Chuyên mục: Tự học từ vựng hằng ngày

Tìm hiểu về từ 공부 (Danh từ)

[배우고 익힘: Học tập và rèn luyện] 고시 공부: học tập cho kỳ thi 괴외 [...]

Tìm hiểu về từ 공 (Danh từ)

Nghĩa 1. 주로 운동이나 놀이에서 쓰는 둥근 운동 기구: Dụng cụ thể dục hình tròn [...]

Tìm hiểu về từ 곳 (Danh từ)

Nghĩa 1. [일정한 자리나 지역: một địa điểm hoặc khu vực nhất định] 그 곳: [...]

Tìm hiểu về từ 부모

부모 (Danh từ): Phụ mẫu, Bố mẹ 어느 부모: Bố mẹ nào đó 늙은 부모: [...]

Tìm hiểu về từ 가구

* 가구 ( danh từ): gia cụ, đồ đạc 새 가구: đồ đạc mới 헌 [...]

Tìm hiểu về từ 봄

봄 (Danh từ): Mùa xuân 새 봄: Mùa xuân mới  어느 봄: Ngày xuân nào đó [...]

Tìm hiểu về từ 멋있다

멋있다 (tính từ): Ngon [보기 좋거나 훌륭하다]: Nhìn rất đẹp hay tuyệt vời 누가 멋있다: [...]

Tìm hiểu về từ 먹다

먹다 (động từ): Ăn [물이나 습기, 화장 등이 배어들거나 고루 퍼지다]: Những thứ như nước, [...]

Tên tiếng Hàn các tỉnh thành Việt Nam

메콩강 삼각주 – 13성 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (13 tỉnh/thành) 롱안: Long [...]

TỪ ĐỒNG NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN

Không chỉ có tiếng Việt của chúng ta mới phức tạp về mặt từ vựng, [...]

ĐỘNG TỪ thường được sử dụng trong tiếng Hàn

환영하다: hoan nghênh 확인하다: xác nhận 화나다: tức giận 화내다: tức giận 하다: làm 피우다: [...]

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CUNG HOÀNG ĐẠO, THIÊN VĂN, ĐỊA LÝ:

물고기자리: cung Song Ngư 물병자리: cung Bảo Bình 염소자리: cung Ma Kết 사수자리 (궁수자리): cung [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo