Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 14)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Biện pháp phòng trừ | 방제 조치 |
| 2. Mắc võng bị lỏm | 함몰된 망상 |
| 3. Phòng trừ tổng hợp | 종합 방제 |
| 4. Biện pháp sinh học | 생물학적 방제 |
| 5. Biện pháp hóa học | 화학적 방제 |
| 6. Biện pháp vật lý | 물리적 방제 |
| 7. Biện pháp canh tác | 재배적 방제 |
| 8. Kiểm soát sinh học | 생물학적 제어 |
| 9. Kháng thuốc | 약제 내성 |
| 10. Quản lý kháng thuốc | 내성 관리 |
| 11. Nguy cơ tái nhiễm | 재감염 위험 |
| 12. Đánh giá nguy cơ dịch hại | 병해충 위험평가 |
| 13. Mắc võng | 망상 무늬 |
| 14. Phân tích nguy cơ | 위험 분석 |
| 15. Hồ sơ dịch hại | 병해충 기록 |
| 16. Theo dõi lâu dài | 장기 모니터링 |
| 17. Ngăn chặn xâm nhập | 유입 차단 |
| 18. Kiểm soát biên giới | 국경 통제 |
| 19. Biện pháp khẩn cấp | 긴급 방제 |
| 20. Cách ly sinh học | 생물학적 격리 |
| 21. Tiêu diệt ổ dịch | 발생지 제거 |
| 22. Khử trùng khu vực | 지역 소독 |
| 23. Phục hồi sau dịch | 발생 후복구 |
| 24. Mầm bệnh | 병원균 |
| 25. Báo cáo quốc tế | 국제 보고 |
| 26. Chia sẻ thông tin | 정보 공유 |
| 27. Hợp tác quốc tế | 국제 협력 |
| 28. Cảnh báo sớm | 조기 경보 |
| 29. Hệ thống cảnh báo | 경보 시스템 |
| 30. Dự báo dịch hại | 병해충 예측 |
| 31. Mô hình dự báo | 예측 모델 |
| 32. Dữ liệu sinh học | 생물 데이터 |
| 33. Điều tra thực địa | 현장 조사 |
| 34. Thu thập mẫu | 시료 수집 |
| 35. Aflatoxin | 아플라톡신 |
| 36. An toàn chuỗi cung ứng | 공급망 안전 |
| 37. An toàn thực phẩm | 식품 안전 |
| 38. An toàn thực phẩm | 식품 안전 |
| 39. Ảnh hưởng bảo quản | 저장성 저하 |
| 40. Ảnh hưởng đến thịt quả | 과육손상 |
| 41. Ảnh hưởng nghiêm trọn | 중대한 품질저하 |
| 42. Áp dụng biện pháp | 조치 적용 |
| 43. Áp dụng biện pháp | 조치 적용 |
| 44. Áp dụng cho lô sau | 다음 화물적용 |
| 45. Áp dụng công nghệ mới | 신기술 적용 |
| 46. Áp dụng hồi tố | 소급 적용 |
| 47. Áp dụng MRL | MRL 적용 |
| 48. Áp dụng rộng rãi | 광범위 적용 |
| 49. Áp dụng SPS | SPS 적용 |
| 50. Áp dụng sửa đổi | 수정 적용 |
| 51. Áp dụng thực tế | 현장 적용 |
| 52. Áp dụng tiêu chuẩn | 기준 적용 |
| 53. Bãi bỏ quy định | 규정 폐지 |
| 54. Bản điện tử | 전자본 |
| 55. Bản giấy | 종이 문서 |
| 56. Bản gốc | 원본 |
| 57. Bản khai hải quan | 세관 신고서 |
| 58. Bản khai hàng hóa | 물품 신고서 |
| 59. Bản mô tả sản phẩm | 제품 설명서 |
| 60. Bản sao | 사본 |
| 61. Bảng chỉ tiêu | 기준 항목표 |
| 62. Bao bì | 포장재 |
| 63. Báo cáo cơ quan quản lý | 관리기관 보고 |
| 64. Báo cáo cuối kỳ | 최종 보고 |
| 65. Báo cáo dịch hại | 병해충 보고 |
| 66. Báo cáo định kỳ | 정기 보고 |
| 67. Báo cáo đột xuất | 수시 보고 |
| 68. Báo cáo dư lượng | 잔류 보고 |
| 69. Báo cáo kết quả | 결과 보고 |
| 70. Báo cáo kiểm nghiệm | 검사 보고서 |
| 71. Báo cáo kiểm nghiệm | 검사 보고서 |
| 72. Báo cáo phân tích | 분석 보고서 |
| 73. Báo cáo quốc tế | 국제 보고 |
| 74. Báo cáo SPS | SPS 통보 |
| 75. Báo cáo thanh tra | 감사 보고서 |
| 76. Báo cáo tổng hợp | 종합 보고 |
| 77. Báo cáo tổng hợp | 종합 보고 |
| 78. Báo cáo vi phạm | 위반 보고 |
| 79. Bảo đảm chất lượng | 품질 보장 |
| 80. Báo động | 경보 발령 |
| 81. Bảo hộ | 보호 |
| 82. Bảo mật dữ liệu | 데이터 보안 |
| 83. Bảo quản | 보관 관리 |
| 84. Bảo vệ người tiêu dùng | 소비자 보호 |
| 85. Biên lai | 영수증 |
| 86. Biện pháp canh tác | 재배적 방제 |
| 87. Biện pháp hạn chế | 제한 조치 |
| 88. Biện pháp hóa học | 화학적 방제 |
| 89. Biện pháp khắc phục | 시정 조치 |
| 90. Biện pháp khắc phục | 시정 조치 |
| 91. Biện pháp khẩn cấp | 긴급 방제 |
| 92. Biện pháp khẩn cấp | 긴급 조치 |
| 93. Biện pháp kiểm dịch | 검역 조치 |
| 94. Biện pháp phòng trừ | 방제 조치 |
| 95. Biện pháp quản lý | 관리 조치 |
| 96. Biện pháp sinh học | 생물학적 방제 |
| 97. Biện pháp SPS | SPS 조치 |
| 98. Biện pháp vật lý | 물리적 방제 |
| 99. Bộ Công Thương | 산업통상부 |
| 100. Bộ NN&PTNT | 농림부 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




