TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP (Bài 65)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

LÊ HUY KHOA

TÀI LIỆU LUYỆN DỊCH SONG NGỮ VIỆT HÀN – TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP

Bài 65 .덕은 오랜 시간을 두고 만들어진다.

Đức hạnh được bồi đắp theo thời gian.

  1. 칼뱅의 가장 훌륭한 제자로 존 녹스가 꼽힌다.

John Knox được đánh giá là học trò xuất sắc nhất của Calvin.

  1. 존 녹스는 31세에 결혼했으나 9년 만에 아내와 아들을 잃었다.

John Knox đã kết hôn ở tuổi 31, nhưng chỉ 9 năm sau đã mất cả vợ lẫn con trai.

  1. 체력이 약했던 그는 초인적인 힘을 발휘해 왕성한 집필 활동을 벌였다.

Mặc dù thể lực yếu, ông vẫn phát huy sức mạnh phi thường và tích cực tham gia    hoạt động viết lách rất năng nổ.

  1. 그는 묘비명이 없는 무덤에 묻어달라는 유언을 남기고 55세에 세상을 떠났다.

Ông để lại di nguyện được chôn cất trong một ngôi mộ không có bia mộ và ông      đã qua đời ở tuổi 55.

  1. 사람들은 `오직 그리스도’를 외치며 덕을 쌓았던 학자의 죽음을 애도했다.

Mọi người đã thương tiếc sự ra đi của học giả từng tích đức và luôn hô vang “Chỉ có Chúa Giê-su Christ “.

  1. 네 살 때 작곡을 시작한 음악의 천재 모차르트, 그는 유럽 전역을 순회하며 연주회를 가졌다.

Thiên tài âm nhạc Mozart đã bắt đầu sáng tác khi mới lên 4 tuổi, Ông đã đi lưu       diễn khắp châu Âu và tổ chức các buổi hòa nhạc.

  1. 관중들의 환호와 갈채 속에 교황은 모차르트에게 훈장을 수여했다.

Nhận được sự hoan hô và tán thưởng của khán giả, Giáo hoàng đã trao huân                        chương cho Mozart.

  1. 그러나 모차르트는 35세에 요절했다.

Tuy nhiên, Mozart qua đời ở tuổi 35.

  1. 그날은 진눈깨비가 내리고 날씨도 추웠다.

Hôm đó, trời mưa tuyết và thời tiết cũng đã rất lạnh.

  1. 장례를 지켜보는 사람은 단 한사람.단 한 사람의 유족도 없었다.

Chỉ có một người chứng kiến tang lễ, không có lấy một người thân nào của ông.

  1. 묘지기가 귀찮은 표정으로 시신을 묻고 있을 뿐이었다.

Người trông mộ chôn cất ông với vẻ mặt khó chịu.

  1. 모차르트는 명성을 얻었지만 덕을 쌓는 데는 실패했다.

Mozart đã đạt được danh tiếng, nhưng thất bại trong việc tích đức.​

  1. 젊은 사람들은 부와 명성을 최고의 자산으로 생각한다.

Người trẻ coi sự giàu có và danh tiếng là tài sản quý giá nhất.

  1. 나이가 들면서 비로소 덕의 소중함을 깨닫는다.

Khi có tuổi, người ta mới thực sự nhận ra giá trị của đức hạnh.

  1. 재물은 한순간에 얻을 수도 있으나 덕은 오랜 시간을 두고 만들어진다.

Của cải có thể đạt được trong chốc lát, nhưng đức hạnh thì cần thời gian dài để       vun đắp.

  1. 쓸쓸한 죽음을 맞지 않으려면 이웃에 덕을 쌓아야 한다.

 Để không phải ra đi trong cô đơn, ta cần tích đức với những người xung quanh.

TỪ VỰNG.

  1. 덕 Đức, đạo đức, đức hạnh

그는 덕이 많은 사람이다.(Anh ấy là người có nhiều đức hạnh.)

  1. 훌륭하다 Xuất sắc , tuyệt vời

그녀는 훌륭한 선생님이다.(Cô ấy là một giáo viên tuyệt vời.)

  1. 제자 Đệ tử , học trò

그는 많은 제자를 가르쳤다.(Ông ấy đã dạy nhiều học trò.)

  1. 잃다 Mất

그는 지갑을 잃었다.( Anh ấy đã làm mất ví.)

  1. 체력 Thể lực

체력을 기르기 위해 운동을 한다.(Tôi tập thể dục để tăng cường thể lực.)

  1. 약하다 Yếu

그는 체력이 약해서 자주 아프다.(Anh ấy thể lực yếu nên hay bị ốm.)

  1. 발휘하다 phát huy

시험에서 자신의 실력을 제대로 발휘했다. (Trong kỳ thi, cậu ấy đã phát            huy tốt năng lực của mình.)

  1. 왕성하다Mạnh mẽ , sôi nổi

그는 지금도 왕성하게 활동하고 있다.(Anh ấy đến bây giờ vẫn hoạt động           rất sôi nổi.)

  1. 초인적인 힘 Sức mạnh, phi thường

그는 불 속에서 아이를 구해낸 초인적인 힘을 발휘했다.(Anh ấy đã thể

 hiện sức mạnh phi thường khi cứu đứa bé khỏi đám cháy.)

  1. 결혼하다Kết hôn

우리는 내년에 결혼할 계획이다.(Chúng tôi dự định kết hôn vào năm sau.)

  1. 집필 활동 Hoạt động ,viết lách

그는 은퇴 후 집필 활동에 전념하고 있다.(Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tập trung   vào hoạt động viết lách.)

  1. 무덤Ngôi mộ

조상님의 무덤을 찾아 성묘를 했다.(Tôi đã đi viếng mộ tổ tiên.)

  1. 유언Di chúc, lời trăn trối

그는 마지막으로 가족을 부탁한다는 유언을 남겼다.(Ông ấy để lại lời trăn      trối cuối cùng nhờ chăm sóc gia đình.)

  1. 남기다 Để lại

그는 많은 작품을 세상에 남겼다.(Ông ấy đã để lại nhiều tác phẩm cho thế giới.)

  1. 세상을 떠나다Qua đời

그는 90세의 나이로 세상을 떠났다.(Ông ấy đã qua đời ở tuổi 90.)

  1. 외치다 Hô to, kêu lên

그는 “살려 주세요!”라고 크게 외쳤다.(Anh ấy hét lớn: “Cứu tôi với!”)

  1. 덕을 쌓다Tích đức , rèn luyện đạo đức

어려운 사람을 도우며 덕을 쌓는 것이 중요하다.(Việc giúp đỡ người khó        khăn để tích đức là điều quan trọng.)

  1. 학자 học giả

그는 역사에 대해 연구하는 유명한 학자다.(Ông ấy là một học giả nổi tiếng    nghiên cứu về lịch sử.)

  1. 애도하다Thương tiếc , tưởng niệm

많은 사람들이 그의 죽음을 애도했다.(Nhiều người đã thương tiếc trước cái      chết của ông ấy.)

  1. 작곡Sáng tác

그는 직접 작곡한 노래를 발표했다.(Anh ấy đã phát hành bài hát do chính         mình sáng tác.)

  1. 천재Thiên tài

모차르트는 음악의 천재로 알려져 있다.( Mozart được biết đến là thiên tài âm nhạc.)

  1. 순회하다Lưu diễn

그 가수는 아시아를 순회하며 공연을 했다.(Ca sĩ đó đã lưu diễn khắp châu Á.)

  1. 연주회Buổi biểu âm nhạc

어제 피아노 연주회에 다녀왔어요.(Hôm qua tôi đã đi buổi biểu diễn piano.)

  1. 환호 Reo hò, hoan hô

관중들은 선수의 멋진 골에 환호했다.( Khán giả đã reo hò trước bàn thắng đẹp            của cầu thủ.)

  1. 갈채 Tán thưởng , tràng pháo tay

배우는 무대에서 큰 갈채를 받았다.( Diễn viên đã nhận được tràng pháo tay      lớn trên sân khấu.)

  1. 훈장Huân chương

그는 나라를 위해 싸운 공로로 훈장을 받았다.(Ông ấy được trao huân chương             vì công lao chiến đấu cho đất nước.)

  1. 수여하다Trao tặng

대통령은 영웅에게 훈장을 수여했다.(Tổng thống đã trao huân chương cho                   người anh hùng.)

  1. 요절하다Mất sớm, chết trẻ

그는 25세의 나이로 요절했다.( Anh ấy mất sớm ở tuổi 25.)

  1. 진눈깨비 Mưa tuyết

오늘은 진눈깨비가 내려 길이 미끄럽다.( Hôm nay có mưa tuyết, đường rất   trơn.)

  1. 유족 Người thân

유족들은 장례식에서 고인을 애도했다.( Người thân đã tưởng niệm người quá cố trong tang lễ.)

  1. 묘지기Người trông mộ

묘지기는 매일 무덤을 청소하고 꽃을 정리한다.(Người trông mộ dọn dẹp và sắp xếp hoa mỗi ngày.)

  1. 묻다 Chôn

그는 고향 땅에 묻혔다.(Ông ấy được chôn cất tại quê hương.)

  1. 명성Danh tiếng

그는 세계적으로 명성을 얻은 과학자다.(Ông ấy là nhà khoa học có danh         tiếng toàn cầu.)

  1. 실패하다Thất bại

그는 첫 사업에서 실패했지만 포기하지 않았다.(Anh ấy thất bại trong lần       kinh doanh đầu tiên nhưng không bỏ cuộc.)

  1. 젊다 Trẻ

그는 나이는 젊지만 생각은 깊다.(Dù còn trẻ tuổi nhưng anh ấy suy nghĩ rất sâu            sắc.)

  1. 자산Tài sản

집과 자동차는 그의 주요 자산이다.(Nhà và ô tô là tài sản chính của anh ấy.)

  1. 나이가 들다 Có tuổi , già đi

나이가 들수록 건강을 더 챙겨야 한다.(Càng có tuổi thì càng phải chú ý đến    sức khỏe.)

  1. 소중하다 Quý giá

가족은 내게 가장 소중한 존재다.( Gia đình là điều quý giá nhất đối với tôi.)

  1. 깨닫다 Nhận ra

그는 실수를 통해 많은 것을 깨달았다.(Anh ấy đã nhận ra nhiều điều thông                  qua những sai lầm.)

  1. 얻다 Đạt được

그는 열심히 노력해서 좋은 결과를 얻었다.(Anh ấy đã nỗ lực và đạt được kết quả tốt.)

  1. 쓸쓸하다 Cô đơn

혼자 집에 있으니 너무 쓸쓸하다.(Ở nhà một mình thật cô đơn quá.)

NGỮ PHÁP

  1. /었으나 ( Đã …. nhưng……. )  

📘 Cấu trúc: Động từ/ tính từ  + /었으나
📖 Ví dụ: 돈이  많았으나 행복하지 않았어요.

  ➡  Anh ấy  đã có nhiều tiền nhưng không hạnh phúc.

🪶 Giải thích: Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa tương phản .

  1. () (  và , đồng thời  )  

📘 Cấu trúc: Động từ/ tính từ  + ()
📖 Ví dụ: 내 친구는 공부도 잘하며 성격도 좋아요.

  ➡  Bạn tôi học cũng giỏi và tính cách cũng tốt.

🪶 Giải thích:  Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời hoặc liên kết các mệnh đề có     tính liệt kê.

  1. /었던 ( Đã từng ….. )  

📘 Cấu trúc: Động từ/tính từ   + /었던
📖 Ví dụ: 내가 좋아했던 사람은 지금 결혼했어요.

  ➡  Người mà tôi đã từng thích thì bây giờ đã kết hôn .

🪶 Giải thích: Dùng để nói đến một sự việc hoặc trạng thái đã từng xảy ra trong quá    khứ và đã kết thúc hoặc dùng để hồi tưởng , hoài niệm về quá khứ.

  1. / 달라고 하다 ( (Ai đó) bảo / nhờ ( người khác) …… )  

📘 Cấu trúc: Động từ   + / 달라고 하다
📖 Ví dụ: 그는 나에게 창문을  닫아 달라고 했어요.

  ➡  Anh ấy đã nhờ tôi đóng cửa sổ .

🪶 Giải thích: Dùng để truyền đạt lại lời nhờ vả của người khác.

📚  NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ

Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi

☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học

📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749

📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890

📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749

📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049

📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264

📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931

📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418

📍 Cơ sở 7:  136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418

💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo