Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 25)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Thư giới thiệu xuất khẩu | 수출추천서 |
| 2. Thư tín dụng (L/C) | 신용장 |
| 3. Thu hoạch | 수확 |
| 4. Thúc đẩy thương mại | 무역촉진 |
| 5. Thuế quan | 관세 |
| 6. Thuế suất | 관세율 |
| 7. Thuế ưu đãi | 특혜관세 |
| 8. Thuốc diệt cỏ | 제초제 |
| 9. Thuốc diệt côn trùng | 살충제 |
| 10. Thuốc diệt khuẩn | 살균제 |
| 11. Thuốc trừ sâu | 농약 |
| 12. Thủ tục kiểm dịch | 검역절차 |
| 13. Thủ tục nhập khẩu | 수입절차 |
| 14. Thủ tục thông quan | 통관절차 |
| 15. Thủ tục xuất khẩu | 수출절차 |
| 16. Thương mại dịch vụ | 서비스무역 |
| 17. Thương mại điện tử | 전자 상거래 |
| 18. Thương mại hàng hóa | 상품 무역 |
| 19. Tỉa cành | 가지치기 |
| 20. Tỉa quả | 적과 |
| 21. Tiêu chuẩn | 표준 |
| 22. Tiêu chuẩn an toàn | 안전기준 |
| 23. Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm | 식품안전기준 |
| 24. Tiêu chuẩn chất lượng | 품질 기준 |
| 25. Tiêu chuẩn kiểm dịch | 검역기준 |
| 26. Tiêu chuẩn nhập khẩu | 수입기준 |
| 27. Tiêu chuẩn vệ sinh | 위생기준 |
| 28. Tiêu chuẩn xuất khẩu | 수출기준 |
| 29. Tiêu hủy | 폐기 |
| 30. Tìm hiểu mùa màng | 작황 |
| 31. Tính an toàn | 안전성 |
| 32. Tính an toàn thực phẩm | 식품안전성 |
| 33. Tính sinh lợi | 수익성 |
| 34. Tồn kho | 재고 |
| 35. Trả lại, gửi trả | 반송 |
| 36. Trạm kiểm dịch | 검역소 |
| 37. Trị giá nhập khẩu | 수입액 |
| 38. Trị giá xuất khẩu | 수출액 |
| 39. Trồng | 심다 |
| 40. Trồng đơn | 단작 |
| 41. Trồng tự nhiên | 자연재배 |
| 42. Trồng xen | 혼작 |
| 43. Trụ sở kiểm dịch | 검역 본부 |
| 44. Truy xuất nguồn gốc | 이력 추적 |
| 45. Tư vấn | 상담 |
| 46. Tư vấn nhập khẩu | 수입상담 |
| 47. Tư vấn xuất khẩu | 수출상담 |
| 48. Tưới nhỏ giọt | 점적관수 |
| 49. Tưới nước | 관수 / 물주기 |
| 50. Tưới tiêu | 관개 |
| 51. Tuyến trùng | 선충 |
| 52. Ủy ban hỗn hợp | 공동위원회 |
| 53. VAT | 부가가치세 |
| 54. Vận đơn (B/L) | 선하증권 |
| 55. Vận đơn hàng không (AWB) | 항공 화물운송장 |
| 56. Vật liệu đóng gói | 포장재 |
| 57. Vệ sinh | 위생 |
| 58. Vệ sinh thực phẩm | 식품 위생 |
| 59. Vệ sinh thực vật | 식물위생 |
| 60. Vi khuẩn | 세균 |
| 61. Vi khuẩn E.coli | 대장균 |
| 62. Vi khuẩn gây bệnh | 병원균 |
| 63. Virus | 바이러스 |
| 64. Vòi phun nước | 스프링클러 |
| 65. Vườn cây ăn quả | 과수원 |
| 66. Vườn rau | 채소밭 |
| 67. Xen canh | 간작 |
| 68. Xử lý lạnh đông | 냉동 처리 |
| 69. Xử lý nhiệt | 열처리 |
| 70. Xuất cảng | 출항 |
| 71. Xuất khẩu | 수출 |
| 72. Xuất xứ | 원산지 |
| 73. Yêu cầu kiểm dịch | 검역 요건 |
| 74. Yêu cầu nhập khẩu | 수입요건 |
| 75. Yêu cầu xuất khẩu | 수출요건 |
| 76. Sửa đổi | 수정 |
| 77. Tác động kinh tế | 경제적 영향 |
| 78. Tác động môi trường | 환경 영향 |
| 79. Tai gãy | 돌기 파손 |
| 80. Tái kiểm nghiệm | 재시험 |
| 81. Tái kiểm tra | 재검사 |
| 82. Tài liệu MRL | 잔류허용기준 자료 |
| 83. Tài liệu tham khảo | 참고 자료 |
| 84. Tai quả | 과실돌기 |
| 85. Tái xử lý | 재처리 |
| 86. Tái xuất | 반송 |
| 87. Tái xuất | 반송 |
| 88. Tạm đình chỉ | 임시 중단 |
| 89. Tạm dừng xử lý | 처리 중단 |
| 90. Tạm giữ | 보류 |
| 91. Tạm giữ | 임시 보관 |
| 92. Tạm giữ hàng | 화물 보류 |
| 93. Tần suất lấy mẫu | 채취 빈도 |
| 94. Tăng khả năng xuất nhập | 수출입 역량강화 |
| 95. Tạo thuận lợi thương mại | 무역 원활화 |
| 96. Tên khoa học | 학명 |
| 97. Tên thông thường | 일반명 |
| 98. Tham vấn | 협의 |
| 99. Thân quả | 과피 |
| 100. Thanh long trắng | 백용과 |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




