CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 43)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG

ĐỪNG DÙNG ƠN NGHĨA ĐỂ THỬ LÒNG NGƯỜI.

은혜를 담보로 사람의 마음을 시험하지 마라.

1. Có một sự thật, càng trưởng thành càng thấm.

성숙해질수록 더 깊이 깨닫게 되는 한 가지 사실이 있다.

2. Khi người mù nhìn thấy ánh sáng, cây gậy từng dìu họ qua những ngày tăm tối cũng chỉ còn là một món đồ cũ.

눈먼 사람이 빛을 보게 되면, 어둠 속에서 자신을 이끌어주던 지팡이는 그저 낡은 물건에 불과해진다.

3. Người vừa bước được lên bờ sẽ buông tấm ván đã cứu mình. Kẻ đã trèo qua bức tường cũng ít khi ngoái lại nhìn chiếc thang phía sau.

물가에 막 올라선 사람은 자신을 구해주었던 판자를 놓아버린다. 담을 넘은 자 또한 뒤에 놓인 사다리를 좀처럼 돌아보지 않는다.

4. Cuộc sống vốn không nợ ai điều gì. Nhưng đáng buồn là, nhiều người khi đã vượt qua khó khăn lại quên mất ai từng đưa tay kéo mình đứng dậy.

삶은 본래 누구에게도 빚진 것이 없다. 그러나 안타까운 것은, 많은 이들이 고난을 극복하고 나면 누가 자신을 일으켜 세워주었는지 잊어버린다는 점이다.

5. Đừng mang ơn nghĩa ra để thử lòng người.

은혜를 꺼내어 사람의 마음을 시험하려 하지 마라.

6. Lúc họ cần bạn, bạn là người quan trọng. Đến khi họ không còn cần nữa, bạn có thể chỉ còn là một cái tên trong ký ức.

그들이 당신을 필요로 할 때, 당신은 중요한 사람이다. 하지만 더 이상 필요가 없어지는 순간, 당신은 기억 속의 이름 하나로 남을 뿐이다.

7. Đừng quá thất vọng. Lòng biết ơn chưa bao giờ là điều ai cũng có.

너무 실망하지 마라. 감사하는 마음은 누구나 갖추고 있는 것이 아니다.

8. Có người chỉ nhận một lần giúp đỡ cũng nhớ suốt đời. Nhưng cũng có người nhận cả một quãng thanh xuân, cả sự hy sinh và chân thành của bạn, cuối cùng vẫn xem đó là điều hiển nhiên.

한 번의 도움만으로도 평생 기억하는 사람이 있는 반면, 당신의 청춘과 희생, 그리고 진심을 모두 받고도 결국 그것을 당연하게 여기는 사람도 있다.

9. Điều đáng tiếc nhất không phải là giúp nhầm người. Mà là vì một người vô ơn, bạn lại đánh mất niềm tin vào tất cả những người tử tế khác.

가장 안타까운 일은 잘못된 사람을 도운 것이 아니다. 배은망덕한 한 사람 때문에 다른 모든 선한 사람들까지 믿지 못하게 되는 것이다.

10. Hãy giúp khi trái tim bạn muốn giúp, đừng giúp chỉ để mong một ngày được báo đáp.

도움은 당신의 마음이 원할 때 하라. 언젠가 보답받기를 바라는 마음으로 돕지 마라.

11. Bởi lòng biết ơn là nhân cách. Còn sự vô ơn sẽ sớm bộc lộ khi lợi ích không còn.

감사하는 마음은 곧 인격이기 때문이다. 그리고 배은망덕함은 이익이 사라질 때 곧바로 드러나게 마련이다.

12. Đừng buồn khi ai đó quay lưng. Ít nhất, bạn đã nhìn rõ họ trước khi trao thêm lòng tin.

누군가 등 돌린다고 슬퍼하지 마라. 최소한 당신은 더 큰 믿음을 주기 전에 그들의 본모습을 명확히 보게 된 것이니.

Từ vựng:

사람의 마음을 시험하다: Thử lòng người
성숙해질수록 더 깊이 깨닫다: Càng trưởng thành càng thấm
감사하는 마음 (감사함): Lòng biết ơn
배은망덕: Sự vô ơn (bội bạc)
당연하게 여기다: Xem là điều hiển nhiên
믿음을 잃다: Đánh mất niềm tin
보답을 받다: Được báo đáp
희생: Sự hy sinh
선한 사람 (좋은 사람): Người tử tế
등 돌리다 (배신하다): Quay lưng

 

📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
📍 Cơ sở 7: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo