Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅌ (Phần 20)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅌ (Phần 20)

타격을 받다Bị sốc
타격을 주다Gây sốc
타격을 가하다Gây sốc cho ai
타격을 막아내다Chặn được cú sốc, chặn được sự thiệt hại lớn
터격을 완화하다Làm dịu bớt cú sốc
타견을 꺼리다Không cho ai biết, giữ bí mật
타견을 구하다Hỏi ý kiến người khác
타결을 보다Đạt được thỏa thuận, đạt được sự nhất trí
음식을 타박하다Kêu ca chuyện ăn uống
타박상을 입다Mang vết thương do người khác đánh
타액을 분비하디Phun nước miếng
타이어를 갈다Thay lốp
타이틀을 지키다Giữ đai, bảo vệ đai
타이프를 치다Đánh máy
타인취급을 하다Đối xử như người ngoài
타일을 깔다Lợp ngói
타임을 재다Đo thời gian
타협점을 모색하다Tìm điểm thỏa hiệp
탁구를 치다Đánh bóng bàn
탄갱을 파다Đào mỏ than
탄막을 치다Làm vật chống đạn
탄소를 함유하다Chứa cacbon
탄소를 제거하다Loại bỏ cacbon
탄일을 뽑다gắp đạn, lấy đạn ra
탄압을 가하다Đàn áp
탄압을 받다Bị đàn áp
어론탄압을 하다Đàn áp ngôn luận
탄원을 받아들이다Chấp nhận sự yêu cầu giúp đỡ của ai
탄원서를 내다Đưa ra thư yêu cầu giúp đỡ
탈을 쓰다Đeo mặt nạ
탈을 벗다Cởi mặt nạ
탈을 벗기다Bị lộ bộ mặt giả dối ra
탈을 잡다Bắt lỗi
탑을 세우다Làm tháp, xây tháp
탕개를 먹이다Ăn vào chốt
태도를 바꾸다Thay đổi thái độ
태도를 밝히다Bày tỏ thái độ
태양열을 이용하다Sử dụng hơi nóng mặt trời
태형을 가하다Đánh bằng roi
택시를 타다Đi taxi
택시를 부르다Gọi taxi
터널을 뜷다Đục đường hầm
터널을 지나가다Đi qua đường hầm
턱수염을 기르다Để râu
털을 뽑다Nhổ lông
텃밭을 가꾸다Chăm sóc vườn
테를 두르다Đan vành
테를 벗기다Sụt viền, sụt vòng
테니스를 치다Đánh tennis
테두리를 두르다Vẽ ranh giới
테두리를 넘어서다Vượt quá giới hạn
테두리를 정하다Định ra giới hạn
테레빈유를 바르다Bôi dầu thông
테스트를 받다Được kiểm tra
테이블을 사이에 두고 앉다Ngồi cách qua cái bàn
테이프리코더를 작동시키다Cho máy ghi âm chạy
텐트를 치다Căng lều, làm lều
텔레비전을 보다Xem truyền hình
텔레비전을 켜다Mở tivi
텔레비전을 끄다Tắt tivi
생산탬포를 빨리하다Đẩy nhanh tốc độ sản xuất
토를 달다Gắn trợ từ vào
토대를 굳히다Làm cho nền đất cứng
토대를 쌓다Xây nền
토의를 끝내다Kết thúc thảo luận
토지를 개척하다Khai hoang đất đai
토지를 매매하다Buôn bán đất đai
토지에 투자하다Đầu tư vào đất
토지를 팔다Bán đất
토지를 비옥하게 하다Làm cho đất phì nhiêu lên
통고를 받고 있다Nhận được thông báo gì đó
통관절차를 밟다Tiến hành thủ tục hải quan
통금을 실시하다Thực hiện việc cấm đi lại
통상조약을 맺다Thiết lập điều ước về thương mại
통신판매를 하다Bán thông tin
통역을 좀 해 주세요Hãy dịch cho tôi với
통증을 느끼다Cảm thấy đau
통증을 참다Chịu đau, nhịn đau
통지를 받다Nhận được thông báo
통행을 금하다Cấm qua lại
통행을 막다Chặn đường lại
퇴거를 명하다Ra lệnh ra đi
퇴교처분을 받다Bị đuổi học
퇴로를 끊다Cắt đường rút lui
퇴석을 명하다Ra lệnh rời khỏi cương vị
퇴원을 명하다Có lệnh ra viện
퇴학을 당하다Bị buộc nghỉ học
투구를 쓰다Dùng mũ giáp
투구를 벗다Cởi mũ
투지를 보이다Tỏ rõ tinh thần chiến đấu
투지를 잃다Mất ý chí chiến đấu
투표권을 행사하다Thực hiện quyền bỏ phiếu của mình
퉁소를 불다Thổi sáo, thổi tiêu
트랩을 오르다Lên thang
트랩을 내리다Xuống thang
트러블을 일으키다Gây ra vấn đề
트러스트를 만들다Tạo niềm tin
트레이닝을 하고 있다Đang huấn luyện
트릭을 쓰다Dùng mẹo
특공을 세우다Lập chiến công lớn
특공대를 파견하다Phái đặc công đến
특권을 부여하다Ban cho ai đặc quyền
특급을 타다Đi chuyến xe nhanh nhất
특별취급을 하다Đối xử đặc biệt
특성을 나타내다Thể hiện đặc tính
특허권을 보유하다 (얻다)Có (giành được) quyền sở hữu công nghiệp
특허권을 침해하다Xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
특혜를 받다Được hưởng đặc ân
틀을 잡다Định hình
틀니를 끼우다Gắn răng giả
틈을 보다Chờ cơ hội
티끌을 털다Giũ bụi
팀을 짜다Kết nhóm, làm thành đội
팁을 주다Trả tiền hoa hồng

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo