Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 17)
| ㅈ | |
| 지가가 오르다 | Giá đất tăng |
| 지갑을 톡톡털다 | Giũ hết túi ra |
| 지게를 지다 | Cõng gùi |
| 지게를 벗다 | Cời gùi ra |
| 지경을 정하다 | Định đường biên |
| 지난날을 그리워하다 | Nhớ những ngày tháng đã qua |
| 지난날을 회고하다 | Hồi tưởng những ngày tháng đã qua |
| 지노를 꼬다 | Bện dây bằng giấy |
| 지덕을 입다 | Có được vị trí đắc địa |
| 지도로 찾다 | Tìm bằng bản đồ |
| 지도를 그리다 | Vẽ bản đồ |
| 지도를 맡다 | Đảm nhận việc chỉ đạo |
| 지도력을 발휘하다 | Phát huy tính chỉ đạo |
| 비도력이 부족하다 | Thiếu khả năng chỉ đạo |
| 비도력을 상실하다 | Mất năng lực chỉ đạo |
| 지도자를 뽑다 | Chọn người lãnh đạo |
| 지레로 들어올리다 | Dùng đòn bẩy nâng lên |
| 지력을 높이다 | Nâng cao độ màu mỡ của đất |
| 지령을 내리다 | Đưa ra lệnh |
| 지뢰를 묻다 | Đặt mìn, cài mìn |
| 지뢰를 제거하다 | Dò mìn, loại bỏ mìn |
| 지뢰를 밟다 | Dẫm mìn |
| 지름길로 가다 | Đi bằng đường tắt |
| 지름길로 왔다 | Đến bằng đường tắt |
| 지린내를 맡다 | Ngừi mùi nước tiểu |
| 지면에 앉다 | Ngồi trên mặt đất |
| 지면을 고르다 | San đất |
| 지명을 바꾸다 | Thay đổi tên địa điểm |
| 지문을 남기다 | Để lại dấu vân tay |
| 지문을 채채하다 | Lấy dấu vân tay |
| 지문날인을 거부하다 | Từ chối dấu vân tay |
| 지문을 찾아내다 | Tìm dấu vân tay |
| 지반을 닦다 | Cào nền, sang nền |
| 지반을 잃다 | Mất nền tảng |
| 지방을 빼다 | Lấy mỡ ra, giảm cân |
| 지배를 받다 | Bị quản lý |
| 지번을 바꾸다 | Thay đổi mã số lô đất |
| 지불을 거절하다 | Từ chối chi trả |
| 지불을 연기하다 | Kéo dài thời gian chi trả |
| 지불을 미루다 | Lùi thời hạn chi trả |
| 지붕에 올라가다 | Leo lên mái |
| 지세를 내다 | Trả thuế đất |
| 지세를 보다 | Xem địa thế |
| 지세에 익숙하다 | Thông thuộc địa thế |
| 지시에 따라 | Theo địa chỉ |
| 지시에 따르다 | Tuân theo địa chỉ |
| 지세를 기다리다 | Chờ chỉ thị |
| 지시를 받다 | Nhận chỉ thị |
| 지식이 늘다 | Tri thức tăng lên |
| 지식을 쌓다 | Tích lũy tri thức |
| 지식을 흡수하다 | Hâp thu tri thức |
| 지식욕을 만족시키다 | Làm hài lòng ham muốn học hỏi |
| 지실이 들다 | Gặp tai ương |
| 지연작전을 쓰다 | Dùng kế kéo dài |
| 지옥에 떨어지다 | Rơi xuống địa ngục |
| 지원을 청하다 | Yêu cầu chi viện |
| 지워를 남용하다 | Lạm dụng chức vụ |
| 지워를 차지다 | Giữ chức vụ |
| 지위를 회복하다 | Phục hồi chức vụ |
| 지장을 주다 | Gây trở ngại |
| 지장을 초래하다 | Gây trở ngại |
| 지장을 찍다 | In dấu vân tay |
| 지적을 측량하다 | Đo đất |
| 지점을 내다 | Mở chi nhánh |
| 지정에 감동되다 | Cảm động vì sự chí tình |
| 지주를 대다 | Dựa vào cột |
| 지중에 묻다 | Chôn vào trong lòng đất |
| 지중에서 파내다 | Đào từ lòng đất ra |
| 지지를 호소하다 | Kêu gọi sự ủng hộ |
| 지출을 절약하다 | Tiết kiệm chi tiêu |
| 지출을 삭감하다 | Cắt giảm khoảng chi |
| 지줄을 줄이다 | Giảm chi tiêu |
| 지팡이를 짚다 | Chống gậy |
| 지퍼를 채우다 | Kéo dây kéo |
| 지퍼를 올리다 | Kéo dây khóa lên |
| 지퍼를 내리다 | Kéo dây khóa xuống |
| 지평선밑으로 가라옩다 | Lặn xuống dưới đường chân trời |
| 지폐를 발행하다 | Phát hành tiền giấy |
| 지페를 위조하다 | Làm giả tiền giấy |
| 지폐를 회수하다 | Thu hồi tiền giấy |
| 지표를 세우다 | Lập chỉ tiêu |
| 지표를 제시하다 | Trình chỉ tiêu |
| 지하에서 일하다 | Làm việc dưới lòng đất |
| 지하에 파묻다 | Đào chôn dưới lòng đất |
| 지하에 잠입하다 | Đi sâu vào lòng đất |
| 지하철로 가다 | Đi lại bằng tàu điện ngầm |
| 지하철을 타다 | Lên tàu điện ngầm |
| 지형을 뜨다 | Cắt giấy thành hình |
| 지혜를 모으다 | Tập trung trí tuệ |
| 직을 구하다 | Tìm việc |
| 직을 얻다 | Kiếm được việc |
| 직을 그만두다 | Thôi việc |
| 직권을 남용하다 | Lạm dụng chức quyền |
| 직답을 피하다 | Tránh trả lời ngay |
| 직답을 요구하다 | Yêu cầu trả lời ngay |
| 직무를 수행하다 | Thi hành nhiệm vụ |
| 직분을 다하다 | Làm hết chức phận |
| 직분을 지키다 | Giữ chức phận |
| 직선을 긋다 | Gạch một đương thẳng |
| 직업을 구하다 | Tìm nghề |
| 직업을 고르다 | Chọn nghề |
| 직업을 바꾸다 | Đổi nghề |
| 직업을 잃다 | Mất việc làm |
| 직원을 고용하다 | Tuyển dụng nhân viên |
| 직임을 다하다 | Làm hết nhiệm vụ công việc |
| 직장을 구하다 | Kiếm chổ làm |
| 직장이 충실하다 | Hết lòng với công việc |
| 직장에서 쫓겨나다 | Bị đuổi khỏi nơi làm việc |
| 직장을 그만두다 | Nghỉ việc |
| 직장을 바꾸다 | Thay đổi công việc |
| 직장을 찾다 | Tìm việc |
| 직장을 얻다 | Tìm được việc |
| 직제를 개편하다 | Cải tiến chế độ chức vụ |
| 직책을 다하다 | Làm hết trách nhiệm công việc |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





