Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn
Chữa lành tâm hồn cùng với nhà sư 법류Hàn Quốc – Bài 2. ‘합격=행복’이라는 위험한 방정식
올해 4년째 행정 고시를 준비한다는 청년이 찾아와 물었습니다. “스님, 그동안 저는 2차 시험에서 아깝게 떨어진 [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 42
114.털다, 떨다 Tất cả đều có nghĩa là “đánh vào cái đang bị dính cái [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 41
113. 치다, 켜다, 타다, 뜯다 Tất cả đều mang nghĩa “biểu diễn nhạc cụ”. 치다: dùng [...]
Jun
Chữa lành tâm hồn cùng với nhà sư 법류Hàn Quốc – Bài 1: 차라리 도전하지 마라
Bài 1. 차라리 도전하지 마라 “스님, 성공이 뭔가요?” 청춘들에게 자주 듣는 질문 중 하나입니다. [...]
Jun
Mẫu báo cáo tài chính bằng tiếng Hàn và song ngữ Anh Hàn
Sau đây là Mẫu báo cáo tài chính bằng tiếng Hàn và song ngữ Anh [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 40
112. 치다, 때리다, 패다 Những từ vựng này đều mang ý nghĩa “sử dụng tay [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 39
111. 치다, 두드리다, 두들기다 Tất cả những từ này đều mang nghĩa “đánh, đập một [...]
Jun
어느 부인의 9일간 천국 만들기 – VIỆC TẠO NÊN THIÊN ĐƯỜNG 9 NGÀY CỦA NGƯỜI PHU NHÂN NỌ
Mời mọi người luyện dịch nhé 🍀 어느 날, 한 부인이 가정생활을 비관하며 간절히 빌었습니다. [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 38
110. 참석(하다), 참가(하다), 참여(하다) Tất cả những từ này đều mang ý nghĩa cùng ở [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 37
109. 참다, 견디다, 버티다 “참다”는 “ 어떤 행동이나 심리 상태를 힘을 들여서 밖으로 드러내지 않는다”는 [...]
Jun
So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 37
109. 참다, 견디다, 버티다 “참다”는 “ 어떤 행동이나 심리 상태를 힘을 들여서 밖으로 드러내지 않는다”는 [...]
Jun
친구의 눈 친구의 발 감동글 – CÂU CHUYỆN CẢM ĐỘNG: MẮT CỦA ANH, CHÂN CỦA TÔI
Mời mọi người luyện dịch nhé 🍀 친구의 눈, 친구의 정상의 인기를 누리던 가수에게 갑작스러운 [...]
Jun



