TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 42)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

Bài 42.  새는 자연 속에 있어야 자유롭다.

Chim phải ở trong thiên nhiên thì mới tự do.

 

  1. 한 조류학자가 깊은 산속에서 앵무새 둥지 하나를 발견했다.
    Một nhà điểu học phát hiện ra một tổ vẹt sâu trong núi.

 

  1. 조류학자는 아름다운 노래를 부르는 앵무새 새끼를 새장에 넣어 마당 한쪽의 나무에 매달아 놓았다.
    Ông nhốt chú vẹt con đang hót hay vào lồng, rồi treo lên cây ở góc sân.

 

  1. “이제는 매일 아침 앵무새의 아름다운 노래를 들으며 눈을 뜰 수 있겠군?”
    “Giờ thì mỗi sáng ta có thể thức dậy trong tiếng hót tuyệt vời của nó rồi.”

 

  1. 조류학자는 너무 기뻤다.
    Ông cảm thấy vô cùng hạnh phúc.

 

  1. 그런데 며칠 후부터 어미 앵무새가 나타났다.
    Nhưng chỉ vài ngày sau, mẹ của chú vẹt xuất hiện.

 

  1. 어미새는 새끼에게 부지런히 먹이를 날라다 주었다.
    Chim mẹ chăm chỉ mang thức ăn đến cho con.

 

  1. 학자는 어미새의 모정에 감동했다.
    Nhà điểu học xúc động trước tình mẫu tử ấy.

 

  1. 이제는 새끼에게 먹이를 주는 수고를 할 필요도 없었다.
    Giờ ông cũng không cần mất công cho chim con ăn nữa.

 

  1. 그러나 며칠 후 새장의 새끼 앵무새가 죽은 채로 발견됐다.
    Thế nhưng, vài ngày sau, chú vẹt con bị phát hiện đã chết trong lồng.
  2. 조류학자는 사인(死因)을 분석하고 오싹 소름이 끼쳤다.
    Ông phân tích nguyên nhân cái chết và rùng mình ớn lạnh.

 

  1. 어미새는 새끼에게 계속 독과일을 먹인 것이다.
    Chim mẹ đã liên tục cho con ăn trái độc.

 

  1. 어미새는 새장에 갇혀서 처량하게 울고 있는 자신의 새끼를 차마 눈뜨고 볼 수 없었다.
    Chim mẹ không đành lòng nhìn con mình bị nhốt trong lồng mà khóc thảm thương.

 

  1. 그래서 독과일을 먹여 새끼를 죽인 것이다.
    Vì vậy, nó đã cho con ăn trái độc để kết thúc nỗi đau.

 

  1. 새는 자연 속에 있어야 자유롭다.
    Chim phải ở trong thiên nhiên thì mới thật sự tự do.

 

  1. 사람도 마찬가지다.
    Con người cũng vậy.

 

  1. 진리 안에 거하는 사람이 진정한 자유를 누린다.
    Chỉ những ai sống trong chân lý mới được tự do thật sự.

 

 TỪ VỰNG

  1. 새 Chim
    그 새는 노래를 잘 부른다. (Con chim đó hót rất hay.)
  2. 자연 Thiên nhiên
    우리는 자연을 보호해야 한다. (Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.)
  3. 자유롭다 Tự do
    새는 하늘에서 자유롭게 난다. (Chim bay tự do trên bầu trời.)
  4. 조류학자 Nhà điểu học
    그는 유명한 조류학자이다. (Ông ấy là một nhà điểu học nổi tiếng.)
  5. 앵무새 Con vẹt
    앵무새가 사람 말을 따라 한다. (Con vẹt bắt chước lời người nói.)
  6. 둥지 Tổ chim
    나무 위에 새 둥지가 있다. (Có tổ chim trên cây.)
  7. 새끼 Chim non, con nhỏ
    어미새가 새끼에게 먹이를 준다. (Chim mẹ cho chim con ăn.)
  8. 새장 Lồng chim
    그는 새를 새장에 넣었다. (Anh ta đã cho con chim vào lồng.)
  9. 마당 Sân
    마당에서 아이들이 놀고 있다. (Bọn trẻ đang chơi ở sân.)
  10. 매달다 Treo lên
    그림을 벽에 매달았다. (Đã treo bức tranh lên tường.)
  11. 어미새 Chim mẹ
    어미새가 둥지로 돌아왔다. (Chim mẹ đã trở về tổ.)
  12. 먹이 Thức ăn cho động vật
    사육사는 동물에게 먹이를 준다. (Người chăm sóc cho động vật ăn.)
  13. 부지런히 Một cách chăm chỉ
    그는 부지런히 일한다. (Anh ấy làm việc chăm chỉ.)
  14. 날라다 주다 Mang đến cho
    새가 새끼에게 먹이를 날라다 준다. (Chim mang thức ăn đến cho con.)
  15. 모정 Tình mẫu tử
    모정은 정말 위대하다. (Tình mẫu tử thật vĩ đại.)
  16. 감동하다 Cảm động
    그 이야기에 감동했다. (Tôi cảm động vì câu chuyện đó.)
  17. 수고 Sự vất vả, công sức
    수고 많으셨습니다. (Anh/chị đã vất vả nhiều rồi.)
  18. 사인 Nguyên nhân tử vong
    사인은 질병이었다. (Nguyên nhân tử vong là do bệnh tật.)
  19. 분석하다 Phân tích
    결과를 자세히 분석했다. (Đã phân tích kết quả một cách chi tiết.)
  20. 소름이 끼치다 Rùng mình, nổi da gà
    그 이야기를 듣고 소름이 끼쳤다. (Tôi rùng mình khi nghe câu chuyện đó.)
  21. 독과일 Trái độc
    그는 독과일을 먹고 쓰러졌다. (Anh ta ngã xuống sau khi ăn trái độc.)
  22. 처량하다 Thảm thương, tội nghiệp
    그 모습이 처량했다. (Dáng vẻ đó thật tội nghiệp.)
  23. 차마 Khó lòng, không đành lòng
    차마 그 광경을 볼 수 없었다. (Tôi không đành lòng nhìn cảnh đó.)
  24. 죽이다 Giết chết
    그는 벌레를 죽였다. (Anh ta giết con côn trùng.)
  25. 거하다 Cư trú, sống
    그는 산속에 거하고 있다. (Anh ấy đang sống trong núi.)
  26. 진리 Chân lý
    진리는 변하지 않는다. (Chân lý không bao giờ thay đổi.)
  27. 누리다 Tận hưởng, hưởng thụ
    자유를 마음껏 누리다. (Tận hưởng tự do hết mình.)

 

NGỮ PHÁP.

  1. 에서/ 발견하다 (Phát hiện cái gì ở đâu)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 에서 + Danh từ + 을/를 + 발견하다
    📖 Ví dụ: 공원에서 둥지를 발견했다.
    ➡ Đã phát hiện một cái tổ chim trong công viên.
    🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả việc phát hiện ra một vật hay sự vật nào đó tại một địa điểm nhất định.
  2. 넣다 (Cho vào đâu đó)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 에 넣다
    📖 Ví dụ: 새를 새장에 넣었다.
    ➡ Đã cho con chim vào trong lồng.
    🪶 Giải thích: Dùng khi muốn nói hành động cho vật hoặc người vào trong một không gian hoặc nơi chốn nào đó.
  3. 매달다 (Treo lên đâu đó)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 에 매달다
    📖 Ví dụ: 새장이 나무에 매달려 있었다.
    ➡ Cái lồng chim được treo lên trên cây.
    🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả việc treo một vật gì đó lên trên một nơi chốn, vị trí cụ thể.
  4. 싶다 (Muốn làm gì)
    📘 Cấu trúc: Động từ + 고 싶다
    📖 Ví dụ: 아침마다 새소리를 들으며 눈을 뜨고 싶다.
    ➡ Mỗi sáng tôi muốn thức dậy và nghe tiếng chim hót.
    🪶 Giải thích: Dùng để bày tỏ mong muốn, nguyện vọng thực hiện một hành động nào đó.
  5. 부터 (Từ khi)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 부터
    📖 Ví dụ: 며칠 후부터 비가 내리기 시작했다.
    ➡ Từ vài ngày sau, trời bắt đầu mưa.
    🪶 Giải thích: Dùng để chỉ điểm bắt đầu của thời gian hoặc hành động.
  6. 에게/ 주다 (Cho ai cái gì)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 에게 + Danh từ + 을/를 주다
    📖 Ví dụ: 어미새가 새끼에게 먹이를 주었다.
    ➡ Chim mẹ cho con ăn.
    🪶 Giải thích: Dùng khi nói hành động trao hay cho ai một vật gì đó.
  7. 감동하다 (Cảm động vì điều gì)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 에 감동하다
    📖 Ví dụ: 사람들은 어미새의 모정에 깊이 감동했다.
    ➡ Mọi người đều cảm động sâu sắc bởi tình mẫu tử của chim mẹ.
    🪶 Giải thích: Dùng khi nói cảm xúc cảm động vì một sự việc, hành động hoặc tình cảm nào đó.
  8. 없다 (Không… cũng không…)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 도 + Danh từ + 도 + 없다
    📖 Ví dụ: 이제는 수고를 할 필요도 없고 걱정할 일도 없었다.
    ➡ Bây giờ chẳng cần phải vất vả cũng chẳng có gì phải lo lắng nữa.
    🪶 Giải thích: Dùng để phủ định hai hành động hoặc hai sự việc đồng thời.
  9. –()ㄴ채로 발견되다 (Được phát hiện trong tình trạng…)
    📘 Cấu trúc: Động từ + (으)ㄴ 채로 발견되다
    📖 Ví dụ: 새끼는 죽은 채로 나무 아래에서 발견됐다.
    ➡ Chim con được phát hiện đã chết dưới gốc cây.
    🪶 Giải thích: Dùng để chỉ việc ai/cái gì đó được phát hiện trong một trạng thái cụ thể.
  10. 소름이 끼치다 (Rùng mình vì…)
    📘 Cấu trúc: Động từ + 고 소름이 끼치다
    📖 Ví dụ: 사인을 분석하고 나서 그는 소름이 끼쳤다.
    ➡ Sau khi phân tích nguyên nhân cái chết, anh ta rùng mình.
    🪶 Giải thích: Dùng để miêu tả cảm giác rùng mình, nổi da gà do sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
  11. 없다 (Không thể…)
    📘 Cấu trúc: Động từ + (으)ㄹ 수 없다
    📖 Ví dụ: 그 광경은 차마 눈뜨고 볼 수 없었다.
    ➡ Cảnh tượng đó thật sự không đành lòng nhìn thấy.
    🪶 Giải thích: Dùng để nói không thể làm được việc gì do cảm xúc, tình huống hoặc khả năng.
  12. 하다 (Khiến cho ai làm gì)
    📘 Cấu trúc: Động từ + 게 하다
    📖 Ví dụ: 사람의 욕심이 결국 새를 죽게 했다.
    ➡ Lòng tham của con người cuối cùng đã khiến con chim chết.
    🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả hành động hoặc nguyên nhân khiến cho người khác thực hiện hành động gì đó.
  13. /어야 하다 (Phải…)
    📘 Cấu trúc: Động từ + 아/어야 하다
    📖 Ví dụ: 새는 자연에 있어야 진정으로 자유로울 수 있다.
    ➡ Chim phải ở trong thiên nhiên thì mới thực sự tự do.
    🪶 Giải thích: Dùng để diễn đạt nghĩa bắt buộc, cần thiết phải làm một hành động nào đó.
  14. 마찬가지다 (Cũng giống như vậy)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 도 마찬가지다
    📖 Ví dụ: 사람도 자유를 잃으면 새와 마찬가지다.
    ➡ Con người nếu mất tự do thì cũng giống như loài chim vậy.
    🪶 Giải thích: Dùng để so sánh hai đối tượng có đặc điểm hoặc tình huống tương tự nhau.
  15. 안에 거하다 (Sống trong, tồn tại trong)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 안에 거하다
    📖 Ví dụ: 그는 진리 안에 거하며 평온한 삶을 살았다.
    ➡ Anh ta sống trong chân lý và có một cuộc đời bình yên.
    🪶 Giải thích: Dùng để diễn tả việc sống hoặc tồn tại trong một giá trị tinh thần, niềm tin hoặc ý niệm.
  16. / 누리다 (Tận hưởng, hưởng thụ)
    📘 Cấu trúc: Danh từ + 을/를 누리다
    📖 Ví dụ: 새들은 자유를 누리며 하늘을 마음껏 날아다닌다.
    ➡ Những chú chim tận hưởng tự do và bay lượn khắp bầu trời.
    🪶 Giải thích: Dùng để chỉ việc hưởng thụ niềm vui, lợi ích hoặc điều tốt đẹp nào đó.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo