Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 12)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 12)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Điểm kiểm soát tới hạn중요관리점
2. Giám sát CCPCCP 감시
3. Kiểm tra hóa học화학 검사
4. Biện pháp khắc phục시정 조치
5. Hồ sơ HACCPHACCP 기록
6. Kiểm tra vệ sinh위생 검사
7. Điều kiện vệ sinh위생 조건
8. Cơ sở sản xuất생산 시설
9. Nhà xưởng작업장
10. Dụng cụ기구
11. Thiết bị설비
12. Làm sạch세척
13. Khử trùng dụng cụ기구 소독
14. Cấn dập압상
15. Kiểm tra sinh học생물학적 검사
16. Kiểm soát côn trùng해충 관리
17. Kiểm soát động vật gây hại유해동물관리
18. Quản lý chất thải폐기물 관리
19. Nước sử dụng사용수
20. Nước đạt chuẩn적합 수질
21. Ô nhiễm chéo교차 오염
22. Phòng ngừa ô nhiễm오염 예방
23. Đào tạo vệ sinh위생 교육
24. Nhân sự인력
25. Trang phục bảo hộ보호복
26. Kiểm tra tại cửa khẩu국경 검사
27. Ý thức vệ sinh위생 의식
28. Kiểm tra định kỳ정기 점검
29. Kiểm tra đột xuất수시 점검
30. Hồ sơ vệ sinh위생 기록
31. Vi phạm vệ sinh위생 위반
32. Xử lý vi phạm위반 처리
33. Cải thiện điều kiện조건 개선
34. Đánh giá lại재평가
35. Chấp nhận승인
36. Không chấp nhận불승인
37. Kiểm tra thực địa현장 검사
38. Tạm đình chỉ임시 중단
39. Đình chỉ hoạt động운영 정지
40. Khôi phục hoạt động운영 재개
41. Theo dõi sau xử lý처리 후관리
42. Báo cáo tổng hợp종합 보고
43. Đề xuất cải tiến개선 제안
44. Thực hiện cải tiến개선 실행
45. Hiệu quả cải tiến개선 효과
46. Duy trì điều kiện조건 유지
47. Kiểm soát liên tục지속 관리
48. Kiểm tra vi sinh미생물 검사
49. Đảm bảo an toàn안전 확보
50. Bảo đảm chất lượng품질 보장
51. Kết thúc xử lý처리 종료
52. Kiểm tra hậu kiểm사후 검사
53. Đánh giá hậu kiểm사후 평가
54. Rút kinh nghiệm개선 반영
55. Chuẩn bị đợt nhập tiếp다음 수입준비
56. Hồ sơ lô hàng화물 기록
57. Theo dõi chuỗi cung ứng공급망 추적
58. Truy xuất ngược역추적
59. Kim loại nặng중금속
60. Truy xuất xuôi정추적
61. Minh bạch chuỗi공급망 투명성
62. Kết nối dữ liệu데이터 연계
63. Hệ thống quản lý관리 시스템
64. Số hóa quản lý관리 디지털화
65. Tự động giám sát자동 감시
66. Cảnh báo tự động자동 경보
67. Phản ứng kịp thời즉각 대응
68. Giảm rủi ro위험 감소
69. Ngăn ngừa tái phạm재발 방지
70. Lam xanh청녹색
71. Tuân thủ lâu dài장기 준수
72. Đánh giá tổng thể종합 평가
73. Kết luận cuối cùng최종 결론
74. Hồ sơ hoàn chỉnh완전 기록
75. Lưu trữ dài hạn장기 보관
76. Kết thúc quy trình절차 종료
77. Chuẩn bị báo cáo보고 준비
78. Báo cáo cơ quan quản lý관리기관 보고
79. Thông báo doanh nghiệp기업 통보
80. Hướng dẫn tiếp theo후속 안내
81. Lần ban hành발행 차수
82. Điều chỉnh quy trình절차 조정
83. Nâng cấp tiêu chuẩn기준 상향
84. Áp dụng thực tế현장 적용
85. Kiểm soát đồng bộ통합 관리
86. Đảm bảo tuân thủ준수 확보
87. Giảm thiểu sai sót오류 최소화
88. Phòng ngừa rủi ro위험 예방
89. Chuẩn bị thanh tra감사 대비
90. Phối hợp kiểm tra검사 협조
91. Cung cấp thông tin정보 제공
92. Lấy mẫu시료 채취
93. Giải trình소명
94. Chấp thuận giải trình소명 인정
95. Không chấp thuận소명 불인정
96. Quyết định xử lý처리 결정
97. Thực hiện quyết định결정 이행
98. Theo dõi thực hiện이행 추적
99. Hoàn tất hồ sơ서류 완료
100. Đóng hồ sơ기록 종료

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo