Chuyên mục: KIẾN THỨC TIẾNG HÀN
Tìm hiểu về từ 세다
(1) 세다: Mạnh mẽ 기운이 세다: Sức lực mạnh mẽ. 주먹이 세다: Nắm đấm mạnh. 힘이 세다: Sức [...]
23
Sep
Sep
Tìm hiểu về từ 쉬다
(1) 쉬다 : Khan tiếng, khản giọng 목소리가 쉬다: Giọng khàn. 목이 쉬다: Cổ khàn. 쉰 목: Cổ [...]
22
Sep
Sep
Tìm hiểu về từ 설명하다
설명하다 ( Động từ ): Giải thích 개념을 설명하다: Giải thích khái niệm. 문제를 설명하다: Giải thích [...]
21
Sep
Sep
Tìm hiểu về từ 예정
예정 (Danh từ): kế hoạch, lịch trình, dự định 개봉 예정: kế hoạch công chiếu [...]
16
Sep
Sep
TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ TIỆM MẮT KÍNH 안경점
1. Ở CỬA HÀNG MẮT KÍNH 안경점에서 Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể nói [...]
16
Sep
Sep
Tìm hiểu về từ 설명
설명 : Việc giải thích, trình bày 객관적 설명 Việc giải thích khách quan 논리적 [...]
15
Sep
Sep
TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ TAI NẠN GIAO THÔNG 교통사고
1. KHI ĐÃ XẢY RA TAI NẠN GIAO THÔNG 교통사고가 났을 때 Đã xảy ra [...]
15
Sep
Sep



