Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 20)

Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 20)

Tiếng ViệtTiếng Hàn
1. Nguy cơ lây nhiễm감염 위험
2. Nguy cơ sinh học생물학적 위험
3. Nguy cơ tái nhiễm재감염 위험
4. Nguy cơ thương mại무역 위험
5. Nguy cơ tiềm ẩn잠재 위험
6. Nguy cơ xâm nhập유입 위험
7. Nguyên liệu đầu vào원재료
8. Nguyên liệu원료
9. Nguyên nhân sai lệch편차 원인
10. Nhà nhập khẩu수입업체
11. Nhà xuất khẩu수출업체
12. Nhà xưởng작업장
13. Nhận dạng dịch hại병해충 동정
14. Nhãn hàng hóa상품 표시
15. Nhân sự인력
16. Nhập khẩu수입
17. Nhiễm bệnh감염
18. Nhiệt độ bảo quản보관 온도
19. Nhiệt độ xử lý처리 온도
20. Nhỏ hơn미만
21. Nồng độ hóa chất화학 농도
22. Nông sản농산물
23. Nộp bổ sung추가 제출
24. Nước đạt chuẩn적합 수질
25. Nước nhập khẩu수입국
26. Nước sử dụng사용수
27. Nước xuất khẩu수출국
28. Nứt lớn tạo rãnh홈 형태균열
29. Nứt균열
30. Ô nhiễm chéo교차 오염
31. Ốc sên ăn달팽이 피해
32. OIE세계동물보건기구
33. Ổn định hệ thống시스템 안정화
34. Ổn định thương mại무역 안정
35. Phải loại bỏ ngay즉시 폐기
36. Phải loại bỏ제거 대상 / 폐기
37. Phạm vi áp dụng적용 범위
38. Phân cấp quản lý관리 분권
39. Phân loại분류
40. Phân loại hàng선별
41. Phân loại rủi ro위험 분류
42. Phần thịt quả과육 부위
43. Phân tích분석
44. Phân tích độc tố독소 분석
45. Phân tích dư lượng잔류 분석
46. Phân tích hóa học화학 분석
47. Phân tích kháng sinh항생제 분석
48. Phân tích kim loại nặng중금속 분석
49. Phân tích nguy cơ위험 분석
50. Phân tích sinh học생물 분석
51. Phân tích thuốc bảo vệ thực vật농약분석
52. Phân tích vật lý물리 분석
53. Phân tích vi sinh미생물 분석
54. Phần trăm퍼센트
55. Phản ứng kịp thời즉각 대응
56. Phản ứng nhanh신속 대응
57. Phạt hành chính행정 벌금
58. Phát hành nội bộ내부 배포
59. Phát hiện dịch hại병해충 발견
60. Phát hiện vi phạm위반 사항발견
61. Phát tán확산
62. Phạt tiền과태료
63. Phát triển hệ thống시스템 발전
64. Phê duyệt nhập khẩu수입 승인
65. Phí kiểm dịch검역 수수료
66. Phí kiểm nghiệm검사 비용
67. Phiếu đóng gói포장 명세서
68. Phiếu đóng gói포장 명세서
69. Phiếu kết quả성적서
70. Phiếu kết quả thử nghiệm시험 성적서
71. Phổ biến공유
72. Phối hợp kiểm tra검사 협조
73. Phối hợp liên ngành부처 간협력
74. Phòng ngừa예방
75. Phòng ngừa예방 조치
76. Phòng ngừa dịch hại병해충 예방
77. Phòng ngừa ô nhiễm오염 예방
78. Phòng ngừa rủi ro위험 예방
79. Phòng thí nghiệm실험실
80. Phòng thí nghiệm실험실
81. Phòng thí nghiệm실험실
82. Phòng thí nghiệm được chỉ định지정실험실
83. Phòng trừ tổng hợp종합 방제
84. Phù hợp tiêu chuẩn기준 적합
85. Phục hồi sau dịch발생 후복구
86. Phương pháp chuẩn표준 방법
87. Phương pháp thay thế대체 방법
88. Phương pháp thử시험 방법
89. Phương tiện vận chuyển운송 수단
90. QIA (Hàn Quốc)농림축산검역본부
91. Quá chín과숙
92. Quả tươi신선한 과실
93. Quả과실
94. Quản lý chất thải폐기물 관리
95. Quản lý kháng thuốc내성 관리
96. Quản lý nhà nước국가 관리
97. Quản lý rủi ro위험 관리
98. Quy chuẩn kỹ thuật기술 규격
99. Quy định kiểm dịch검역 규정
100. Quy định nhập khẩu수입 규정

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo