Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 9)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 9)

자로 길이를 재다Đo chiều dài bằng thước
자갈을 깔다Rải đá cuội, đá răm
자갈이 깔려 있다Đường đã được rải đá
자개를 박다Gắn xà cừ vào
자격지심을 가지다Mang trong người sự day dứt, hối hận
자격지심에서 나온 말이다Lời nói xuất phát từ sự ân hận
자구에 구애되다Bị câu nệ vào câu chữ (Lưu ý: “Cầu hôn bằng dòng chữ” có thể là cách dịch sai gốc, đúng ra là “Bị trói buộc/câu nệ vào câu chữ”)
자구를 수정하다Sửa câu chữ
자구행위를 하다Tự cứu lấy mình, tự bào chữa
자국을 지우다Xóa dấu vết
자국을 남기다Để lại dấu vết
자극에 반응하다Phản ứng lại kích thích
자본화하다 / 자금화하다Chuyển thành vốn, biến thành vốn
자금난을 완화하다Giải quyết/làm dịu việc thiếu thốn vốn
자긍심을 느끼다Cảm thấy tự hào
자긍심을 갖다Mang niềm tự hào
자기를 없애다Làm mất từ tính (vật lý)
자네만 믿는다Chỉ tin mình cậu thôi
자동으로 꺼지다Tự động tắt
자동차로 가다Đi bằng xe
자동차를 운전하다Lái xe
자동차에서 내리다Xuống xe
자동차를 수리하다Sửa xe
자력으로 하다Làm bằng sức mình
자력갱생하다Tự lực cánh sinh
자료를 수집하다Tập trung/thu thập tư liệu
자료를 제공하다Cung cấp tư liệu
자료를 분석하다Phân tích tư liệu
자료를 찾다Tìm kiếm tư liệu
자루를 쥐다Nắm lấy cán
자루를 끼우다Tra/luồn cán vào
자리에 앉다Vào chỗ ngồi
자리를 양보하다Nhường chỗ
자리를 다투다Giành chỗ
자리를 예약하다Đặt chỗ trước
자리를 떠나다Rời chỗ
자리를 바꾸다Đổi chỗ
자리에 돌아오다Quay về chỗ
자리를 같이하다Ngồi xuống bên cạnh (cùng chung chỗ)
자리에서 체포하다Bắt tại chỗ
자립해서 장사하다Tự lập làm ăn buôn bán
자막을 넣다Lồng phụ đề vào
자매결연을 맺다Tiến hành kết nghĩa chị em
자멸을 초래하다Gây ra sự tự hủy diệt
자물쇠를 달다Gắn khóa vào
자물쇠를 풀다Mở khóa, tháo khóa
자발적으로 행동하다Hành động có tính tự giác
자발적으로 사직하다Tự giác từ chức
자백을 강요하다Yêu cầu/ép ai đó thú nhận
자본을 공급하다Cung cấp vốn
자본을 투자하다Đầu tư tiền vào
자본을 조달하다Huy động vốn
자비로 출판하다Xuất bản bằng tiền túi (tự bỏ tiền túi)
자빡을 대다Từ chối, cự tuyệt (tiếng lóng/phương ngữ)
자산을 남기다Để lại tài sản
자산을 만들다Gây dựng lên tài sản
재산을 공개하다Công khai tài sản
자살을 기도하다Có ý định tự sát
자살에 실패하다Tự sát không thành
자줏빛으로 바꾸다Chuyển sang màu tím
자서전을 쓰다Viết hồi ký/tự truyện
지론(자설)을 고집하다Khăng khăng giữ lấy ý kiến của mình
지론(자설)을 굽히다Làm thay đổi, chịu khuất phục ý kiến
자성을 촉구하다Yêu cầu ai, làm ai đó tự hiểu ra (tự tỉnh ngộ)
자세를 가다듬다Chỉnh đốn tư thế
자세를 고쳐 앉다Ngồi chỉnh lại tư thế
자세를 바로잡다Chỉnh đốn lại tư thế
자세를 취하다Làm theo/lấy tư thế gì đó
자손을 남기다Để lại giống nòi
자손이 번성하다Con cháu phồn vinh
자손에게 전하다Truyền cho con cháu
자수를 세다Đếm số chữ
자수를 권하다Khuyên tự thú
자식을 키우다Nuôi con
자신을 돌보다Nhìn lại/Chăm sóc bản thân mình
자신이 생기다Có được sự tự tin
자양분을 섭취하다Hấp thu dinh dưỡng
자양을 흡수하다Hấp thụ dinh dưỡng
자연으로 돌아가다Quay trở về với tự nhiên
자영으로 장사하다Tự buôn bán/Kinh doanh tự do
자웅을 감별하다Phân biệt giới tính (trống mái)
자웅을 결하다Quyết được thua
자웅을 겨루다Đấu xem ai được thua
자원을 개발하다Khai thác tài nguyên
자의를 밝히다Làm rõ nghĩa của từ
자전거를 타다Đi xe đạp
자전거로 가다Đi bằng xe đạp
자존심을 잃다Mất lòng tự trọng
자존심을 버리다Vứt bỏ lòng tự trọng
자줏빛으로 물들이다Nhuộm sang màu tím
자초지종을 듣다Nghe từ đầu đến cuối
자초지종을 이야기하다Nói từ đầu đến cuối
자초지종을 말하다Nói từ đầu đến cuối
자초지종을 묻다Hỏi từ đầu đến cuối
자초지종을 밝히다Làm rõ từ đầu đến cuối
자초지종을 털어놓다Nói hết/Thổ lộ từ đầu đến cuối
자화상을 그리다Vẽ tranh bức tự họa chân dung
자화상을 보다Nhìn bức tự họa chân dung

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo