Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 21)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Quy định pháp luật | 법적 규정 |
| 2. Quy trình kiểm dịch | 검역 과정 |
| 3. Quy trình sản xuất | 생산 공정 |
| 4. Quy trình SPS | SPS 절차 |
| 5. Quyền hạn | 권한 |
| 6. Quyết định hành chính | 행정 결정 |
| 7. Quyết định xử lý | 처리 결정 |
| 8. Ra quyết định | 결정 |
| 9. Rà soát lần cuối | 최종 점검 |
| 10. Rải rác | 산재 |
| 11. Rạn da | 표피균열 |
| 12. Rào cản kỹ thuật | 기술 장벽 |
| 13. Rào cản thương mại | 무역 장벽 |
| 14. Rủi ro sức khỏe | 건강 위험 |
| 15. Ruồi đục quả | 과실파리 피해 |
| 16. Ruột khô | 과육 건조 |
| 17. Ruột quả | 과육 |
| 18. Rút kinh nghiệm | 개선 반영 |
| 19. Rút kinh nghiệm chung | 종합 교훈 |
| 20. Sai lệch kết quả | 결과 편차 |
| 21. Sai lệch thông tin | 정보 불일치 |
| 22. Sai số | 오차 |
| 23. Sân bay | 공항 |
| 24. Sản phẩm nông nghiệp | 농업 생산물 |
| 25. Sẵn sàng kiểm tra | 검사 대비 |
| 26. Sẵn sàng sử dụng | 사용 준비완료 |
| 27. Sần sùi | 표면거침 |
| 28. Sắp xếp dữ liệu | 데이터 정리 |
| 29. Sẹo răng cưa | 톱니형 흉터 |
| 30. Sẹo | 흉터 |
| 31. Sinh vật gây hại | 유해 생물 |
| 32. Sinh vật ngoại lai | 외래 생물 |
| 33. Số chứng nhận | 증명서 번호 |
| 34. Sơ đồ chuỗi cung ứng | 공급망 도표 |
| 35. Số hóa dữ liệu | 데이터 디지털화 |
| 36. Số hóa quản lý | 관리 디지털화 |
| 37. Số lô | 로트 번호 |
| 38. Số lượng mẫu | 시료 수 |
| 39. So sánh liên phòng | 실험실 비교 |
| 40. So sánh MRL | MRL 비교 |
| 41. So sánh tiêu chuẩn | 기준 비교 |
| 42. SPS | SPS 협정 |
| 43. An toàn thực phẩm | 식품 안전 |
| 44. Áp thuế | 관세부과 |
| 45. Ba vụ | 삼모작 |
| 46. Bán hàng trực tuyến | 온라인 판매 |
| 47. Bằng sáng chế | 특허 |
| 48. Bao bì đóng gói | 포장 용기 |
| 49. Bảo hiểm hàng hóa | 화물 보험 |
| 50. Bảo hiểm thương mại | 무역보험 |
| 51. Bảo quản đông lạnh | 냉동 보관 |
| 52. Bảo quản kho | 창고보관 |
| 53. Bảo quản lạnh | 냉장 보관 |
| 54. Bảo quản nhiệt độ thường | 상온 보관 |
| 55. Bảo vệ thực vật | 식물 보호 |
| 56. Biện pháp tự vệ | 세이프가드 |
| 57. Biện pháp vệ sinh thực vật | 식물위생조치 |
| 58. Biến đổi gen | 유전자 변형 |
| 59. Bón phân | 시비 |
| 60. Cải tiến chất lượng | 품질 개선 |
| 61. Cải tiến quy trình | 공정 개선 |
| 62. Cấm nhập khẩu | 수입 금지 |
| 63. Cấm xuất khẩu | 수출 금지 |
| 64. Canh tác | 경작 / 경작하다 |
| 65. Cánh đồng | 들판 |
| 66. Cảng | 항구 |
| 67. Cảng nhập khẩu | 수입항 |
| 68. Cảng xuất khẩu | 수출항 |
| 69. Cấp hàng hóa | 상품등급 |
| 70. Cấy lúa | 모내기 |
| 71. Cấy, ghép | 이식하다 |
| 72. Cây con | 묘목 |
| 73. Cây giống | 모종 |
| 74. Cây trồng | 농작물 |
| 75. Chậm trễ kiểm dịch | 검역 지연 |
| 76. Chậm trễ thông quan | 통관 지연 |
| 77. Chất bảo quản | 보존료 |
| 78. Chất độc hại | 유해 물질 |
| 79. Chất ô nhiễm | 오염 물질 |
| 80. Chất phụ gia thực phẩm | 식품첨가제 |
| 81. Chất tạo màu | 착색료 |
| 82. Chất tạo ngọt | 감미료 |
| 83. Chế độ chứng nhận | 인증 제도 |
| 84. Chi phí chứng nhận | 인증 비용 |
| 85. Chi phí kiểm dịch | 검역 비용 |
| 86. Chi phí logistics | 물류 비용 |
| 87. Chiến lược xuất khẩu | 수출 전략 |
| 88. Chống bán phá giá | 반덤핑 |
| 89. Chuỗi cung ứng | 공급망 |
| 90. Chuyên gia kiểm dịch | 검역 전문가 |
| 91. Chuyển phát nhanh | 택배 |
| 92. Chứng nhận GAP | GAP 인증 |
| 93. Chứng nhận HACCP | HACCP 인증 |
| 94. Chứng nhận ISO | ISO 인증 |
| 95. Chứng nhận an toàn | 안전 인증 |
| 96. Chứng nhận chất lượng | 품질 인증 |
| 97. Chứng nhận hữu cơ | 유기농 인증 |
| 98. Chứng nhận quốc tế | 국제 인증 |
| 99. Chứng từ dỡ hàng | 하역 서류 |
| 100. Chứng từ nhập khẩu | 수입 서류 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




