Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 18)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Hợp tác công tư | 민관 협력 |
| 2. Hợp tác kiểm dịch | 검역 협력 |
| 3. Hợp tác quốc tế | 국제 협력 |
| 4. Hun trùng | 훈증 |
| 5. Hun trùng | 훈증 |
| 6. Hướng dẫn thi hành | 시행 지침 |
| 7. Hướng dẫn tiếp theo | 후속 안내 |
| 8. Hủy hồ sơ | 서류 취소 |
| 9. IPPC | 국제식물보호협약 |
| 10. Kế hoạch ứng phó | 대응 계획 |
| 11. Kết luận cuối cùng | 최종 결론 |
| 12. Kết luận hồ sơ | 서류 결론 |
| 13. Kết luận kiểm nghiệm | 시험 결론 |
| 14. Kết luận nguy cơ | 위험 결론 |
| 15. Kết luận thanh tra | 감사 결과 |
| 16. Kết nối dữ liệu | 데이터 연계 |
| 17. Kết quả kiểm nghiệm | 검사 결과 |
| 18. Kết quả kiểm nghiệm | 시험 결과 |
| 19. Kết quả thử nghiệm | 시험 결과 |
| 20. Kết thúc chương xử lý | 처리 장종료 |
| 21. Kết thúc giám sát | 감시 종료 |
| 22. Kết thúc hồ sơ | 서류 종결 |
| 23. Kết thúc khối | 블록 종료 |
| 24. Kết thúc kiểm nghiệm | 시험 종료 |
| 25. Kết thúc phần | 부분 종료 |
| 26. Kết thúc phân tích | 분석 종료 |
| 27. Kết thúc quản lý | 관리 종료 |
| 28. Kết thúc quản lý | 관리 종료 |
| 29. Kết thúc quy trình | 절차 종료 |
| 30. Kết thúc vụ việc | 사건 종결 |
| 31. Kết thúc xử lý | 처리 종료 |
| 32. Khả năng sinh sản | 번식력 |
| 33. Khả năng tồn tại | 생존력 |
| 34. Khác biệt MRL | MRL 차이 |
| 35. Khắc phục vi phạm | 위반 시정 |
| 36. Khai báo nhập khẩu | 수입 신고 |
| 37. Kháng sinh tồn dư | 항생제 잔류 |
| 38. Kháng thuốc | 약제 내성 |
| 39. Khiếu nại | 이의 제기 |
| 40. Khiếu nại hành chính | 행정 이의 |
| 41. Khiếu nại kết quả | 결과 이의 |
| 42. Kho ngoại quan | 보세 창고 |
| 43. Khoang mũi | 절단부 |
| 44. Khởi kiện | 소송 |
| 45. Khôi phục hoạt động | 운영 재개 |
| 46. Không ảnh hưởng chất lượng | 품질에 영향없음 |
| 47. Không chấp nhận | 불승인 |
| 48. Không chấp nhận | 불허 |
| 49. Không chấp thuận | 소명 불인정 |
| 50. Không công nhận | 결과 불인정 |
| 51. Không đạt | 부적합 |
| 52. Không đạt tiêu chuẩn | 기준 미달 |
| 53. Không đạt tiêu chuẩn nhập kho | 입고기준미달 |
| 54. Không đạt yêu cầu | 기준 미달 |
| 55. Không hiệu quả | 효과 미흡 |
| 56. Không phù hợp | 기준 부적합 |
| 57. Không tuân thủ | 미준수 |
| 58. Khử trùng | 소독 |
| 59. Khử trùng dụng cụ | 기구 소독 |
| 60. Khử trùng khu vực | 지역 소독 |
| 61. Khu vực kiểm soát | 통제 구역 |
| 62. Kiểm dịch | 검역 |
| 63. Kiểm dịch bổ sung | 추가 검역 |
| 64. Kiểm dịch đặc biệt | 특별 검역 |
| 65. Kiểm dịch động vật | 동물검역 |
| 66. Kiểm dịch nhập khẩu | 수입 검역 |
| 67. Kiểm dịch nông sản | 농산물 검역 |
| 68. Kiểm dịch thực vật | 식물검역 |
| 69. Kiểm dịch xuất khẩu | 수출 검역 |
| 70. Kiểm nghiệm | 시험 |
| 71. Kiểm nghiệm bổ sung | 추가 시험 |
| 72. Kiểm nghiệm toàn bộ | 전수 검사 |
| 73. Kiểm nghiệm xác suất | 확률 검사 |
| 74. Kiểm soát | 관리 |
| 75. Kiểm soát biên giới | 국경 통제 |
| 76. Kiểm soát chất lượng | 품질 관리 |
| 77. Kiểm soát côn trùng | 해충 관리 |
| 78. Kiểm soát cuối | 최종 통제 |
| 79. Kiểm soát đồng bộ | 통합 관리 |
| 80. Kiểm soát động vật gây hại | 유해동물관리 |
| 81. Kiểm soát dư lượng | 잔류 관리 |
| 82. Kiểm soát liên tục | 지속 관리 |
| 83. Kiểm soát nhập khẩu | 수입 통제 |
| 84. Kiểm soát sản xuất | 생산 관리 |
| 85. Kiểm soát sinh học | 생물학적 제어 |
| 86. Kiểm toán | 감사(회계) |
| 87. Kiểm tra | 검사 |
| 88. Kiểm tra bắt buộc | 의무 검사 |
| 89. Kiểm tra cảm quan | 관능 검사 |
| 90. Kiểm tra cửa khẩu | 국경 검사 |
| 91. Kiểm tra cửa khẩu | 국경 검사 |
| 92. Kiểm tra định kỳ | 정기 검사 |
| 93. Kiểm tra đột xuất | 수시 검사 |
| 94. Kiểm tra hậu kiểm | 사후 검사 |
| 95. Kiểm tra hồ sơ | 서류 검사 |
| 96. Kiểm tra hồ sơ định kỳ | 정기 서류점검 |
| 97. Kiểm tra hóa học | 화학 검사 |
| 98. Kiểm tra liên phòng | 숙련도 시험 |
| 99. Kiểm tra logic | 논리 점검 |
| 100. Kiểm tra ngẫu nhiên | 무작위 검사 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




