1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 1)
TOPIK I – Level 1 (1–200)
| STT | Từ vựng | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 1 | 가다 | đi | 학교에 갑니다. | Tôi đi đến trường. |
| 2 | 오다 | đến | 친구가 집에 옵니다. | Bạn đến nhà. |
| 3 | 먹다 | ăn | 저는 김치를 먹어요. | Tôi ăn kimchi. |
| 4 | 마시다 | uống | 물을 마십니다. | Tôi uống nước. |
| 5 | 보다 | xem | 텔레비전을 봐요. | Tôi xem tivi. |
| 6 | 듣다 | nghe | 음악을 들어요. | Tôi nghe nhạc. |
| 7 | 읽다 | đọc | 책을 읽어요. | Tôi đọc sách. |
| 8 | 쓰다 | viết | 편지를 씁니다. | Tôi viết thư. |
| 9 | 말하다 | nói | 한국어를 말해요. | Tôi nói tiếng Hàn. |
| 10 | 사다 | mua | 책을 샀어요. | Tôi mua sách. |
| 11 | 팔다 | bán | 과일을 팝니다. | Tôi bán trái cây. |
| 12 | 배우다 | học | 한국어를 배웁니다. | Tôi học tiếng Hàn. |
| 13 | 공부하다 | học tập | 도서관에서 공부해요. | Tôi học ở thư viện. |
| 14 | 일하다 | làm việc | 회사에서 일해요. | Tôi làm việc ở công ty. |
| 15 | 쉬다 | nghỉ | 집에서 쉬어요. | Tôi nghỉ ở nhà. |
| 16 | 만나다 | gặp | 친구를 만나요. | Tôi gặp bạn. |
| 17 | 기다리다 | đợi | 버스를 기다려요. | Tôi đợi xe buýt. |
| 18 | 좋아하다 | thích | 저는 영화를 좋아해요. | Tôi thích phim. |
| 19 | 싫어하다 | ghét | 비를 싫어해요. | Tôi ghét mưa. |
| 20 | 알다 | biết | 그 사람을 알아요. | Tôi biết người đó. |
| 21 | 모르다 | không biết | 답을 몰라요. | Tôi không biết đáp án. |
| 22 | 있다 | có | 책이 있어요. | Có sách. |
| 23 | 없다 | không có | 시간이 없어요. | Không có thời gian. |
| 24 | 많다 | nhiều | 사람이 많아요. | Có nhiều người. |
| 25 | 적다 | ít | 돈이 적어요. | Tiền ít. |
| 26 | 크다 | to | 집이 커요. | Nhà lớn. |
| 27 | 작다 | nhỏ | 방이 작아요. | Phòng nhỏ. |
| 28 | 길다 | dài | 머리가 길어요. | Tóc dài. |
| 29 | 짧다 | ngắn | 치마가 짧아요. | Váy ngắn. |
| 30 | 높다 | cao | 산이 높아요. | Núi cao. |
| 31 | 낮다 | thấp | 온도가 낮아요. | Nhiệt độ thấp. |
| 32 | 빠르다 | nhanh | 차가 빨라요. | Xe nhanh. |
| 33 | 느리다 | chậm | 인터넷이 느려요. | Internet chậm. |
| 34 | 좋다 | tốt | 날씨가 좋아요. | Thời tiết tốt. |
| 35 | 나쁘다 | xấu | 기분이 나빠요. | Tâm trạng xấu. |
| 36 | 덥다 | nóng | 오늘은 더워요. | Hôm nay nóng. |
| 37 | 춥다 | lạnh | 겨울은 추워요. | Mùa đông lạnh. |
| 38 | 재미있다 | thú vị | 영화가 재미있어요. | Phim thú vị. |
| 39 | 재미없다 | không thú vị | 수업이 재미없어요. | Lớp học không thú vị. |
| 40 | 어렵다 | khó | 시험이 어려워요. | Bài thi khó. |
| 41 | 쉽다 | dễ | 문제가 쉬워요. | Bài tập dễ. |
| 42 | 비싸다 | đắt | 가방이 비싸요. | Túi đắt. |
| 43 | 싸다 | rẻ | 옷이 싸요. | Quần áo rẻ. |
| 44 | 깨끗하다 | sạch | 방이 깨끗해요. | Phòng sạch. |
| 45 | 더럽다 | bẩn | 거리가 더러워요. | Đường bẩn. |
| 46 | 조용하다 | yên tĩnh | 도서관이 조용해요. | Thư viện yên tĩnh. |
| 47 | 시끄럽다 | ồn | 교실이 시끄러워요. | Lớp học ồn. |
| 48 | 바쁘다 | bận | 오늘 바빠요. | Hôm nay bận. |
| 49 | 한가하다 | rảnh | 주말에 한가해요. | Cuối tuần rảnh. |
| 50 | 행복하다 | hạnh phúc | 저는 행복합니다. | Tôi hạnh phúc. |
| 51 | 집 | nhà | 집에 갑니다. | Tôi về nhà. |
| 52 | 학교 | trường | 학교에 있어요. | Tôi ở trường. |
| 53 | 회사 | công ty | 회사에 다녀요. | Tôi đi làm công ty. |
| 54 | 식당 | nhà hàng | 식당에서 먹어요. | Tôi ăn ở nhà hàng. |
| 55 | 카페 | quán cà phê | 카페에 갑니다. | Tôi đến quán cà phê. |
| 56 | 병원 | bệnh viện | 병원에 갔어요. | Tôi đến bệnh viện. |
| 57 | 은행 | ngân hàng | 은행에 갑니다. | Tôi đến ngân hàng. |
| 58 | 시장 | chợ | 시장에 사람이 많아요. | Chợ đông người. |
| 59 | 도서관 | thư viện | 도서관에서 공부해요. | Tôi học ở thư viện. |
| 60 | 공원 | công viên | 공원에서 산책해요. | Tôi đi dạo ở công viên. |
| 61 | 버스 | xe buýt | 버스를 타요. | Tôi đi xe buýt. |
| 62 | 지하철 | tàu điện ngầm | 지하철을 타요. | Tôi đi tàu điện. |
| 63 | 택시 | taxi | 택시를 탑니다. | Tôi đi taxi. |
| 64 | 자동차 | xe hơi | 자동차가 많아요. | Có nhiều ô tô. |
| 65 | 자전거 | xe đạp | 자전거를 타요. | Tôi đi xe đạp. |
| 66 | 길 | con đường | 길이 길어요. | Đường dài. |
| 67 | 사람 | con người | 사람이 많아요. | Có nhiều người. |
| 68 | 친구 | bạn | 친구를 만나요. | Tôi gặp bạn. |
| 69 | 가족 | gia đình | 가족을 사랑해요. | Tôi yêu gia đình. |
| 70 | 아버지 | bố | 아버지는 회사에 가요. | Bố đi làm công ty. |
| 71 | 어머니 | mẹ | 어머니는 요리해요. | Mẹ nấu ăn. |
| 72 | 형 | anh trai | 형이 학교에 가요. | Anh trai đi học. |
| 73 | 누나 | chị gái (nam gọi) | 누나를 만나요. | Tôi gặp chị. |
| 74 | 언니 | chị gái (nữ gọi) | 언니가 친절해요. | Chị gái tốt bụng. |
| 75 | 동생 | em | 동생이 공부해요. | Em đang học. |
| 76 | 남자 | đàn ông | 남자가 웃어요. | Người đàn ông cười. |
| 77 | 여자 | phụ nữ | 여자가 노래해요. | Người phụ nữ hát. |
| 78 | 아이 | trẻ em | 아이가 울어요. | Đứa trẻ khóc. |
| 79 | 학생 | học sinh | 학생이 공부해요. | Học sinh học bài. |
| 80 | 선생님 | giáo viên | 선생님이 가르쳐요. | Giáo viên dạy. |
| 81 | 책 | sách | 책을 읽어요. | Tôi đọc sách. |
| 82 | 공책 | vở | 공책에 씁니다. | Tôi viết vào vở. |
| 83 | 펜 | bút | 펜으로 써요. | Tôi viết bằng bút. |
| 84 | 연필 | bút chì | 연필을 사용해요. | Tôi dùng bút chì. |
| 85 | 지우개 | cục tẩy | 지우개로 지워요. | Tôi tẩy bằng cục tẩy. |
| 86 | 가방 | cặp sách | 가방이 무거워요. | Cặp nặng. |
| 87 | 의자 | ghế | 의자에 앉아요. | Tôi ngồi ghế. |
| 88 | 책상 | bàn | 책상에서 공부해요. | Tôi học ở bàn. |
| 89 | 문 | cửa | 문을 엽니다. | Tôi mở cửa. |
| 90 | 창문 | cửa sổ | 창문을 닫아요. | Tôi đóng cửa sổ. |
| 91 | 물 | nước | 물을 마셔요. | Tôi uống nước. |
| 92 | 밥 | cơm | 밥을 먹어요. | Tôi ăn cơm. |
| 93 | 빵 | bánh mì | 빵을 먹어요. | Tôi ăn bánh mì. |
| 94 | 우유 | sữa | 우유를 마셔요. | Tôi uống sữa. |
| 95 | 커피 | cà phê | 커피를 마셔요. | Tôi uống cà phê. |
| 96 | 차 | trà | 차를 마셔요. | Tôi uống trà. |
| 97 | 사과 | táo | 사과를 먹어요. | Tôi ăn táo. |
| 98 | 바나나 | chuối | 바나나가 맛있어요. | Chuối ngon. |
| 99 | 포도 | nho | 포도를 좋아해요. | Tôi thích nho. |
| 100 | 과일 | trái cây | 과일을 먹어요. | Tôi ăn trái cây. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823







