Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 15)
| ㅈ | |
| 죄를 범하다 | Phạm tội |
| 죄를 짓다 | Gây tội / Mang tội |
| 죄를 묻다 | Hỏi tội |
| 죄를 받다 | Bị xử tội |
| 죄를 용서하다 | Tha tội |
| 죄를 감하다 | Giảm tội |
| 죄를 자백하다 | Thú tội |
| 죄를 씌우다 (덮어씌우다) | Đổ tội, vu oan cho ai |
| 죄과를 인정하다 | Nhận tội |
| 죄상을 조사하다 | Điều tra tình trạng phạm tội |
| 죄악을 범하다 | Phạm tội ác |
| 죄악에 물들다 | Dính vào tội ác |
| 죄적을 감추다 | Che giấu chứng cứ tội phạm |
| 죄적을 들추다 | Tìm chứng cứ tội phạm / Vạch trần tội ác |
| 죄책을 묻다 | Truy trách nhiệm vụ việc |
| 주식을 사다 | Mua cổ phiếu |
| 주를 참조하다 | Tham khảo chú thích |
| 주가를 조작하다 | Điều khiển giá cổ phiếu |
| 주가가 오르다 | Tăng giá cổ phiếu |
| 주거를 정하다 | Định nơi cư trú |
| 주거를 이전하다 | Chuyển nơi cư trú |
| 주거가 불확실하다 | Nơi cư trú không rõ ràng |
| 주권을 잡다 | Nắm chủ quyền |
| 주권을 존중하다 | Tôn trọng chủ quyền |
| 주근깨가 끼다 | Bị nám mặt / nổi tàn nhang |
| 주도권을 잡다 | Nắm lấy quyền chủ đạo |
| 주도권을 잃다 | Mất quyền chủ đạo |
| 주동자가 되다 | Thành kẻ cầm đầu |
| 주둥아리로 쪼다 | Dùng mỏ mổ |
| 주량이 늘다 | Tửu lượng tăng |
| 주력이 투입되다 | Đưa quân chủ lực vào |
| 주리를 틀다 | Xử phạt bằng hình phạt bẻ chân ra hai bên (tra khảo kẹp chân) |
| 주막에 들다 | Vào quán nhậu |
| 주머니를 털다 | Dốc hết túi (lấy sạch tiền) |
| 주머니에 넣다 | Bỏ vào túi |
| 주머니를 뒤지다 | Lục túi, móc túi |
| 주먹이 세다 | Giỏi đánh nhau / Cú đấm mạnh |
| 주먹을 쓰다 | Dùng bạo lực |
| 주먹구구로 셈하다 | Tính bằng ngón tay / Tính toán qua loa |
| 주목할 만하다 | Đáng quan tâm |
| 주문을 받다 | Nhận đơn đặt hàng |
| 주문을 취소하다 | Hủy đơn đặt hàng |
| 주법이 틀리다 | Cách chạy sai (kỹ thuật chạy) |
| 주색에 빠지다 | Rơi vào tửu sắc |
| 주석을 입히다 | Mạ/Gắn thiếc |
| 주선을 받다 | Được giới thiệu |
| 주선을 부탁하다 | Nhờ giới thiệu |
| 주소를 변경하다 | Thay đổi địa chỉ |
| 주소를 바꾸다 | Thay đổi địa chỉ |
| 주소를 쓰다 | Viết địa chỉ |
| 주식을 양도하다 | Chuyển nhượng cổ phần |
| 주식을 매매하다 | Buôn bán cổ phần |
| 주연을 베풀다 | Đãi tiệc rượu |
| 주위를 둘러보다 | Nhìn xung quanh |
| 주의를 끌다 | Kéo sự chú ý |
| 주의를 집중하다 | Tập trung sự chú ý |
| 주의를 주다 | Cảnh cáo ai / Nhắc nhở ai |
| 주의를 무시하다 | Coi thường sự nhắc nhở |
| 주인이 바뀌다 | Đổi chủ nhân |
| 주제를 정하다 | Định chủ đề |
| 주체성을 확립하다 | Xây dựng tính chủ thể |
| 주택을 건설하다 | Xây nhà ở |
| 주택을 구입하다 | Mua nhà ở |
| 주택난을 완화하다 | Làm giảm bớt căng thẳng về việc thiếu nhà ở |
| 주필을 가하다 | Gạch bằng bút đỏ (sửa bài) |
| 죽을 끓이다 | Nấu cháo / Hầm cháo |
| 죽는 소리를 지르다 | Hét toáng lên (kêu la oai oái như sắp chết) |
| 죽을 병에 걸리다 | Mắc bệnh gây chết người (Bệnh nan y) |
| 죽을힘을 다해서 | Dùng hết sức bình sinh |
| 죽음에 직면하다 | Đối diện với cái chết |
| 죽음이 다가오다 | Cái chết đang đến |
| 죽자꾸나 하고 일하다 | Làm việc bán sống bán chết |
| 죽떼기로 사다 | Mua theo bó, mua sỉ |
| 준결승에 진출하다 | Vào vòng bán kết |
| 준결승전에 진출하다 | Bước vào trận bán kết |
| 준준결승전에 진출하다 | Vào trận tứ kết |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





