Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 19)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 19)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Kiểm tra sau khi dỡ hàng하역 후검사
2. Kiểm tra sinh học생물학적 검사
3. Kiểm tra tại cửa khẩu국경 검사
4. Kiểm tra tăng cường강화 검사
5. Kiểm tra thực tế현장 검사
6. Kiểm tra trước khi xếp hàng선적전검사
7. Kiểm tra vật lý물리적 검사
8. Kiểm tra vệ sinh위생 검사
9. Kiểm tra vi sinh미생물 검사
10. Kiểm tra việc thi hành시행 점검
11. Kiến nghị xử lý처리 권고
12. Kim loại nặng중금속
13. Ký sinh기생
14. Làm sạch세척
15. Lam xanh청녹색
16. Lần ban hành발행 차수
17. Lấy mẫu시료 채취
18. Lấy mẫu đại diện대표 시료
19. Lấy mẫu ngẫu nhiên무작위 채취
20. Lệnh cấm nhập수입 금지조치
21. Liên hệ연락처
22. Lô hàng화물 / 선적분
23. Lô hàng nhập khẩu수입 화물
24. Lô hàng nhập khẩu수입 화물
25. Lỗ lớn대형구멍
26. Lỗ nhỏ미세 구멍
27. Lỗ구멍
28. Lớn hơn초과
29. Luật an toàn thực phẩm식품안전법
30. Luật kiểm dịch검역법
31. Luật nông nghiệp농업법
32. Lưu hồ sơ서류 보관
33. Lưu kho보관
34. Lưu mẫu시료 보관
35. Lưu trữ dài hạn장기 보관
36. Lưu trữ dữ liệu데이터 저장
37. Mã số cơ sở시설 코드
38. Mã số thuế세금 번호
39. Mã số vùng trồng재배지 코드
40. Mã số vùng trồng재배지 코드
41. Mã số코드
42. Mắc võng bị lỏm함몰된 망상
43. Mắc võng망상 무늬
44. Mầm bệnh병원균
45. Mẫu chuẩn표준 시료
46. Màu đỏ hồng홍적색
47. Mẫu kiểm nghiệm검사 시료
48. Mẫu kiểm nghiệm검사 시료
49. Mẫu kiểm soát관리 시료
50. Màu sắc đồng đều색상 균일
51. Mẫu thử시험 시료
52. Mềm bất thường비정상 연화
53. Miễn kiểm dịch검역 면제
54. Miễn phí수수료 면제
55. Minh bạch투명성
56. Minh bạch chuỗi공급망 투명성
57. Mở cửa thị trường시장 개방
58. Mô hình dự báo예측 모델
59. Mọng nước수분이 풍부함
60. MRL Codex코덱스 MRL
61. MRL Hàn Quốc한국 MRL
62. MRL Việt Nam베트남 MRL
63. Mục cóc곤충 피해반점
64. Mức độ nguy hiểm위험도
65. Mức độ nhiễm감염 정도
66. Mức độ rủi ro위험 수준
67. Mục đỏ적색부패
68. Mục nước수침성 부패
69. Mức rủi ro위험 수준
70. Nấm bệnh병원성 곰팡이
71. Nấm bệnh병원성 곰팡이
72. Nấm bệnh병원성 곰팡이
73. Nấm gỉ sắt녹병
74. Nấm trắng백색 곰팡이
75. Nấm vàng황색 곰팡이
76. Nấm곰팡이
77. Nâng cao năng lực역량 강화
78. Nâng cao nhận thức인식 제고
79. Nâng cao uy tín신뢰도 향상
80. Nâng cấp tiêu chuẩn기준 상향
81. Ngăn chặn xâm nhập유입 차단
82. Ngăn ngừa tái phạm재발 방지
83. Ngày áp dụng적용일
84. Ngày ban hành발행일
85. Ngày cấp발급일
86. Ngày sản xuất제조일
87. Nghị định시행령
88. Nghĩa vụ pháp lý법적 의무
89. Nghĩa vụ thông báo통보 의무
90. Ngoại lệ예외
91. Ngôn ngữ hồ sơ서류 언어
92. Ngôn ngữ nhãn표시 언어
93. Người chịu trách nhiệm책임자
94. Người khai báo신고인
95. Người nhập khẩu수입업자
96. Người xuất khẩu수출업자
97. Nguồn gốc xuất xứ원산지
98. Nguồn lây감염원
99. Nguy cơ an toàn안전 위험
100. Nguy cơ lây lan확산 위험

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo