Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 22)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Chứng từ thông quan | 통관서류 |
| 2. Chứng từ vận chuyển | 선적 서류 |
| 3. Chứng từ xuất khẩu | 수출 서류 |
| 4. Cỏ dại | 잡초 |
| 5. Công ty thương mại | 무역 회사 |
| 6. Công ty xuất nhập khẩu | 수출입업체 |
| 7. Công nhận lẫn nhau | 상호 인정 |
| 8. Công nhận tương đương | 동등성 인정 |
| 9. Công ty nhập khẩu | 수입 업체 |
| 10. Công ty xuất khẩu | 수출 업체 |
| 11. Container | 컨테이너 |
| 12. Container 20 feet | 20피트 컨테이너 |
| 13. Container 40 feet | 40피트 컨테이너 |
| 14. Container lạnh | 냉동 컨테이너 |
| 15. Cơ quan chứng nhận | 인증 기관 |
| 16. Cơ quan kiểm dịch | 검역 기관 |
| 17. Cơ quan Kiểm dịch Động thực vật | 농림축산검역본부 |
| 18. Cơ sở dữ liệu kiểm dịch | 검역 데이터베이스 |
| 19. Cục Hải quan | 관세청 |
| 20. Đàm phán | 협상 |
| 21. Đảm bảo chất lượng | 품질 보증 |
| 22. Đăng ký kiểm dịch | 검역 신청 |
| 23. Đào tạo kiểm dịch | 검역 교육 |
| 24. Đất canh tác | 경작지 |
| 25. Đất nông nghiệp | 농지 |
| 26. Đạt, hợp cách | 합격 |
| 27. Đặt hàng | 발주 |
| 28. Đại lý nhập khẩu | 수입 대행 |
| 29. Đại lý thương mại | 무역 대리점 |
| 30. Đại lý xuất khẩu | 수출대행 |
| 31. Đại lý xuất nhập khẩu | 수출입 대행 |
| 32. Đánh giá rủi ro | 위험 평가 |
| 33. Diệt cỏ dại | 잡초 제거 |
| 34. Diện tích trồng | 재배 면적 |
| 35. Dịch bệnh cấm | 금지 병해충 |
| 36. Dịch bệnh được kiểm soát | 규제 병해충 |
| 37. Dịch bệnh kiểm dịch | 검역 병해충 |
| 38. Dịch bệnh sâu hại | 병해충 |
| 39. Điều khoản | 조항 |
| 40. Điều kiện kiểm dịch | 검역 조건 |
| 41. Điều kiện nhập khẩu | 수입 조건 |
| 42. Điều kiện xuất khẩu | 수출 조건 |
| 43. Định mức rủi ro | 위험도 |
| 44. Độ tươi | 신선도 |
| 45. Độc tố nấm mốc | 곰팡이 독소 |
| 46. Đơn giá nhập khẩu | 수입 단가 |
| 47. Đơn giá xuất khẩu | 수출 단가 |
| 48. Đóng gói | 포장 |
| 49. Đối tượng kiểm dịch | 검역 대상 |
| 50. Dự báo nhu cầu | 수요 예측 |
| 51. Dư lượng thuốc trừ sâu | 잔류 농약 |
| 52. Ghi nhãn | 라벨 표시 |
| 53. Ghi nhãn dinh dưỡng | 영양 표시 |
| 54. Ghi nhãn xuất xứ | 원산지 표시 |
| 55. Giá nhập khẩu | 수입 가격 |
| 56. Giá xuất khẩu | 수출 가격 |
| 57. Giải quyết tranh chấp | 분쟁 해결 |
| 58. Giảm thuế | 관세 감면 |
| 59. Giao hàng | 배송 / 납품 |
| 60. Gieo hạt | 파종 |
| 61. Giấy chứng nhận | 인증서 |
| 62. Giấy chứng nhận bảo hiểm | 보험 증권 |
| 63. Giấy chứng nhận kiểm dịch | 검역 증명서 |
| 64. Giấy chứng nhận vệ sinh | 위생 증명서 |
| 65. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) | 원산지증명서 |
| 66. Giấy phép kiểm dịch | 검역 허가 |
| 67. Giấy phép nhập khẩu | 수입 허가 / 수입 면허 |
| 68. Giấy phép xuất khẩu | 수출 허가 / 수출 면허 |
| 69. Giấy phê duyệt nhập khẩu | 수입 승인서 |
| 70. Giấy phê duyệt xuất khẩu | 수출 승인서 |
| 71. Giếng khoan | 관정 |
| 72. GMO (Sinh vật biến đổi gen) | GMO |
| 73. Hai vụ | 이모작 |
| 74. Hải quan | 세관 |
| 75. Hạn chế nhập khẩu | 수입 제한 |
| 76. Hạn chế xuất khẩu | 수출 제한 |
| 77. Hạn ngạch nhập khẩu | 수입 쿼터 |
| 78. Hạn ngạch xuất khẩu | 수출 쿼터 |
| 79. Hạn sử dụng | 유통 기한 |
| 80. Hạn tiêu thụ | 소비 기한 |
| 81. Hàng kém chất lượng | 불량품 |
| 82. Hạt giống | 씨앗/ 종자 |
| 83. Hệ thống kiểm dịch | 검역 시스템 |
| 84. Hệ thống tưới | 관수시설 |
| 85. Hiệp định kiểm dịch | 검역 협정 |
| 86. Hiệp định liên chính phủ | 정부 간협정 |
| 87. Hiệu lực FTA | FTA 발효 |
| 88. Hồ chứa nước | 저수지 |
| 89. Hồ sơ kiểm dịch | 검역기록 |
| 90. Hóa đơn | 송장 |
| 91. Hóa đơn thương mại | 상업 송장 |
| 92. Hội chợ nhập khẩu | 수입 박람회 |
| 93. Hội chợ thương mại | 무역 박람회 |
| 94. Hội chợ xuất khẩu | 수출 박람회 |
| 95. Hội nhập | 통합 |
| 96. Hợp đồng mua bán | 매매 계약서 |
| 97. Hợp đồng nhập khẩu | 수입 계약 |
| 98. Hợp đồng thương mại | 무역 계약 |
| 99. Hợp đồng xuất khẩu | 수출 계약 |
| 100. Hợp tác công nghiệp | 산업 협력 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




