Chuyên mục: HỌC TIẾNG HÀN

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 31 여군 5명중 1명성적괴롭힘당해: Nữ quân nhân, cứ 5 người thì có 1 người [...]

CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 20

일모도원                             Ngày tối, đường xa/  Muộn mất rồi, khó giải quyết kịp. 일자천금                             Nhất chữ [...]

CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 19

용도지도, 공심위상                Phép dùng binh hay nhất là [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 30 중국산업기지, 베트남으로 대거 이동중Căn cứ sản xuất công nghiệp tại Trung Quốc, di [...]

CỔ SỬ THÀNH NGỮ – PHẦN 17

언행상반                             Ngôn hành tương phản/ Nói và làm không đi đôi với nhau 여리박빈                             Đi [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 29 천안시립 국악 관현악단, 풍물단, 무용단 공연  Đoàn âm nhạc truyền thống quốc gia [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 28 자전거 20여 대 훔친 10대 4명 입건 Buộc tội 4 người độ 10 [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 27 네덜란드 등 국제조사단, 추락 현장 도착 Phái đoàn điều tra viên quốc tế [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 26 현대건설,베트남서 1조 5856억 원 수주Công ty xây dựng Huyndai chiến thắng gói thầu [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 25 한국 수입업체와 수산물 무역 기회 Cơ hội giao thương thuỷ sản với các [...]

LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 24 한국의 젊은 디자이너의 꿈을 담은 드레스展 Triển lãm áo cưới – nơi ấp [...]

LUYỆN TẬP DỊCH CÁC THÀNH NGỮ 4 CHỮ

ㄱ 개과천선(改過遷善)       거두절미(去頭截尾)       견마지로(犬馬之勞)       견원지간(犬猿之間)       결초보은(結草報恩)       경국지색(傾國之色)       경국지재(經國之才)[      경천동지(驚天動地)       계군일학(鷄群一鶴)       고육지계(苦肉之計)       고진감래(苦盡甘來)       구밀복검(口蜜腹劍)       군계일학                    공사무척(孔蛇無尺)       [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo