Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 18)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 18)

진을 벌이다Bày trận
진가를 발휘하다Phát huy giá trị thật
진객을 환영하다Đón khách quý
진구렁에서 빠져 나오다Thoát khỏi cảnh khốn khó
진국나팔을 불다Thổi kèn tiến quân
진문을 명하다Lệnh tiến quân
진노를 달래다Làm cho thần linh nổi loạn (làm dịu cơn thịnh nộ)
진눈깨비가 오다Mưa tuyết rơi
진담을 수짐하다Sưu tầm những lời nói quý giá
진동을 멈추다Ngừng rung
진두에 서다Đứng tiên phong
진드기에 물리다Bị đỉa cắn
진력을 다하다Hết sức
진로를 가로막다Con đường tương lại bị chặn ngang
진미을 알다Hiểu được hương vị thật của tranh phương Đông
진부를 확인하다Xác nhận sai hay đúng
진부를 가리다Phân biệt đúng sai
진부를 조사하다Điều tra đúng sai
진상을 밝히다Làm rõ sự thật
진상을 규명하다Làm rõ sự thật
진상을 말하다Nói sự thật
진상을 파악하다Nắm bắt sự thật
진세를 벗어나다Thoát khỏi thế gian tội lỗi
진술서를 제출하다Đưa bản tường trình
진실을 감추다Che giấu sự thật
진실을 밝히다Làm rõ sự thật
진실을 증명하다Chứng minh sự thật
진심으로 감사하다Chân thành cảm ơn
진심으로 토로하다Thổ lội tấm lòng mình
진심으로 이야기하다Nói thực lòng
진심으로 환영하다Chân tình hoang nghênh
진심으로 축하하다Chân thành chúc mừng
진심을 숨기다Che giấu bản chất
진심을 털어곻다Giãi bày tâm trạng thật
진위를 확인하다Xác nhận đúng sai
진위를 조사하다Điều tra sự thật
진위를 분별하다Phân biệt đúng sai
진위를 불명하다Không rõ sự thật
진위를 밝히다Làm rõ thực hư
진위가 왜곡되다Ý định thực bị bóp méo
진정을 토로하다Thổ lộ chân tình
진성으로 사랑하다Yêu thực lòng
진성으로 말하다Nói một cách chân tình
진정서를 제출하다Trình bản tường trình
진지를 범령하다Chiếm lĩnh trận địa
진지를 철수하다Rút khỏi trận địa
진지를 구축하다Xây dựng trận địa
진지하게 생각하다Suy nghĩ một cách nghiêm túc
진통을 느끼다Cảm thấy đau
진통이 오다Cơn đau đến
진뢰를 결정하다Quyết định tiến hay lùi
질을 올리다Nâng cao chất lượng
질을 높이다Nâng cao chất lượng cuộc sống
질곡에서 벗어나다Thoát khỏi xiềng xích
질곡에 빠지다Rơi vào cảnh gò bó
질병과 싸우다Chiến đấu với bệnh tật
징병에 걸리다Mắc bệnh tật
질병을 앓다Đau bệnh
질병에 시달리다Vật lộn với bệnh tật
질서를 지키다Giữ trật tự
질서를 확립하다Xây dựng trật tự
질설가 무너지다Trật tự sụp đổ
질서가 잡히다Trật tự được lập
질서가 문란하다Trật tự hỗn loạn
질시를 받다Bị ghen ghét
징의에 답하다Trả lời câu hỏi
징의를 받다Nhận câu hỏi
질적으로 우수하다Ưu tú về chất lượng
질책을 받다Bị la mắng
질책을 당하다Bị la mắng
질책이 쏟아지다Cơn la mắng tuôn ra
짐작이 가다Đoán được
집을 짓다Xây nhà
집을 가다Về nhà
집을 세내다Cho thuê nhà
집게로 집다Dùng kẹp gắp
집계을 내다Tính tổng số
집세를 내다Trả tiền thuê nhà
집세를 올리다Nâng giá thuê nhà
집안일을 처리하다Xử lý việc nhà
집집을 돌아다니다Đi từng nhà
집터를 사다Mua đất
집필을 의뢰받다Nhờ viết
집회를 열다Mở cuộc tập hợp
집회레 참가하다Tham gia cuộc tập hợp
징을 치다Đánh chuông
징검다리를 건너다Bước qua bậc đá quo suối
징검다리를 놓다Làm bậc đá
징계조치를 받다Bị kỷ luật
징벌을 받다Bị trừng phạt
징벌에 처하다Bị xử phạt
징병을 면제받다Được miễn không bắt đi lính
징병을 기피하다Tránh khỏi bị bắt đi lính
징조가 나타나다Xuất hiện dấu hiệu
짐조를 보이다Cho thấy dấu hiệu
징집면제가 되다Được miễn đi nghĩa vụ
징크스를 가지다Có cái hạn
징크스를 없애다Bỏ cái hạn
집기리를 쌓다Chất thành đống rạ
짚불을 피우다Đốt lựa rạ
짚신을 삼다Làm dép rơm

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo