Tìm hiểu về từ 쉬다

(1) 쉬다 : Khan tiếng, khản giọng

  1. 목소리가 쉬다: Giọng khàn.
  2. 목이 쉬다: Cổ khàn.
  3.  쉰 목: Cổ khàn
  4. 쉰 목소리: Tiếng khàn

예문 :

  •  영희와 나는 목이 쉬어 버렸어요.

Younghee và tôi bị khan tiếng rồi.

  • 그는 느리고 쉰 목소리로 말문을 열었다.

Anh ấy mở lời bằng một giọng nói chậm và khàn.

  • 노래방에서 노래를 여러 곡 불렀더니 목이 쉬어 버렸다.

Tôi đã hát rất nhiều bài hát trong phòng karaoke nên giọng tôi bị khàn.

(2) 쉬다 : Ôi, thiu

  1. 밥이 쉬다: Cơm thiu.
  2. 음식이 쉬다: Thức ăn thiu.
  3. 쉰 냄새: Mùi ôi.
  4. 쉰 맛: Vị ôi.
  5. 쉰 음식: Thức ăn thiu.

예문 :

  • 여름에는 밥이 금방 쉬기 때문에 밥을 조금씩 해야 한다.

Vào mùa hè cơm rất nhanh bị hỏng nên phải nấu một ít cơm thôi.

  • 지금 있는 밥은 쉬어 버렸다.

Bây giờ cơm mà đang có đã bị thiu hết rồi.

  • 너무 더워서 몸에서 쉰 냄새가 난다.

Vì trời quá nóng mà cơ thể bốc mùi hôi.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo