TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 66)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

Bài 66. 부정적 언어는 비극적 인생을 만드는 재료이다.

Ngôn ngữ tiêu cực là nguyên liệu tạo nên một cuộc đời đầy bi kịch.

  1. 40대 가장들의 대학 동창 송년모임, 오랜만에 만난 네 친구는 각기 자신  의 삶에 대해 불만을 털어놓았다.

Đó là buổi gặp mặt cuối năm của những người bạn học đại học của những người trụ cột  gia đình ở tuổi 40. Lâu lắm rồi, 4 người bạn mới gặp lại, và đã lần lượt giãi bày bất  mãn về cuộc sống riêng của từng người.

  1. 먼저 대기업에 다니는 한 친구가 말했다.

Trước tiên , một bạn đang làm việc tại một tập đoàn lớn đã lên tiếng .

  1. 요즘 속이 상해 술을 너무 많이 마셨어.

Dạo này tâm trạng tệ quá nên tôi đã uống rượu rất nhiều .

  1. 아마 간에 탈이 났을 거야.

Chắc là gan đã gặp vấn đề rồi .

  1. 그러자 기업을 운영하는 친구가 그 말을 맞받았다.

Nghe vậy, người bạn đang điều hành doanh nghiệp liền đáp lại lời nói đó .

  1. 회사 문을 닫고 어디론가 도망가고 싶은 심정이야.

Tôi chỉ muốn đóng cửa công ty lại và chạy trốn ở một nơi nào đó .

  1. 이번에는 고등학교 교사인 친구의 하소연.요즘엔 학생들을 가르칠 맛이 안 나.

Lần này là lời than vãn của người bạn làm giáo viên trung học. Dạo này, tôi chẳng            còn chút hứng nào với việc dạy học nữa.

  1. 모두 때려치워야지.

Tôi chỉ muốn bỏ hết mọi thứ .

  1. 의사인 네 번째 친구가 한숨을 쉬며 투덜거렸다.

Người bạn thứ tư là bác sĩ, anh ấy thở dài và than vãn .

10.아내에게 실망했어.

Tôi thật sự đã thất vọng về vợ mình .

11.아무래도 결혼을 잘못한 것 같아.

            Có lẽ tôi đã kết hôn sai người rồi .

12.몇 년 후 네 친구가 다시 만났다.

Vài năm sau , bốn người bạn lại gặp  nhau .

13.그들은 한결같이 비참한 몰골을 하고 있었다.

Họ đều trong bộ dạng thê thảm như nhau .

14.술을 많이 마신 친구는 간암 선고를 받았고,기업인은 파산했다.

Người bạn thường xuyên uống rượu thì bị chẩn đoán ung thư gan,còn người kinh   doanh thì đã phá sản .

15.교사는 파면당했고, 아내를 헐뜯던 친구는 이혼했다.

Giáo viên bị buộc thôi việc,còn người bạn nói xấu vợ thì đã ly hôn.

​16.미국의 오스틴은 여자 속옷으로 부자가 된 사람이다.

Austin ở Mỹ là người đã trở nên giàu có nhờ kinh doanh đồ lót nữ.

 17.그녀는 뚱뚱한 여자들의 속옷만을 판매한다.

 Cô chỉ bán đồ lót dành cho phụ nữ béo.

 18.오스틴은 대형 속옷의이름을 `뚱보형”대신”퀸 사이즈(여왕형)’라고 불렀다.

Austin đã gọi đồ lót cỡ lớn không phải là “loại cho người béo”, mà là “Queen                      Size” – tức là “cỡ nhoàng”.

 19.오스틴의 성공 비결은 듣기 좋은 말에 있었다.

Bí quyết thành công của Austin nằm ở những lời nói dễ nghe.

20.부정적인 언어는 비극적인 인생을 만드는 재료가 된다.
     Ngôn ngữ tiêu cực trở thành nguyên liệu tạo nên một cuộc đời đầy bi kịch.

TỪ VỰNG.

  1. 부정적 언어 Ngôn ngữ tiêu cực

부정적 언어를 자주 사용하면 주변 사람들에게 나쁜 영향을 준다. (Nếu thường xuyên dùng ngôn ngữ tiêu cực thì sẽ ảnh hưởng xấu đến những người xung quanh.)

  1. 재료Nguyên liệu, chất liệu

김치찌개를 만들 때 필요한 재료는 김치, 돼지고기, 두부, 양파이다.(Nguyên liệu để nấu canh kim chi là kim chi, thịt heo, đậu phụ và hành tây.)                 

  1. 대학동창 Bạn học đại học

그는 대학 동창 중에서 가장 성공한 사람이다.(Anh ấy là người thành công nhất trong số các bạn học đại học.)       

  1. 송년 모임 Buổi gặp mặt cuối năm

우리 회사는 다음 주에 송년 모임을 할 예정이에요. (Công ty chúng tôi dự định tổ chức buổi gặp mặt cuối năm vào tuần tới.)    

  1. 불만 Bất mãn

     그는 회사의 정책에 대해 불만이 많아요. (Anh ấy có nhiều bất mãn về chính sách của công ty.) 

  1. 털어놓다 Giãi bày , thổ lộ

친구에게 그동안 힘들었던 일을 털어놓았어요.(Tôi đã thổ lộ với bạn về những chuyện khó khăn trong thời gian qua.)

  1. 대기업 Tập đoàn lớn

그는 졸업 후 대기업에 취직했어요.( Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã vào làm việc tại một tập đoàn lớn.)

  1. 속이 상하다 tâm trạng tệ

친구가 나에게 거짓말을 해서 정말 속이 상했어요.(Tôi thật sự buồn và khó chịu vì bạn tôi đã nói dối tôi.)

  1. 맞받다 Đáp lại

그는 비난을 듣자 화를 내며 맞받았다.( Khi bị chỉ trích, anh ấy tức giận và đáp lại ngay.)

  1. 심정Tâm trạng , nỗi lòng

     그 사람의 심정을 이해할 수 있을 것 같아요.(Tôi nghĩ mình có thể hiểu được nỗi lòng của người đó.)      

  1. 도망가다 Chạy trốn

도둑이 경찰을 보고 도망갔어요.(Tên trộm thấy cảnh sát liền bỏ chạy.)

  1. 하소연 Lời than vãn, lời giãi bày

그는 친구에게 회사 생활이 힘들다고 하소연했어요.(Anh ấy than vãn với bạn rằng cuộc sống công ty rất vất vả.)

  1. 맛이 안 나다 Không còn hứng thú

요즘은 아무리 재미있는 일을 해도 맛이 안 나요.( Dạo này dù làm việc gì thú vị tôi cũng chẳng thấy vui nữa.)

  1. 때려치우다 Vứt bỏ , bỏ quách đi

스트레스가 너무 심해서 회사를 때려치우고 싶어요.( Tôi bị căng thẳng quá   nên chỉ muốn bỏ quách công việc.)

  1. 한숨을 쉬다Thở dài

그는 피곤한 얼굴로 깊은 한숨을 쉬었다.( Anh ấy thở dài một hơi thật sâu với khuôn mặt mệt mỏi.)           

  1. 투덜거리다 Lẩm bẩm, càu nhàu

그는 일이 많다고 하루 종일 투덜거렸어요.( Anh ấy suốt cả ngày càu nhàu vì có quá nhiều việc.)

  1. 실망하다 Thất vọng

시험 결과를 보고 많이 실망했어요.(Tôi rất thất vọng khi thấy kết quả kỳ thi.)

  1. 비참하다 Thê thảm , khốn khổ

전쟁 후에 사람들의 삶은 정말 비참했다.(Sau chiến tranh, cuộc sống của con người thật khốn khổ.)

  1. 간암 선고를 받다 Bị chẩn đoán mắc ung thư gan

     간암 선고를 받은 후, 그는 한동안 아무 말도 하지 못했다.(Sau khi bị chẩn đoán ung thư gan, anh ấy đã không thể nói nên lời trong một thời gian.)          

  1. 기업인 Doanh nhân

그는 젊은 나이에 성공한 기업인이 되었다.(Anh ấy đã trở thành một doanh nhân thành công khi còn rất trẻ.)

  1. 파산하다 Phá sản

그는 무리한 투자 때문에 결국 파산했다.( Anh ấy cuối cùng đã phá sản vì đầu tư quá mức.)

  1. 파면당하다Bị cách chức, buộc thôi việc

부패 혐의로 인해 그는 결국 파면당했다.(Vì cáo buộc tham nhũng, anh ấy cuối cùng đã bị cách chức.)

  1. 헐뜯다 Nói xấu, bôi nhọ

그 사람은 남을 헐뜯는 버릇이 있다.( Người đó có thói quen nói xấu người khác.)

  1. 이혼하다 Ly hôn

그 부부는 여러 문제로 결국 이혼했다.( Cặp vợ chồng đó cuối cùng đã ly hôn vì nhiều vấn đề.)

  1. 여자 속옷 Đồ lót nữ

그녀는 새 여자 속옷을 샀다.(Cô ấy đã mua đồ lót nữ mới.)

  1. 뚱뚱하다 Béo, mập

요즘 운동을 시작해서 뚱뚱하지 않게 되었어요.(Dạo này tôi bắt đầu tập thể dục nên không còn béo nữa.)

  1. 판매하다 Bán

이 가게에서는 다양한 전자제품을 판매합니다.(Cửa hàng này bán nhiều loại   đồ điện tử khác nhau.)

  1. 성공 비결Bí quyết thành công

그의 성공 비결은 끊임없는 노력과 긍정적인 마인드입니다.(Bí quyết thành công của anh ấy là nỗ lực không ngừng và tư duy tích cực.)

NGỮ PHÁP

  1. 싶은 심정이다 (Chỉ muốn/có tâm trạng muốn/có cảm giác muốn…….. )

📘 Cấu trúc: Động từ/ tính từ  +   싶은 심정이다

📖 Ví dụ:  어디론가 도망가고  싶은 심정이야.

  ➡ Chỉ muốn chạy trốn đến nơi nào đó.

🪶 Giải thích: Diễn tả mong muốn hoặc cảm xúc mạnh mẽ về một hành động nào đó.

  1. /어야지 ( Phải V…………. )  

📘 Cấu trúc: Động từ  + /어야지

📖 Ví dụ:  휴대전화를 좀 적게 사용해야지.

  ➡ Tôi phải sử dụng điện thoại ít lại.

🪶 Giải thích: Diễn tả quyết tâm hoặc kế hoạch mạnh mẽ mang tính cá nhân.

  1. /ㄴ 것 같다 ( Hình như đã V…………. )  

📘 Cấu trúc: Động từ  + / 같다

📖 Ví dụ:  어젯밤에 비가 온 것 같아요.

 ➡  Hình như đêm qua trời đã mưa.

🪶 Giải thích:  Diễn tả suy đoán ở thì quá khứ .

  1. 후에  ( Sau khi ….. thì….  )  

📘 Cấu trúc:  Danh từ  + 후에  

📖 Ví dụ:  2년후에 그는 유명해졌어요.

 ➡  Anh ấy đã nổi tiếng sau 2 năm .

🪶 Giải thích:  Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động sau một mốc thời gian cụ thể   ở quá khứ .

  1. 있었다  ( Đang V …………. )  

📘 Cấu trúc:  Động từ  +   있었다

📖 Ví dụ:  그때 저는 책을 읽고 있었어요.

 ➡  Lúc đó tôi đang đọc sách.

🪶 Giải thích: Diễn tả  hành động đang xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể  .

  1. () 라고 부르다   ( Gọi là  …………. )  

📘 Cấu trúc:  Danh từ  + () 라고 부르다

📖 Ví dụ:  그는 나를 “천재”라고 불렀어요

 ➡  Anh ấy đã gọi tôi là “ thiên tài”.

🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả việc ai đó gọi một người, một con vật, hay một sự vật   nào đó bằng một tên gọi, biệt danh, hoặc danh hiệu cụ thể.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo