Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅈ (Phần 11)
| ㅈ | |
| 재를 넘다 | Vượt đèo |
| 재가를 얻다 | Có được sự cho phép |
| 재간을 발휘하다 | Phát huy tài năng |
| 재간을 피우다 | Trổ tài năng ra |
| 재건에 착수하다 | Bắt tay vào tái xây dựng |
| 재결을 따르다 | Tuân theo sự phát xét |
| 재결을 내리다 | Đưa ra phán xét |
| 재고를 필요하다 | Cần xem xét lại |
| 재고를 촉구하다 | Yêu cầu xem xét lại |
| 재교육을 받다 | Được tái đào tạo |
| 재기가 넘치다 | Đầy tài năng |
| 재난을 당하다 | Bị tai nạn |
| 재난을 면하다 | Tránh được tai nạn |
| 재난을 가져오다 | Mang lại tai họa |
| 재능을 발휘하다 | Phát huy tài năng |
| 재능을 닦다 | Trau dồi tài năng |
| 재력을 과시하다 | Quá đánh giá cao khả năng tài chính |
| 재료를 제공하다 | Cung cấp nguyên liệu |
| 재목을 건조시키다 | Sấy khô gỗ |
| 재미를 보다 | Có kết quả |
| 재봉을 배우다 | Học may |
| 재봉틀로 박다 | Dùng máy may |
| 재산을 공개하다 | Công khai tài sản |
| 재산을 남기다 | Để lại tài sản |
| 재산을 물려 받다 | Thừa kế tài sản |
| 재산을 압류하다 | Tịch thu tài sản |
| 재색을 겸비하다 | Tài sắc vẹn toàn |
| 재심을 청구하다 | Yêu cầu phúc thẩm |
| 재앙을 당하다 | Gặp tai ương |
| 재앙을 자초하다 | Tự mang lại tai họa |
| 재원을 고갈시키다 | Làm cạn kiệt tài nguyên |
| 재주를 부리다 | Trổ tài |
| 재질을 살리다 | Nuôi dưỡng năng khiếu |
| 재티가 튀다 | Tro bốc lên |
| 재판이 되다 | Được tái bản |
| 재판을 열다 | Mở phiên tòa xét xử |
| 재판을 받다 | Bị xử, được xử |
| 재해를 입다 | Bị tai nạn |
| 재혼을 권하다 | Khuyên nên tái hôn |
| 잽을 먹이다 | Ăn cú thọc vào ( đấm ) |
| 잿더미로 변하다 | Biến thành đống tro |
| 잿더미에서 일러나다 | Đứng dậy từ đống đổ nát |
| 쟁의를 조정하다 | Giải quyết tranh chấp |
| 쟁의를 일으키다 | Gây tranh chấp |
| 저격을 당하다 | Bị bắn tỉa |
| 저고리를 입다 | Mặc áo khoác ngoài |
| 저금을 찾다 | Rút tiện tiết kiệm |
| 저녁에 초대하다 | Mời cơm tối |
| 저녁을 짓다 | Làm cơm tối |
| 저녁을 먹다 | Ăn cơm tối |
| 저녁때에 귀가하다 | Chiều tối về nhà |
| 저도모르게죄를 범하다 | Phạm tội một cách vô thức |
| 저도모르게 눈물을 흘리다 | Nước mắt tự dưng trào ra |
| 저력을 보이다 | Cho thây tiềm lực |
| 저력을 발휘하다 | Phát huy sức mạnh |
| 저속으로 운전하다 | Lái xe với tốc độ thấp |
| 저울에 달다 | Móc vào cân, cân lên |
| 저의를 간파하다 | Nắm bắt ý định nhầm |
| 저자임을 주장하다 | Khăng khăng mình là tác giả |
| 저자세를 취하다 | Hạ mình |
| 저작으로 생활하다 | Sống bằng nghề sáng tác |
| 저작권을 소유하다 | Sở hữu quyền sáng tác |
| 저작권을 침해하다 | Xâm hại quyền sáng tác |
| 저주받고 있다 | Đang bị nguyền rủa |
| 저축을 장려하다 | Khuyến khích tiết kiệm |
| 적과 싸우다 | Đánh nhau với địch |
| 적을 만들다 | Tạo nên nhiều kẻ thù |
| 적을 두다 | Đăng ký hộ khẩu |
| 적에 올리다 | Đưa lên hộ tịch |
| 적개심을 일으키다 | Gây cảm giác thù hận |
| 적개심을 자극하가 | Kích thích cảm giác thù hận |
| 적극적으로 원조하다 | Viện trợ một cách tích cực |
| 적극적으로 활동하다 | Tích cực hoạt động |
| 적금을 하다 | Gửi tiền tiết kiệm |
| 적도를 횡단하다 | Vượt qua xích đạo |
| 적도를 가로지르다 | Đi ngang qua đường xích đạo |
| 저령에 이르다 | Đến tuổi thích hợp |
| 적례를 들다 | Lấy một ví dụ thích hợp |
| 전빈에 시달라다 | Khôt vì rất nghèo |
| 적산을 몰수하다 | Tịch thu tài sản của kẻ địch |
| 적소를 구하다 | Tìm nơi phù hợp |
| 적의를 품다 | Mang ý thù oán |
| 정의를 일으키다 | Gây thù oán |
| 적자를 내다 | Làm cho lỗ, gây lỗ |
| 적자를 메우다 | Bù lỗ |
| 전자를 벗어나다 | Thoát khỏi cơn lỗ |
| 적재적소에 배치하다 | Bố trí hợp người hợp chổ |
| 전전에서 도망치다 | Chạy trốn trước mặt kẻ thù |
| 적지에 침입하다 | Thâm nhập vào đất địch |
| 적진을 돌파하다 | Đột phá vào doanh trại địch |
| 적진을 공격하다 | Tấn công doanh trại địch |
| 적평을 내리다 | Đưa ra lời nhận xét đúng |
| 적폐를 일소하다 | Loại bỏ tập tục xấu lâu năm |
| 적합여부를 묻다 | Hỏi xem có phù hợp hay không |
| 적합판정을 내리다 | Đưa ra nhận định có phù hợp hay không |
| 전갈을 전하다 | Chuyển bức thư |
| 저갈을 받다 | Nhận được thư |
| 전고를 인용하다 | Dẫn dụng một câu điển cố |
| 전곡을 봉납하다 | Cống nạp tiền và lúa gạo |
| 전공을 세우다 | Lập chiến công |
| 전과를 이수하다 | Học đủ tất cả khóa học |
| 전국이 바뀌다 | Chiến cục thay đổi |
| 전권을 지휘하다 | Chỉ huy toàn quyền |
| 전권을 위임하다 | Ủy quyền toàn quyền |
| 전권을 잡다 | Nắm toàn quyền |
| 전기를 쓰다 | Viết tiểu sử |
| 전기가 들어오다 | Có điện, điện vào |
| 전기가 끊기다 | Tắt điện, mất điện |
| 전기를 잃다 | Làm mất tinh thần chiến đấu |
| 전기로 삼다 | Làm bước ngoặc |
| 전기를 맞이하다 | Đón bước ngoặc |
| 전능력을 기울여 | Dồn tất cả năng lực |
| 전단을 뿌리다 | Rải truyền đơn |
| 전단을 불이다 | Dán truyền đơn |
| 전단을 열다 | Mở ra nguyên nhân chiến tranh |
| 전담기구를 설치하다 | Thành lập cơ quan chuyên trách |
| 전당물을 찾다 | Lấy lại vật cầm cố |
| 전당물을 잡다 | Cầm đồ, thế chấp |
| 전도를 내다보다 | Nhìn về tương lai |
| 전등을 갈다 | Thay bóng điện |
| 전등을 끄다 | Tắt bóng điện |
| 전라로 수영하다 | Bơi truồng |
| 전란이 일어나다 | Chiến loạn bùng lên |
| 전란에 시달리다 | Khổ vì chiến loạn |
| 전란을 겪다 | Gặp chiến loạn |
| 전란을 당하다 | Bị chiến loạn |
| 전란리 발발하다 | Chiến loạn bùng khắp mọi nơi |
| 전람회에 출품하다 | Đưa hàng hóa tham gia triển lãm |
| 전람회를 열다 | Mở triển lãm |
| 전략을 세우다 | Xây dựng chiến lược |
| 전략을 꾸미다 | Xây dựng chiến lược |
| 전력을 다하다 | Dùng toàn lực |
| 전력을 기울이다 | Dốc toàn lực |
| 전력을 조사하다 | Điều tra lai lực |
| 전력을 숨기다 | Giấu lai lịch |
| 전력이 드러나디 | Lộ rõ lai lịch |
| 전력을 공급하다 | Cung cấp điện |
| 전력을 유지하다 | Duy trì sức chiến đấu |
| 전력을 상실하다 | Mất sức chiến đâu |
| 전령을 보내다 | Gửi điện chuyển |
| 전령을 울리다 | Ấn chuông điện thoại |
| 전례를 깨뜨리다 | Phá vỡ tiền tệ |
| 전례로 삼다 | lấy làm tiền tệ |
| 전례를 따르다 | Theo tiền tệ |
| 전류를 끊다 | Ngắt điện |
| 전망을 방해하다 | Hạng chế tầm nhìn |
| 전면적으로 지지하다 | Ủng hộ một cách toàn diện |
| 전멸을 당하 | Bị chêt hoàn toàn |
| 전모를 밝히다 | Làm rõ tổng thể |
| 전비를 갖추다 | Chuẩn bị chiến tranh |
| 전생애 바치다 | Hy hinh cả cuộc đời |
| 전선을 가설하다 | Lắp dây điện |
| 전선에 나가다 | Đi ra chiến tuyến |
| 전설을 번복하다 | Lặp lại lời nói trước đây |
| 전성이 풍부하다 | Tính dẻo miệng |
| 전세계에 알려지다 | Toàn thế giới biết đến |
| 전속력으로 뛰다 | Chạy hết tóc lực |
| 전손을 보다 | Tổn thất |
| 전술을 구사하다 | Tìm phương pháp mới |
| 전승을 기록하다 | Lập kỷ lực toàn thắng |
| 전승을 축하하다 | Chúc mừng thắng trận |
| 전신을 조사하다 | Điều tra lai lịch |
| 전신으로 송금하다 | Gửi tiền bằng điện tín |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





