Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 16)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 16)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Cuống thối đen과경흑부
2. Da banh과피박리
3. Đặc tính sinh học생물학적 특성
4. Đại lý대리인
5. Đại lý khai báo신고 대리인
6. Đảm bảo an toàn안전 확보
7. Đảm bảo bền vững지속 가능성확보
8. Đảm bảo chất lượng품질 보증
9. Đảm bảo sức khỏe cộng đồng공중보건확보
10. Đảm bảo tuân thủ준수 확보
11. Đàm phán협상
12. Đăng ký cơ sở시설 등록
13. Đăng ký kiểm dịch검역 신청
14. Đăng ký kiểm dịch검역 신청
15. Đăng ký kiểm dịch검역 신청
16. Đánh giá an toàn안전성 평가
17. Đánh giá cơ sở시설 평가
18. Đánh giá cuối cùng최종 평가
19. Đánh giá hậu kiểm사후 평가
20. Đánh giá hiệu quả tổng thể종합효과평가
21. Đánh giá kết quả결과 평가
22. Đánh giá lại재평가
23. Đánh giá lại재평가
24. Đánh giá năng lực역량 평가
25. Đánh giá nguy cơ위험 평가
26. Đánh giá nguy cơ dịch hại병해충 위험평가
27. Đánh giá rủi ro위험 평가
28. Đánh giá tác động영향 평가
29. Đánh giá tổng thể종합 평가
30. Đánh giá tuân thủ준수 평가
31. Danh mục cấm금지 목록
32. Danh mục cấm nhập수입 금지목록
33. Danh mục cho phép허용 목록
34. Danh mục dịch hại병해충 목록
35. Danh mục được phép nhập수입 허용목록
36. Danh mục hạn chế제한 목록
37. Đào tạo chuyên môn전문 교육
38. Đào tạo kỹ thuật기술 교육
39. Đào tạo vệ sinh위생 교육
40. Đạt적합
41. Đạt mục tiêu an toàn안전 목표달성
42. Đạt tiêu chuẩn기준 충족
43. Đạt yêu cầu기준 충족
44. Đề xuất cải tiến개선 제안
45. Đề xuất quản lý관리 제안
46. Đề xuất xử lý처리 제안
47. Địa chỉ주소
48. Dịch hại병해충
49. Dịch hại không kiểm dịch비검역 병해충
50. Dịch hại kiểm dịch검역 병해충
51. Dịch hại tái xuất hiện병해충 재발
52. Dịch thuật công chứng공증 번역
53. Điểm kiểm soát tới hạn중요관리점
54. Diện tích면적
55. Điều chỉnh biện pháp조치 조정
56. Điều chỉnh MRLMRL 조정
57. Điều chỉnh quy trình절차 조정
58. Điều chỉnh theo phản hồi피드백 반영
59. Điều chỉnh thông tin정보 수정
60. Điều khoản chuyển tiếp경과 규정
61. Điều khoản đặc biệt특별 조항
62. Điều kiện kèm theo부대 조건
63. Điều kiện nhập수입 조건
64. Điều kiện nhập khẩu수입 조건
65. Điều kiện nhập khẩu수입 조건
66. Điều kiện phát sinh발생 조건
67. Điều kiện tiếp cận접근 조건
68. Điều kiện vệ sinh위생 조건
69. Điều tra dịch hại병해충 조사
70. Điều tra thực địa현장 조사
71. Đình chỉ정지
72. Đình chỉ hoạt động운영 정지
73. Đình chỉ nhập khẩu수입 중단
74. Định danh khoa học학명 확인
75. Độ ẩm습도
76. Độ chính xác정확도
77. Độ lặp lại재현성
78. Dỡ lệnh cấm금지 해제
79. Độc tố nấm mốc곰팡이 독소
80. Đối chiếu hồ sơ서류 대조
81. Đối tượng áp dụng적용 대상
82. Đối tượng KDTV검역대상병해충
83. Đốm đỏ적색반점
84. Đốm tập trung thành cụm군집 반점
85. Đốm trắng백반점
86. Đốm xanh녹반점
87. Đồng bộ thuật ngữ용어 통일
88. Đóng gói포장
89. Đóng hồ sơ기록 종료
90. Dự báo dịch hại병해충 예측
91. Đủ độ chín적숙
92. Dữ liệu sinh học생물 데이터
93. Dư lượng잔류물
94. Dư lượng thuốc BVTV농약 잔류물
95. Dư lượng thuốc BVTV농약 잔류물
96. Đưa vào thực tế실무 적용
97. Dụng cụ기구
98. Đường mắc võng망상 선
99. Duy trì điều kiện조건 유지
100. Duy trì tiêu chuẩn기준 유지

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo