Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 23)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Hợp tác kinh tế | 경제협력 |
| 2. Hợp tác kiểm dịch | 검역 협력 |
| 3. Huân trùng (Hun khói) | 훈증 소독 |
| 4. Hướng dẫn kiểm dịch | 검역 지침 |
| 5. Hữu cơ | 유기농 |
| 6. Hương liệu | 향료 |
| 7. Ít thuốc trừ sâu | 저농약 |
| 8. Kênh thoát nước | 배수로 |
| 9. Kênh nước | 수로 |
| 10. Kết quả kiểm tra | 검사 결과 |
| 11. Kha báo hải quan | 세관 신고 |
| 12. Khai báo kiểm dịch | 검역 신고 |
| 13. Khai báo nhập khẩu | 수입 신고 |
| 14. Khai báo thông quan | 통관 신고 |
| 15. Khai báo xuất khẩu | 수출 신고 |
| 16. Kho | 창고 |
| 17. Kho đông lạnh | 냉동 창고 |
| 18. Kho lạnh | 냉장 창고 |
| 19. Không đạt | 불합격 |
| 20. Không kháng sinh | 무항생제 |
| 21. Không phụ gia | 무첨가 |
| 22. Không thuốc trừ sâu | 무농약 |
| 23. Không thuế | 무관세 |
| 24. Khu phi thuế quan | 보세 구역 |
| 25. Khử trùng, tiêu độc | 소독 |
| 26. Kiểm dịch | 검역 |
| 27. Kiểm dịch biên giới | 국경 검역 |
| 28. Kiểm dịch cảng | 항만 검역 |
| 29. Kiểm dịch điện tử | 전자 검역 |
| 30. Kiểm dịch động vật | 동물 검역 |
| 31. Kiểm dịch nhập khẩu | 수입 검역 |
| 32. Kiểm dịch quốc tế | 국제 검역 |
| 33. Kiểm dịch sân bay | 공항검역 |
| 34. Kiểm dịch thông quan | 통관 검역 |
| 35. Kiểm dịch thực vật | 식물 검역 |
| 36. Kiểm dịch trước | 사전검역 |
| 37. Kiểm dịch xuất khẩu | 수출 검역 |
| 38. Kiểm định trước khi xếp hàng | 선적전검사 / 위생 검사 |
| 39. Kiểm soát chất lượng | 검수 |
| 40. Kiểm soát nhập khẩu | 수입 규제 |
| 41. Kiểm soát xuất khẩu | 수출 규제 |
| 42. Kiểm tra an toàn | 안전성검사 |
| 43. Kiểm tra bằng mắt thường | 육안 검사 |
| 44. Kiểm tra chất lượng | 품질 검사 |
| 45. Kiểm tra chi tiết | 정밀검사 |
| 46. Kiểm tra hải quan | 세관검사 |
| 47. Kiểm tra kiểm dịch | 검역검사 |
| 48. Kiểm tra kim loại nặng | 중금속검사 |
| 49. Kiểm tra phòng thí nghiệm | 실험실검사 |
| 50. Kiểm tra phóng xạ | 방사능검사 |
| 51. Kiểm tra tại chỗ | 현장검사 |
| 52. Kiểm tra thông quan | 통관 검사 |
| 53. Kiểm tra thuốc trừ sâu | 농약 검사 |
| 54. Kiểm tra vi khuẩn | 세균 검사 |
| 55. Kiểm tra vi sinh vật | 미생물 검사 |
| 56. Kim loại nặng | 중금속 |
| 57. Kỹ thuật trồng trọt | 재배 기술 |
| 58. Làm cỏ | 제초 |
| 59. Làm nông | 농사 / 농사짓다 |
| 60. Lấy mẫu | 샘플 채취 |
| 61. Lịch sử kiểm dịch | 검역이력 |
| 62. Logistics | 물류 |
| 63. Luân canh | 윤작 |
| 64. Luật bảo vệ thực vật | 식물보호법 |
| 65. Luật pháp | 법률 |
| 66. Luật vệ sinh thực phẩm | 식품위생법 |
| 67. Lượng nhập khẩu | 수입량 |
| 68. Lượng xuất khẩu | 수출량 |
| 69. Lưu kho | 창고보관 (Lưu kho) |
| 70. Mạng lưới kiểm dịch | 검역 네트워크 |
| 71. Máy bơm nước | 양수기 |
| 72. Máy cày | 경운기 |
| 73. Máy cấy lúa | 이앙기 |
| 74. Máy đập lúa | 탈곡기 |
| 75. Máy gặt đập liên hợp | 콤바인 |
| 76. Máy kéo | 트랙터 |
| 77. Máy nông nghiệp | 농기계 |
| 78. Máy phun | 분무기 |
| 79. Mẫu thử | 시료 |
| 80. Miễn kiểm dịch | 검역 면제 |
| 81. Miễn thuế | 관세면제 |
| 82. Môi giới | 중개 |
| 83. Môi giới nhập khẩu | 수입중개 |
| 84. Môi giới xuất khẩu | 수출중개 |
| 85. Môi trường đầu tư | 투자환경 |
| 86. Mùa bội thu | 풍작 |
| 87. Mùa gieo hạt | 파종기 |
| 88. Mùa mất mùa | 흉작 |
| 89. Mùa thu hoạch | 수확기 |
| 90. Mức độ ô nhiễm | 오염도 |
| 91. Năm được mùa | 풍년 |
| 92. Năm mất mùa | 흉년 |
| 93. Nấm mốc | 곰팡이 |
| 94. Ngày đóng gói | 포장일자 |
| 95. Ngày sản xuất | 제조일자 |
| 96. Người môi giới | 중개인 |
| 97. Người nông dân | 농부 / 농민 |
| 98. Nguyên liệu | 원료 |
| 99. Nhãn | 라벨 |
| 100. Nhãn hiệu | 상표 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




