Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅍ (Phần 21)
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 파도를 타다 | Cưỡi sóng |
| 파라슈트를 펴다 | Mở dù |
| 파란을 일으키다 | Gây sóng gió |
| 파리를 쫓다 | Đuổi ruồi |
| 파리를 잡다 | Bắt ruồi |
| 파멸을 초래하다 | Mang lại sự suy tàn |
| 파문을 당하다 | Bị đuổi khỏi trường học |
| 파벌을 없애다 | Dẹp bỏ bè phái |
| 파업을 중지하다 | Chấm dứt đình công |
| 파울을 하다 | Mắc lỗi |
| 파티를 열다 | Mở tiệc |
| 판결을 내리다 | Ra phán quyết, ra tuyên án |
| 판결을 취소하다 | Hủy bỏ phán quyết |
| 판결문을 읽다 | Đọc bản tuyên án |
| 판권을 얻다 | Giành bản quyền |
| 판권을 소유하다 | Sở hữu bản quyền |
| 판권을 침해하다 | Xâm phạm bản quyền |
| 판도를 넓히다 | Mở rộng lãnh thổ |
| 판례를 인용하다 | Dẫn dụng một cái tiền lệ xử án |
| 판로를 개척하다 | Tìm đầu ra, khai thác đầu ra |
| 판로를 막다 | Chặn đầu ra |
| 판로를 찾다 | Tìm đầu ra |
| 판자를 대다(깔다) | Lót bằng ván |
| 판정을 내리다 | Đưa ra phán xét |
| 팔을 끼다 | Vòng tay |
| 팔을 올리다 | Giơ tay |
| 팔을 잡다 | Nắm tay |
| 팔베개를 베다 | Gối lên tay |
| 팔삭동이를 낳다 | Sinh non |
| 팔씨름을 한 판 하다 | Vật tay một ván |
| 팔짱을 끼다 | Vòng tay |
| 팔찌를 끼다 | Treo vòng tay |
| 패를 짓다 | Làm thành nhóm |
| 패권을 쥐다 | Giành chiến thắng |
| 패배를 인정하다 | Công nhận thua trận |
| 패배를 당하다 | Bị thua |
| 패션을 따르다 | Theo mốt |
| 팬터마임을 하다 | Diễn kịch câm |
| 팽이를 돌리다 | Chọi con xoay, xoay cù |
| 펀치를 먹다 | Bị đấm |
| 펀치를 얻어맞다 | Bị trúng đấm, bị đánh trúng |
| 펌프를 틀다 | Bật máy bơm |
| 페니실린을 주사하다 | Tiêm penicillin |
| 페달을 밟다 | Đạp vào bàn đạp |
| 페이지를 넘기다 | Lật qua trang |
| 페이지를 매기다 | Đánh dấu trang |
| 페인트를 칠하다 | Quét sơn |
| 변견을 가지다 | Mang ác cảm |
| 편대를 짓다 | Làm thành biên đội |
| 편법을 쓰다 | Dùng phương pháp thuận lợi |
| 편의를 제공하다 | Mang lại sự tiện lợi, đưa lại sự tiện lợi |
| 편의를 도모하다 | Mang lại sự thoải mái tiện lợi |
| 편익을 주다 | Mang lại sự tiện lợi |
| 편자를 박다 | Đóng móng ngựa |
| 편지를 쓰다 | Viết thư |
| 편지를 주도 받다 | Thư đi thư lại |
| 편지를 부치다 | Gửi thư |
| 편지를 받다 | Nhận thư |
| 편지를 뜰다 | Bóc thư, mở thư |
| 평결을 내리다 | Đưa ra quyết định |
| 평지풍파 를 일으키다 | Gây ra sự việc gì đó bất ngờ |
| 평형을 유지하다 | Duy trì độ cân bằng |
| 평형을 잡다 | Giữ thăng bằng |
| 평형을 잃다 | Mất thăng bằng |
| 평화를 깨뜨리다 | Phá vỡ hòa bình |
| 폐를 앓다 | Đau phổi |
| 폐를 끼치다 | Làm phiền ai |
| 폐단을 없애다 (고치다) | Loại bỏ (sửa chữa) thói hư |
| 폐병을 앓다 | Bị bệnh phổi |
| 폐습을 고치다 | Sửa một tập thục xấu |
| 폐습을 없애다 | Loại bỏ tập tục xấu |
| 폐품을 회수하다 | Thu hồi phế phẩm |
| 폐해를 고치다 | Sửa cái thói xấu |
| 폐회를 선언하다 | Tuyên bố bế mạc cuộc họp |
| 포가를 세우다 | Lập giá tháo, lập giá súng |
| 포격을 받다 | Bị pháo kích |
| 포격을 개시하다 | Bắt đầu cuộc pháo kích |
| 포대를 구축하다 | Làm ụ pháo |
| 포도를 재배하다 | Trồng nho |
| 포로를 수용하다 | Giam giữ tù binh |
| 포문을 열다 | Bắn đầu bắn |
| 포상을 받다 | Nhận thưởng |
| 포스터를 붙이다 | Dán tờ bướm |
| 포스터를 떼어내다 | Bóc tờ áp phích |
| 포승을 풀다 | Cởi dây trói |
| 포열을 배치하다 | Sắp xếp pháo |
| 포위를 풀다 | Tháo vòng vây |
| 포위를 뜷다 | Chọc thủng vòng vây |
| 포인트를 올리다 | Nâng điểm |
| 포인트를 잃다 | Mất điểm |
| 포장을 풀다 | Tháo gói |
| 포즈를 취하다 | Đứng theo tư thế |
| 포즈를 바꾸다 | Đổi tư thế |
| 포지션을 맡다 | Đảm nhiệm chức vụ, vị trí |
| 포커를 치다 | Chơi bài |
| 포켓을 뒤지다 | Lục túi |
| 포함을 포함하다 | Bao gồm cả cái gì trong đó |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





