Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 8)
| ㅇ | |
| 임을 못 잊다 | Không quên được người yêu |
| 임과 이별하다 | Chia tay người yêu |
| 임금을 낮다 | Lương thấp |
| 임금을 지급하다 | Trả lương |
| 임금을 받다 | Nhận lương |
| 임금을 올리다(내리다) | Nâng (hạ) lương |
| 임금 인상을 요구하다 | Yêu cầu tăng lương |
| 임기를 연장하다 | Kéo dài nhiệm kỳ |
| 임기를 마치다 | Kết thúc nhiệm kỳ |
| 임기가 차다 | Hết nhiệm kỳ |
| 임기 만료 전에 해임되다 | Bị bãi chức trước khi kết thúc nhiệm kỳ |
| 임기응변의 조치를 취하다 | Xử lý theo cách tùy cơ ứng biến |
| 임명제로 하다 | Theo chế độ chỉ định |
| 임무를 수행하다 | Thi hành nhiệm vụ |
| 임무를 주다 | Giao nhiệm vụ |
| 임무에 충실하다 | Thực hiện tốt nhiệm vụ |
| 임시로 고용하다 | Tuyển dụng tạm thời |
| 임자가 바뀌다 | Đổi chủ |
| 임지에 부임을 하다 | Bổ nhiệm nơi công tác mới |
| 임질에 걸리다 | Mắc bệnh lậu |
| 입이 크다 | Miệng to |
| 입을 벌리다 | Mở miệng, há miệng |
| 입을 다물다 | Ngậm miệng |
| 입에 거미줄 치다 | Nghèo chẳng có cái mà ăn |
| 입에 침이 마르다 | Nói đi nói lại |
| 입이 빨갛다 | Môi đỏ |
| 입이 늘다 | Tăng miệng ăn |
| 입이 하나 줄다 | Giảm một miệng ăn |
| 입이 많다 | Nhiều miệng ăn |
| 입이 맞다 | Hợp khẩu vị |
| 입이 까다롭다 | Khó ăn, kén ăn |
| 입이 무겁다 | Ít nói |
| 입이 가볍다 | Cái miệng lẻo bẻo |
| 입가심으로 껌을 씹다 | Nhai kẹo cao su cho sạch miệng |
| 입구를 막다 | Chặn lối vào |
| 입구로 들어가다 | Đi vào lối vào |
| 입국을 거절하다 | Từ chối nhập cảnh |
| 입김이 거세다 | Thở mạnh |
| 입김이 세다 | Sự ảnh hưởng lớn |
| 입맛에 맞다 | Hợp khẩu vị |
| 입맛을 잃다 | Mất khẩu vị, không muốn ăn |
| 입맛을 돋우다 | Tạo khẩu vị, làm cho ăn ngon miệng |
| 입맛 다시며 먹다 | Vừa ăn vừa liếm mép |
| 입버릇이 나쁘다 | Hay nói lung tung |
| 입버릇처럼 말하다 | Nói như quen miệng |
| 입사 시험을 통해 채용하다 | Tuyển dụng thông qua thi tuyển vào công ty |
| 입석도 만원이다 | Chỗ đứng cũng không còn |
| 입술을 맞추다 | Hôn môi |
| 입술이 부르르다 | Môi run bần bật |
| 입술을 깨물다 | Cắn môi |
| 입술을 비죽거리다 | Bĩu môi |
| 입씨름이 벌어지다 | Bắt đầu cãi nhau, cuộc khẩu chiến bắt đầu |
| 입 씻기기 위해 만 원을 내놓다 | Đưa ra mười ngàn won để bịt miệng ai |
| 입장을 허락하다 | Cho vào |
| 입장을 거절하다 | Không cho vào |
| 입장료를 받다 | Thu tiền vào cổng |
| 입장을 고수하다 | Cố giữ lập trường của mình |
| 입장단을 치다 | Hát theo |
| 입지조건이 좋다(나쁘다) | Điều kiện vị trí tốt (xấu) |
| 입질이 있었다 | Có cá cắn câu |
| 입학을 지원하다 | Xin nhập học |
| 입회를 신청하다 | Xin gia nhập |
| 입회를 허락하다 | Đồng ý cho gia nhập |
| 입회를 요청하다 | Đề nghị có mặt |
| 입후보를 선언하다 | Tuyên bố ứng cử |
| 잇몸 드러내고 웃다 | Cười để lộ nướu răng |
| 잇새를 쑤시다 | Xỉa kẽ răng |
| 잇새에 고기가 끼었다 | Ở kẽ răng có thịt dính |
| 잇속이 좋다(나쁘다) | Hàm răng đẹp (xấu) |
| 잇자국이 나다 | Có vết răng |
| 있는 집에 태어나다 | Sinh ra trong gia đình giàu có |
| 잉잉 울다 | Khóc hu hu |
| 잉크로 쓰다 | Viết bằng mực |
| 잉크가 채 마르지 않다 | Mực chưa khô |
| 잎이 나오다 | Mọc lá |
| 잎이 시들다 | Lá héo |
| 잎이 무성하다 | Lá xum xuê |
| 잎이 피다 | Lá mọc |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





