Từ điển cụm từ tiếng Hàn – ㄹ, ㅁ ,ㅅ (Phần 5)
| ㅅ | |
|---|---|
삼관왕을 차지하다 | Giành cả ba giải |
삼군을 지휘하다 | Chỉ huy tam quân |
삼등이 되다 | Đứng thứ ba |
삼바를 추다 | Nhảy samba |
삼삼오오 떼를 지어 걷다 | Đi thành nhóm dăm ba người |
삼선이 되다 | Trúng cử ba lần |
삼십육계를 놓다 | Ba mươi sáu kế, chuồn là thượng sách |
삼족을 멸하다 | Diệt cả ba họ |
삼지사방으로 도망치다 | Bỏ chạy ra bốn hướng |
삼파전을 벌이다 | Trận chiến ba phe bùng nổ |
삽으로 땅을 파다 | Dùng xẻng đào đất |
상을 치우다 | Dọn bàn |
상에 올려 놓다 | Đặt lên bàn |
상을 보다 | Xem tướng |
상을 당하다 | Chịu tang |
상을 입다 | Có tang |
상을 알리다 | Báo tang |
상을 세우다 | Lập tượng |
상을 받다 | Nhận thưởng |
상을 걸다 | Treo giải thưởng |
상을 주다 | Tặng thưởng |
상가에 문상 가다 | Đi viếng tang |
상감을 하다 / 박다 | Khảm, nạm |
상고를 기각하다 | Hủy kháng án |
상고대를 끼다 | Có sương bám |
상고머리로 깎다 | Cắt tóc đầu đinh |
상관이 있다 | Có liên quan |
상관이 없다 | Không liên quan |
상관의 명령에 복종하다 | Phục tùng mệnh lệnh cấp trên |
상관을 모욕하다 | Nhục mạ cấp trên |
상관의 명령을 거역하다 | Trái lệnh cấp trên |
상권을 장악하다 | Nắm quyền kinh doanh |
상금을 주다 | Cho tiền thưởng |
상금을 타다 | Nhận tiền thưởng |
상금을 걸다 | Treo thưởng |
상담을 추진하다 | Xúc tiến đàm phán |
상담에 응하다 | Đồng ý đàm phán |
상대가 되다 | Trở thành đối tượng |
상례에 따르지 않다 | Không theo lệ thường |
상례를 어기다 | Trái với tục lệ |
상류로 저어 가다 | Chèo về thượng lưu |
상륙을 금지하다 | Cấm cập bến |
상말을 쓰다 | Nói bậy |
상머리에 앉다 | Ngồi đầu bàn |
상반신 사진을 찍다 | Chụp ảnh bán thân |
상복을 입다 | Mặc đồ tang |
상사병에 걸리다 | Mắc bệnh tương tư |
상사가 나다 | Xảy ra tai nạn chết người |
상상을 뛰어넘다 | Vượt quá sức tưởng tượng |
상상하기 어렵다 | Khó hình dung |
상상하기 어렵지 않다 | Không khó hình dung |
상상력을 발휘하다 | Phát huy trí tưởng tượng |
상상력이 풍부하다 / 부족하다 | Tưởng tượng phong phú / thiếu |
상석에 앉히다 | Mời ngồi ghế trên |
상술에 능하다 | Giỏi buôn bán |
상식에 벗어나다 | Trái với thường thức |
상식이 없다 | Không có thường thức |
상식이 풍부하다 | Có nhiều hiểu biết |
상앗대로 밀다 | Chống bằng sào |
상약을 맺다 | Hứa hẹn với nhau |
상어의 밥이 되다 | Trở thành mồi cho cá mập |
상업에 종사하다 | Làm thương mại |
상업이 발달하다 | Thương mại phát triển |
상여금을 주다 | Cho tiền thưởng |
상연을 금하다 | Cấm trình diễn |
상영 중이다 | Đang chiếu |
상위를 차지하다 | Chiếm vị trí hàng đầu |
상의를 입다 / 벗다 | Mặc / cởi áo ngoài |
상의 중이다 | Đang bàn bạc |
상자에 넣다 | Bỏ vào thùng |
상자로 사다 | Mua theo thùng |
상자를 열다 | Mở thùng |
상장을 달다 | Đeo băng tang |
상장을 받다 | Nhận giấy khen |
상점을 열다 | Mở cửa hàng |
상점을 닫다 | Đóng cửa hàng |
상처가 나다 | Bị thương |
상처를 입다 | Bị thương |
상처에서 피가 흐르다 | Máu chảy từ vết thương |
상처를 꿰매다 | Khâu vết thương |
상처를 남기다 | Để lại vết thương |
상처에 붕대를 하다 | Băng vết thương |
상처가 낫다 | Vết thương lành |
상처를 치료하다 | Điều trị vết thương |
상처를 주다 | Làm tổn thương |
상통을 찡그리다 | Nhăn mặt |
상판대기가 꽹과리 같다 | Mặt dày như thớt |
상팔자를 타다 | Tốt số |
상패가 수여되다 | Được trao bia thưởng |
상표를 붙이다 | Dán nhãn hiệu |
상표를 등록하다 | Đăng ký thương hiệu |
상품을 수여하다 | Trao thưởng |
상피를 붙다 | Quan hệ loạn luân |
상황을 파악하다 | Nắm bắt tình hình |
상황을 조사하다 | Điều tra tình hình |
상훈을 수여하다 | Trao huân chương |
상흔이 남다 | Còn vết sẹo |
새가 울다 | Chim hót |
새를 기르다 | Nuôi chim |
새가 나뭇가지에 앉다 | Chim đậu cành cây |
새가 벌어지다 | Khoảng cách giãn ra |
새벽에 떠나다 | Rời đi lúc sáng sớm |
새생활에 들어가다 | Bước vào cuộc sống mới |
새싹이 나다 | Nảy mầm |
새우잠을 자다 | Ngủ co ro |
새집을 짓다 | Xây nhà mới |
새집으로 이사하다 | Chuyển nhà mới |
새치가 나다 | Tóc bạc |
색이 변하다 | Đổi màu |
색이 진하다 | Màu đậm |
색안경을 쓰다 | Nhìn bằng định kiến |
색채가 짙다 | Màu sắc đậm |
샘이 나다 | Ghen |
샘을 부리다 | Ghen tuông |
생계를 유지하다 | Duy trì sinh kế |
생기가 있다 | Có sức sống |
생명을 잃다 | Mất mạng |
생명을 구하다 | Cứu mạng |
생일을 맞이하다 | Đón sinh nhật |
생활이 몹시 어렵다 | Cuộc sống rất khó khăn |
생활수준을 높이다 | Nâng cao mức sống |
서류를 작성하다 | Soạn thảo hồ sơ |
서류를 제출하다 | Nộp hồ sơ |
서약을 지키다 | Giữ lời thề |
서열에 오르다 | Lên thứ bậc |
서쪽으로 가다 | Đi về hướng Tây |
서치라이트로 비추다 | Chiếu bằng đèn pha |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






