Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 9)
| ㅅ | |
|---|---|
| 송곳으로 구멍을 뚫다 | Dùng dùi đục lỗ |
| 송료를 선급하다 | Trả tiền vận chuyển trước |
| 송아리를 낳다 | Đẻ bê con |
| 송알송알 땀이 나다 | Mồ hôi ra lấm tấm |
| 송이로 피다 | Nở thành bông |
| 송장을 파묻다 | Chôn xác chết |
| 송장을 보내다 | Gửi hóa đơn gửi hàng |
| 송장을 작성하다 | Điền hóa đơn gửi hàng |
| 송충이를 근절하다 | Diệt nạn sâu róm thông |
| 송충이를 대하듯 싫어하다 | Ghét như ghét sâu róm |
| 솥뚜껑을 닫다 | Đậy nắp nồi |
| 쇠로 만들다 | Làm bằng sắt |
| 쇠가 녹이 슬었다 | Sắt bị rỉ |
| 쇠를 함유하다 | Chứa sắt |
| 쇠가죽을 무릅쓰다 | Mặt dày, không biết xấu hổ |
| 쇠고기를 굽다 | Nướng thịt bò |
| 쇠고랑을 차다 | Bị tra còng |
| 쇠고랑을 채우다 | Tra còng |
| 쇠망치로 못을 박다 | Dùng búa sắt đóng đinh |
| 쇠몽치로 말뚝을 박다 | Dùng chùy sắt đóng cột |
| 쇠뿔에 받히다 | Bị sừng bò húc |
| 쇠사슬로 매다 | Bị xích bằng xích sắt |
| 쇠사슬로 묶다 | Cột bằng xích sắt |
| 쇠운의 극에 달하다 | Đạt đến cực điểm vận suy |
| 쇠운이 들다 | Bắt đầu vận suy |
| 쇠코뚜레를 꿰다 | Đeo vòng mũi bò |
| 쇠톱으로 쇠 파이프를 자르다 | Dùng cưa sắt cưa ống sắt |
| 쇠퇴기에 있다 | Đang trong thời kỳ suy thoái |
| 쇳내가 나다 | Có mùi kim loại |
| 쇳소리가 나다 | Có tiếng kim loại |
| 쇼를 보다 | Xem biểu diễn |
| 쇼원도에 진열되어 있다 | Trưng bày trong tủ kính |
| 쇼크를 느끼다 | Cảm thấy sốc |
| 쇼크를 받다 | Bị sốc |
| 쇼크를 주다 | Gây sốc |
| 쇼크를 먹다 | Bị sốc |
| 수가 높다 | Cao tay |
| 수가 깊다 | Cao tay |
| 수가 좋다 | Tốt số |
| 수가 나쁘다 | Xấu số |
| 수가 적다 | Ít |
| 수갑을 채우다 | Tra còng |
| 수갑을 차다 | Bị tra còng |
| 수갱을 파다 | Đào hầm mỏ |
| 수건으로 손을 씻다 | Lau tay bằng khăn |
| 수건을 짜다 | Vắt khăn |
| 수검을 받다 | Bị kiểm tra, lục soát |
| 수고를 아끼지 않다 | Không tiếc công sức |
| 수공을 당하다 | Bị thủy công |
| 수금이 잘 안 되었다 | Không thu được tiền |
| 수긍이 가도록 설명하다 | Giải thích cho dễ hiểu |
| 수기로 신호하다 | Ra tín hiệu bằng tay |
| 수난을 당하다 | Gặp tai họa |
| 수녀가 되다 | Trở thành nữ tu |
| 수뇌가 되다 | Trở thành đầu não |
| 수다를 부리다 | Nói huyên thuyên |
| 수단을 바꾸다 | Thay đổi thủ đoạn/phương pháp |
| 수단을 쓰다 | Dùng thủ đoạn |
| 수당을 타다 | Nhận phụ cấp |
| 수도를 옮기다 | Dời đô |
| 수도를 놓다 | Lắp nước máy |
| 수도를 끌다 | Dẫn nước máy |
| 수도를 끊다 | Cắt nước |
| 수량이 늘다 | Số lượng tăng |
| 수량이 줄다 | Số lượng giảm |
| 수량이 모자라다 | Thiếu số lượng |
| 수렁에 빠지다 | Sa vào vũng lầy |
| 수렁에서 빠져 나오다 | Thoát khỏi vũng lầy |
| 수레에 싣다 | Chất lên xe |
| 수레를 끌다 | Kéo xe |
| 수력을 이용하다 | Dùng sức nước |
| 수렵하러 가다 | Đi săn |
| 수령이 되다 | Trở thành thủ lĩnh |
| 수로로 가다 | Đi đường thủy |
| 수뢰를 발사하다 | Phóng ngư lôi |
| 수류탄을 던지다 | Ném lựu đạn |
| 수류탄이 터지다 | Lựu đạn nổ |
| 수마와 싸우다 | Chống lại cơn buồn ngủ |
| 수맥을 찾아내다 | Tìm mạch nước |
| 수면에 뜨다 | Nổi trên mặt nước |
| 수면을 방해하다 | Làm gián đoạn giấc ngủ |
| 수면을 충분히 취하다 | Ngủ đủ |
| 수명이 길다 | Tuổi thọ cao |
| 수명을 늘이다 | Kéo dài tuổi thọ |
| 수모를 받다 | Bị sỉ nhục |
| 수배를 받고 있다 | Đang bị truy nã |
| 수사에 착수하다 | Bắt đầu điều tra |
| 수사를 벌이다 | Tiến hành điều tra |
| 수석으로 졸업하다 | Tốt nghiệp thủ khoa |
| 수술을 받다 | Được phẫu thuật |
| 수심이 깊다 | Nước sâu |
| 수압이 높다 | Áp lực nước cao |
| 수영을 잘 하다 | Bơi giỏi |
| 수영을 배우다 | Học bơi |
| 수요가 많다 | Nhu cầu cao |
| 수입이 늘다 | Thu nhập tăng |
| 수출이 줄다 | Xuất khẩu giảm |
| 수치를 느끼다 | Cảm thấy xấu hổ |
| 수표를 발행하다 | Phát hành ngân phiếu |
| 수평을 유지하다 | Giữ cân bằng |
| 수포로 돌아가다 | Thành công cốc |
| 수화기를 들다 | Nhấc ống nghe |
| 수훈을 세우다 | Lập công |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





