Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 5)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 5)

요로에 있다Ở vị trí quan trọng
요리를 만들다Làm món ăn
요리를 잘하다Nấu ăn giỏi
요리가는 맛이 있다Món ăn này rất ngon
요리조리 피하다Tránh bên này bên kia
요리조리 핑계 대다Biện bạch thế này thế kia
요망에 응하다Đáp ứng mong muốn
요변을 떨다Làm cái trò xảo trá
요새화하다 / 요새를 구축하다Xây dựng cứ điểm
요술을 부리다Giở ảo thuật
요약해서 이야기하다Nói một cách tóm tắt
요양 중이다Đang điều dưỡng
요점을 잡다Nắm bắt điểm chính
요정 나다Đưa ra quyết định
요청을 수락하다Chấp nhận đề nghị của ai
요컨대 그것은 이렇다Nói tóm lại là cái ấy như thế
요트를 타다Trượt ván (Đi thuyền buồm/du thuyền)
욕구를 채우다Đáp ứng nhu cầu
욕망을 억제하다Hạn chế sự thèm khát
욕망을 품다Mang mong muốn
욕망을 채우다Thỏa mãn sự thèm muốn
욕심이 많다Nhiều lòng tham
욕심이 나다Nảy lòng tham
욕심에 눈이 멀다Lòng tham làm cho mù mắt
욕심이 없다Không có lòng tham
욕정을 일으키다Gợi nhu cầu tình dục
움집살이하다Sống trong hầm (nhà chòi/nhà hầm)
아무의 멱살을 움켜잡다Túm lấy cổ họng ai
웃는 얼굴로 맞다Đón tiếp với nét mặt cười
예상을 웃돌다Vượt ngoài dự tính
웃통을 벗다Cởi phần trên (cởi trần)
웅덩이에 빠지다Rơi vào vũng nước
웅도에 오르다Bắt đầu xuất phát cho một tương lai vĩ đại
해외로 웅비하다Hoạt động mạnh mẽ ra nước ngoài
입속에서 웅얼거리다Nói làu bàu trong miệng
웅지를 펴다Thực hiện chí lớn
워낙 길이 험하다Đường rất nguy hiểm
워드프로세서로 편지를 쓰다Dùng Word để soạn thảo văn bản
원을 그리다Vẽ vòng tròn
원을 들어주다Chấp nhận mong muốn của ai
원가로 팔다Bán bằng giá thành
원거리에서 사격하다Bắn từ xa
원고 없이 연설하다Diễn thuyết không cần bản thảo
원군을 요청하다Yêu cầu quân chi viện
원근을 불문하다Không kể xa gần
원기를 회복하다Hồi phục sinh khí
원대로 복귀하다Quay trở về đơn vị cũ
원대한 계획을 세우다Lập một kế hoạch to lớn
원래 상태로 되다Trở lại trạng thái ban đầu
원료를 공급하다Cung cấp nguyên liệu
원문에 충실하게 번역하다Dịch đúng từ nguyên văn
원병을 보내다Gửi viện binh
원상으로 회복하다Phục hồi lại hiện trạng ban đầu
원서를 접수하다Tiếp nhận đơn
원성을 사다Mang lại sự oán trách của người khác
원수를 갚다Trả thù
은혜를 원수로 갚다Lấy oán báo ân
원숙기에 접어들다Bước vào thời kì chín chắn
원심을 파기하다Bãi bỏ phán quyết ban đầu
원심을 품다Mang lòng thù hận
원안을 수정하다Sửa đổi kế hoạch ban đầu
원앙의 금을 나누다Đôi uyên ương hạnh phúc
원양 항해를 떠나다Đi tàu viễn dương
원어로 읽다Đọc bằng bản gốc
원외 활동을 금하다Cấm các hoạt động ngoài nơi công tác (hoặc ngoài nghị viện)
원유를 탐사하다Tìm kiếm mỏ dầu
원인을 밝히다Làm rõ nguyên nhân
원자를 분열하다Phân tán nguyên tử
원자력으로 움직이다Vận động bằng năng lượng nguyên tử
원자재를 수입하다Nhập nguyên phụ liệu
원장에 기입하다Chép vào sổ gốc
원장으로 승진하다Lên chức hiệu trưởng / viện trưởng
원점으로 돌아가다Trở lại nguyên điểm
원조를 청하다Yêu cầu viện trợ
원죄를 입다Mắc tội oan (hoặc Tội tổ tông – tôn giáo)
원진을 치다Vẽ vòng tròn (bày trận hình tròn)
원천을 거슬러 올라가다Đi ngược lên thượng nguồn
원촌 크기로 그리다Vẽ theo kích thước thật
원칙을 세우다Xây dựng nguyên tắc
원칙에 반하다Vi phạm nguyên tắc
원통해서 이를 갈다Tức giận nghiến cả răng
원한을 풀다Giải toả hận thù
원형을 유지하다Duy trì hình dạng ban đầu
월계관을 쓰다Đội vòng nguyệt quế
월급으로 살다Sống bằng lương
월동 준비를 하다Chuẩn bị mùa đông
월부로 사다Mua trả góp
월사금을 면제하다Miễn học phí hằng tháng
월정으로 고용하다Tuyển dụng theo tháng
웬만큼 마시다Uống vừa phải
위가 튼튼하다Khoẻ bụng (dạ dày khỏe)
위를 상하다Hư dạ dày
위경을 당하다Gặp nguy hiểm
위경을 벗어나다Thoát khỏi nguy hiểm
위경련을 일으키다Gây ra chứng đau dạ dày (co thắt dạ dày)
위계를 쓰다Dùng mẹo lừa
위공을 세우다Lập công lớn
위구심을 품다Mang sự e sợ
위국으로 몰아넣다Bị dồn vào cảnh nguy kịch
위급을 벗어나다Thoát khỏi tình cảnh nguy kịch
위기를 벗어나다Thoát khỏi nguy cơ (khủng hoảng)
위난을 면하다Tránh được nguy hiểm
위도를 측정하다Đo vĩ độ
위력이 없다Không có uy lực
위력으로 굴복시키다Khuất phục bằng sức mạnh
위명을 사용하다Lấy tên giả
위명을 대다Gắn tên giả (xưng tên giả)
위상을 높이다Nâng cao vị thế
위생에 나쁘다Vệ sinh kém
위생에 주의하다Chú ý vệ sinh
위선을 행하다Giả làm lương thiện
위세를 부리다Thực hiện uy thế của mình
위세를 보이다Cho thấy uy thế
위신에 관계되다Có liên quan đến vấn đề uy tín
위신을 손상하다Tổn hại uy tín
위안을 찾다Tìm sự an ủi
위압을 당하다Bị uy hiếp (áp đảo)
위엄을 보이다Trông uy nghiêm
위업을 이루다Đạt được sự nghiệp vĩ đại
위용을 갖추다Có dung mạo uy nghiêm
위원을 임명하다Chỉ định uỷ viên
위원회를 조직하다Thành lập uỷ ban
위원회를 소집하다Triệu tập uỷ ban
위인이 못되다Không có nhân cách
위자료를 청구하다Yêu cầu tiền bồi thường (sau ly hôn)
위장을 해치다Làm ảnh hưởng đến ruột và dạy dày
위장 결혼을 하다Kết hôn giả
위조 죄로 기소되다Bị khởi tố vì tội làm giả
위증 죄로 구속되다Bị bắt vì tội làm giả chứng cứ
위지에 빠지다Rơi vào nơi nguy hiểm
위지에 뛰어들다Nhảy vào nơi nguy hiểm
위지에 몰아넣다Bị đẩy vào nơi nguy hiểm
위층으로 올라가다Leo lên tầng trên
위치를 정하다Định vị trí
위트가 있다Có sự hóm hỉnh
위해를 가하다Gây nguy hại
위해를 입다Gặp nguy hại
위험에서 벗어나다Thoát khỏi nguy hiểm
위험을 깨닫다Nhận thức được nguy hiểm
위험을 알리다Đưa tín hiệu nguy hiểm lên
위협을 느끼다Cảm thấy bị uy hiếp
위협적 태도를 취하다Tỏ thái độ uy hiếp
위화감을 느끼다Cảm thấy không phù hợp (lạc lõng)
위화감을 조성하다Tạo ra sự không hoà hợp
위훈을 세우다Lập công to lớn

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo