Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 12)
| ㅈ | |
| 전심전력을 다하다 | Dốc toàn tâm toàn lực |
| 전액을 지원하다 | Giúp trả (chi trả) tất cả học phí |
| 전언을 취소하다 | Hủy bỏ lời nói trước đây |
| 전언을 어기다 | Làm trái lời nói trước đây |
| 전언을 남기다 | Nhắn bằng miệng / Để lại lời nhắn |
| 전언을 부탁받다 | Nhờ chuyển lời |
| 전열에 참가하다 | Tham gia vào đội ngũ chiến đấu |
| 전열을 이탈하다 | Bỏ trốn khỏi đội ngũ chiến đấu |
| 전염병이 걸리다 | Mắc bệnh truyền nhiễm |
| 전염병이 퍼지다 | Bệnh truyền nhiễm lan ra |
| 전화에 휘말리다 (전와) | Bị cuốn vào cơn hỗn loạn của chiến tranh |
| 전율케 하다 | Làm cho rùng mình |
| 전율을 느끼다 | Cảm thấy rùng mình |
| 전의를 잃다 | Mất ý chí chiến đấu |
| 전의를 불태우다 | Nung đúc ý chí chiến đấu |
| 전장에 가다 | Ra chiến trường |
| 전쟁을 확대하다 | Mở rộng chiến tranh |
| 전쟁에 이기다 | Thắng trận / Thắng chiến tranh |
| 전쟁에 참가하다 | Tham gia chiến tranh / Tham gia chiến đấu |
| 전쟁을 일으키다 | Gây chiến tranh |
| 전쟁을 시작하다 | Bắt đầu chiến tranh |
| 전쟁이 발발하다 | Chiến tranh bùng nổ |
| 전쟁에 휩쓸리다 | Bị cuốn vào chiến tranh |
| 전쟁을 끝내다 | Làm kết thúc chiến tranh |
| 전쟁을 회피하다 | Tránh chiến tranh |
| 전적으로 동의하다 | Hoàn toàn đồng ý |
| 전적으로 실패하다 | Thất bại toàn diện |
| 전제를 달다 | Gắn tiền đề gì đó / Đặt điều kiện tiên quyết |
| 전지를 교환하다 | Thay pin |
| 전지에 나가다 | Ra chiến trường |
| 전지로 출발하다 | Xuất phát ra chiến trường |
| 전직으로 하다 | Chuyển sang nghề gì đó |
| 전진을 씻다 | Rửa sạch cát bụi chiến tranh |
| 전차를 타다 | Đi xe điện |
| 전차를 운전하다 | Lái tàu điện / Lái xe tăng |
| 전책임을 지다 | Chịu toàn bộ trách nhiệm |
| 전철을 밟다 | Dẫm vào vết xe đổ / Đi theo vết chân trước |
| 전철을 타다 | Đi tàu điện |
| 전첩을 올리다 | Báo tin thắng trận |
| 전통을 세우다 | Xây dựng truyền thống |
| 전통을 지키다 | Giữ truyền thống |
| 전통을 깨뜨리다 | Phá vỡ truyền thống |
| 전통을 따르다 | Theo truyền thống |
| 전통을 어기다 | Trái với truyền thống |
| 전통을 존중하다 | Tôn trọng truyền thống |
| 전투력을 상실하다 | Mất sức chiến đấu |
| 전투 상태로 들어가다 | Bước vào tình trạng chiến đấu |
| 전파를 보내다 | Gửi sóng điện / Phát sóng |
| 전파를 수신하다 | Nhận sóng điện / Thu sóng |
| 전표를 떼다 | Xé hóa đơn, biên lai |
| 전표를 끊다 | Cấp hóa đơn, biên lai |
| 전화를 받다 | Nhận điện thoại |
| 전화를 걸다 | Gọi điện thoại |
| 전화가 오다 | Có điện thoại đến |
| 전화를 가설하다 | Lắp điện thoại |
| 전화로 예약하다 | Đặt chỗ qua điện thoại |
| 전환을 모색하다 | Tìm sự chuyển đổi |
| 전황을 보고하다 | Báo cáo tình hình chiến sự |
| 전횡을 휘두르다 | Độc đoán / Lộng quyền |
| 전후를 둘러보다 | Nhìn trước nhìn sau |
| 전후를 살피다 | Nhìn trước nhìn sau / Xem xét trước sau |
| 절에 가다 | Đi chùa |
| 절을 드리다 | Lạy chào ai |
| 절을 올리다 | Lạy chào người lớn tuổi |
| 절을 받다 | Được lạy chào |
| 절개를 지키다 | Giữ trinh tiết / Giữ khí tiết |
| 절대로 금하다 | Cấm tuyệt đối |
| 절도를 지키다 | Giữ gìn sự điều độ / Có chừng mực |
| 절망을 극복하다 | Khắc phục sự tuyệt vọng |
| 절망을 느끼다 | Cảm thấy tuyệt vọng |
| 절명 직전에 있었다 | Sắp chết / Hấp hối |
| 절반씩 나누다 | Chia thành hai phần (chia đôi) |
| 절벽에서 추락하다 | Rơi từ trên vách đá xuống |
| 절벽에서 뛰어내리다 | Nhảy từ trên vách đá xuống |
| 절의를 지키다 | Giữ khí tiết và nghĩa tình |
| 절정에 달하다 | Lên đến tột đỉnh |
| 절조를 지키다 | Giữ gìn chữ trinh tiết |
| 절조를 팔다 | Bán chữ trinh |
| 절차를 밟다 | Tiến hành thủ tục |
| 절차를 거치다 | Thực hiện thủ tục / Thông qua thủ tục |
| 절차가 복잡하다 | Thủ tục phức tạp |
| 절찬을 받다 | Được hết lời ca tụng |
| 절터를 잡다 | Tìm được đất xây chùa |
| 점유권을 취득하다 | Giành được quyền sở hữu (quyền chiếm hữu) |
| 점자로 발행하다 | Phát hành chữ nổi |
| 점잔 빼며 말하다 | Nói chuyện kiểu đàng hoàng đĩnh đạc (làm bộ làm tịch) |
| 접을 붙이다 | Ghép cành |
| 접수를 해제하다 | Bãi bỏ việc tịch thu (trưng thu) |
| 접수를 받다 | Tiếp nhận |
| 접수를 마감하다 | Kết thúc việc tiếp nhận |
| 접시를 씻다 | Rửa đĩa |
| 접시를 깨다 | Làm bể đĩa |
| 접촉사고를 일으키다 | Gây tai nạn va chạm |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





