Chuyên mục: KIẾN THỨC TIẾNG HÀN

외국인(người nước ngoài, người ngoại quốc) 근로자(người lao động) 사회보험(bảo hiểm xã hội )가입(gia nhập) 의무화(sự bắt buộc, nghĩa vụ hóa)

외국인(người nước ngoài, người ngoại quốc) 근로자(người lao động) 사회보험(bảo hiểm xã hội )가입(gia nhập) 의무화(sự bắt buộc, [...]

아/어야(지)   Phải làm gì đó thì ….Diễn tả câu/vế trước là tiền đề, vế sau là kết quả

아/어야(지)   Phải làm gì đó thì ….Diễn tả câu/vế trước là tiền đề, vế sau [...]

Chào hỏi

제 오 장 인사 Chào hỏi. TỪ VỰNG. Tôi                                          저                    chơ Tôi                                           나                    [...]

CÂU CẦU KHIẾN,ĐỀ NGHỊ.

CÂU CẦU KHIẾN,ĐỀ NGHỊ. – Xin đợi một chút. 좀 기다리세요. Chôm ci-tà-ri-xề-iồ. – khoan [...]

CÂU HỎI.

CÂU HỎI. – Tên cậu (em,cháu,anh ) là gì? 이름이 뭐예요? i-rư-mi mươ-iề-iố? -ai đó? [...]

CÁC MẪU CÂU CƠ BẢN-CÂU TRẦN THUẬT

CÁC MẪU CÂU CƠ BẢN CÂU TRẦN THUẬT -Vâng 네 Nê – Thưa ông 선생님 [...]

TUỒI TÁC

TUỒI TÁC Tuổi 살 (xal) khi người lớn tuổi hỏi người ít tuổi hơn mình [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo