Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 26)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 26)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Thành phần sản phẩm제품 성분
2. Thanh toán phí비용 납부
3. Thanh tra감사
4. Theo dõi chuỗi cung ứng공급망 추적
5. Theo dõi dài hạn장기 모니터링
6. Theo dõi hiệu quả효과 모니터링
7. Theo dõi khắc phục시정 추적
8. Theo dõi lâu dài장기 모니터링
9. Theo dõi nguồn gốc원산지 추적
10. Theo dõi phản hồi피드백 모니터링
11. Theo dõi sau kiểm nghiệm시험 후관리
12. Theo dõi sau thông quan통관 후관리
13. Theo dõi sau xử lý처리 후관리
14. Theo dõi thực hiện이행 추적
15. Thị trường Hàn Quốc한국시장
16. Thiết bị설비
17. Thiết bị phân tích분석 장비
18. Thiết lập MRLMRL 설정
19. Thỏa thuận đa phương다자 합의
20. Thỏa thuận song phương양자 합의
21. Thỏa thuận song phương양자 협정
22. Thời điểm hiệu lực효력 발생시점
23. Thời gian cách ly격리 기간
24. Thời gian lưu보관 기간
25. Thời gian lưu mẫu보관 기간
26. Thời gian phân tích분석 시간
27. Thời gian ủ bệnh잠복기
28. Thời gian vận chuyển운송 기간
29. Thời gian xử lý처리 기간
30. Thời gian xử lý처리 시간
31. Thời hạn áp dụng적용 기간
32. Thời hạn hiệu lực유효 기간
33. Thời hạn khắc phục시정 기한
34. Thời hạn trả kết quả결과 기한
35. Thối nhũn연부 부패
36. Thông báo chính thức공식 통보
37. Thông báo chính thức공식 통보
38. Thông báo doanh nghiệp기업 통보
39. Thông báo kết quả결과 통보
40. Thông báo sửa đổi수정 통보
41. Thông báo thiếu sót미비 통보
42. Thông quan통관
43. Thông tin doanh nghiệp기업 정보
44. Thông tư고시
45. Thu hồi giấy phép허가 취소
46. Thu hồi sản phẩm제품 회수
47. Thử nghiệm실험
48. Thu thập mẫu시료 수집
49. Thủ tục kiểm dịch검역 절차
50. Thủ tục kiểm dịch검역 절차
51. Thủ tục kiểm dịch검역 절차
52. Thừa nhận quốc tế국제 인정
53. Thực hành nông nghiệp tốt우수농업관리(GAP)
54. Thực hành sản xuất tốt우수제조관리(GMP)
55. Thực hiện cải tiến개선 실행
56. Thực hiện kế hoạch계획 실행
57. Thực hiện quyết định결정 이행
58. Thực thi cam kết약속 이행
59. Tiêu chuẩn기준
60. Tiêu chuẩn an toàn안전 기준
61. Tiêu chuẩn an toàn안전 기준
62. Tiêu chuẩn Codex코덱스 기준
63. Tiêu chuẩn Codex코덱스 기준
64. Tiêu chuẩn kỹ thuật기술 기준
65. Tiêu chuẩn kỹ thuật기술 기준
66. Tiêu chuẩn nhập kho입고기준
67. Tiêu chuẩn quốc gia국가 기준
68. Tiêu chuẩn quốc gia국가 기준
69. Tiêu chuẩn quốc tế국제 기준
70. Tiêu chuẩn quốc tế국제 기준
71. Tiêu chuẩn quốc tế국제 기준
72. Tiêu chuẩn SPSSPS 기준
73. Tiêu chuẩn SPSSPS 기준
74. Tiêu chuẩn tương đương동등 기준
75. Tiêu chuẩn tương đương동등 기준
76. Tiêu chuẩn vệ sinh위생 기준
77. Tiêu chuẩn vệ sinh위생 기준
78. Tiêu chuẩn기준
79. Tiêu diệt ổ dịch발생지 제거
80. Tiêu hủy폐기
81. Tờ khai hải quan세관 신고서
82. Tổ phản ứng대응팀
83. Tối đa최대
84. Tổng kết총괄
85. Trả hồ sơ서류 반려
86. Trả lại hàng반송
87. Trách nhiệm giải trình설명 책임
88. Trách nhiệm pháp lý법적 책임
89. Trách nhiệm phòng thí nghiệm실험실책임
90. Trách nhiệm quản lý관리 책임
91. Trái xanh rêu녹색이끼발생
92. Trang phục bảo hộ보호복
93. Trang số페이지
94. Triệu chứng nhiễm감염 증상
95. Trong giới hạn기준 이내
96. Trong MRLMRL 이내
97. Truy xuất ngược역추적
98. Truy xuất nguồn gốc이력 추적
99. Truy xuất nguồn gốc이력 추적
100. Truy xuất xuôi정추적

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo