CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 42)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG

CUỘC ĐỜI KHÔNG TỰ TỐT LÊN NẾU BẠN CHỈ CHỜ ĐỢI

삶은 우리가 바란다고 해서 저절로 좋아지지 않는다

1. Cuộc đời không tự tốt lên chỉ vì ta mong nó tốt lên.

삶은 우리가 좋아지길 바란다고 해서 저절로 좋아지지 않는다.

2. Nó tốt lên khi ta dám thay đổi cách mình sống, cách mình nghĩ và cách mình hành động.

삶은 우리가 자신의 삶을 살아가는 방식, 사고방식, 그리고 행동 방식을 바꿀 용기를 낼 때 비로소 좋아진다.

3. Rất nhiều người chờ một cơ hội tốt hơn. Chờ một người đến giúp mình. Chờ hoàn cảnh thuận lợi hơn. Chờ may mắn mỉm cười.

수많은 사람이 더 나은 기회를 기다린다. 누군가 도와주길 기다리고, 더 좋은 환경을 기다리며, 행운이 찾아오길 기다린다.

4. Nhưng sự thật là, may mắn hiếm khi xuất hiện với người đứng yên.

하지만 진실은, 가만히 서 있는 사람에게 행운이 찾아오는 경우는 드물다는 것이다.

5. Nếu bạn muốn một kết quả khác, bạn không thể tiếp tục sống bằng cùng một cách cũ.

다른 결과를 원한다면, 이전과 똑같은 방식으로 살아갈 수는 없다.

6. Nếu bạn muốn một đội ngũ tốt hơn, bạn không thể dẫn dắt bằng tư duy cũ.

더 나은 팀을 원한다면, 낡은 사고방식으로 팀을 이끌 수는 없다.

7. Nếu bạn muốn một cuộc đời mới, bạn không thể mãi bám vào những thói quen, niềm tin và lựa chọn cũ.

새로운 삶을 원한다면, 과거의 습관, 신념, 그리고 선택들에 계속 매달려 있을 수는 없다.

8. Thay đổi luôn khó chịu lúc đầu. Nó buộc ta phải rời khỏi vùng quen thuộc. Buộc ta phải nhìn lại bản thân. Buộc ta phải buông những điều không còn phù hợp.

변화는 언제나 처음에 불편함을 동반한다. 변화는 우리를 익숙한 영역에서 벗어나게 하고, 스스로를 되돌아보게 하며, 더 이상 적합하지 않은 것들을 놓아주게 만든다.

9. Nhưng chính sự thay đổi đó mới tạo ra cánh cửa mới.

하지만 바로 그 변화가 새로운 문을 열어준다.

10. May mắn có thể cho bạn một cơ hội. Nhưng thay đổi mới giúp bạn đủ năng lực để giữ lấy cơ hội đó.

행운은 당신에게 기회를 줄 수 있지만, 변화만이 그 기회를 붙잡을 수 있는 능력을 갖추게 해준다.

11. Bài học sâu sắc là: Đừng chỉ cầu mong mọi thứ tốt hơn. Hãy trở thành phiên bản tốt hơn, rồi cuộc sống của bạn sẽ bắt đầu thay đổi theo.

깊은 교훈은 이것이다: 모든 것이 좋아지길 바라기만 하지 마라. 당신 자신이 더 나은 버전의 사람이 되어라. 그러면 당신의 삶도 그에 따라 바뀌기 시작할 것이다.

Từ vựng:

저절로: (Tự động/Tự thân) Một việc xảy ra mà không cần tác động bên ngoài
사고방식: (Tư duy/Cách nghĩ) Cách suy nghĩ, quan điểm của một người
가만히 서 있다: 가만히 서 있다 (Đứng yên) Trạng thái không hành động, chờ đợi
매달리다: (Bám víu/Liên lụy) Bám chặt lấy một cái gì đó cũ kỹ, không buông bỏ được
익숙한 영역: (Vùng quen thuộc )Vùng an toàn
불편함을 동반하다: (Đi kèm với sự khó chịu) Sự thay đổi nào cũng cần trải qua khó khăn
되돌아보다: (Nhìn lại bản thân) Tự soi xét, kiểm điểm lại chính mình 
적합하지 않다: (Không còn phù hợp) Không còn tương thích với hoàn cảnh mới
능력을 갖추다: (Đủ năng lực/trang bị năng lực) Có đủ khả năng để thực hiện việc gì đó
더 나은 버전: (Phiên bản tốt hơn) Cải thiện bản thân để trở nên tốt hơn trước

 

📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
📍 Cơ sở 7: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo