1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 1)

1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 1)

TOPIK I (Level 1-2)


STT
Ngữ pháp (kết hợp)Ý nghĩaVí dụDịch
1N이다 / 입니다저는 학생입니다.Tôi là học sinh.
2N/ 아니다không phải저는 의사가 아닙니다.Tôi không phải bác sĩ.
3N/ 있다책이 있어요.Có sách.
4N/ 없다không có돈이 없어요.Không có tiền.
5N/chủ đề저는 베트남 사람입니다.Tôi là người Việt.
6N/chủ ngữ비가 와요.Trời mưa.
7N/tân ngữ밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.
8Nở / đến학교에 가요.Tôi đi đến trường.
9N에서tại (nơi hành động)학교에서 공부해요.Học ở trường.
10N에게 / 한테cho ai đó친구에게 선물을 줘요.Tặng quà cho bạn.
11N/친구와 영화를 봐요.Xem phim với bạn.
12N하고và / với엄마하고 이야기해요.Nói chuyện với mẹ.
13Ncũng저도 가요.Tôi cũng đi.
14Nchỉ물만 마셔요.Tôi chỉ uống nước.
15N부터từ9시부터 수업이 있어요.Lớp bắt đầu từ 9h.
16N까지đến집까지 걸어가요.Đi bộ đến nhà.
17N에서 N까지từ… đến…서울에서 부산까지 가요.Đi từ Seoul đến Busan.
18A/V-아요/어요câu thân mật밥 먹어요.Tôi ăn cơm.
19V-ㅂ니다 / 습니다câu trang trọng학교에 갑니다.Tôi đi đến trường.
20A/V- 않다không…가지 않아요.Không đi.
21V- 못하다không thể못 먹어요.Không thể ăn.
22V- 싶다muốn여행 가고 싶어요.Muốn đi du lịch.
23V- 있다đang공부하고 있어요.Đang học.
24V-/ 보다thử김치를 먹어 봐요.Hãy thử ăn kimchi.
25A/V-아서/어서vì… nên비가 와서 못 가요.Vì mưa nên không đi.
26A/V-지만nhưng비싸지만 좋아요.Mặc dù đắt nhưng tốt.
27V-() 거예요sẽ내일 갈 거예요.Mai tôi sẽ đi.
28V-()ㄹ까요?chúng ta… nhé같이 갈까요?Chúng ta đi cùng nhé?
29V-()세요mệnh lệnh lịch sự앉으세요.Mời ngồi.
30V- 마세요đừng가지 마세요.Đừng đi.
31A/V-네요cảm thán날씨가 좋네요.Thời tiết đẹp nhỉ.
32A/V-군요à ra학생이군요.À ra là học sinh.
33V-()ㄹ게요tôi sẽ제가 할게요.Tôi sẽ làm.
34V-/ 주세요hãy… giúp tôi도와 주세요.Hãy giúp tôi.
35V-/어도 되다được phép여기 앉아도 돼요.Có thể ngồi đây.
36V-() 되다không được여기서 담배 피우면 안 돼요.Không được hút thuốc.
37A/V-()nếu비가 오면 안 가요.Nếu mưa thì không đi.
38V- 전에trước khi자기 전에 책을 읽어요.Trước khi ngủ đọc sách.
39V- 나서sau khi밥 먹고 나서 공부해요.Sau khi ăn thì học.
40V-면서trong khi음악 들으면서 공부해요.Vừa nghe nhạc vừa học.
41V-và / rồi밥 먹고 학교에 가요.Ăn xong đi học.
42A/V-거나hoặc영화 보거나 음악 들어요.Xem phim hoặc nghe nhạc.
43V-() 가다 / 오다đi để공부하러 학교에 가요.Đi học.
44V- 시작하다bắt đầu한국어 공부를 시작했어요.Bắt đầu học tiếng Hàn.
45V-() 후에sau khi식사한 후에 산책해요.Sau khi ăn đi dạo.
46V-다가đang… thì공부하다가 잤어요.Đang học thì ngủ.
47A/V-/어지다trở nên날씨가 따뜻해졌어요.Thời tiết ấm lên.
48V- 되다trở nên한국에 살게 됐어요.Bắt đầu sống ở Hàn.
49A/V-/ 보이다trông có vẻ피곤해 보여요.Trông có vẻ mệt.
50V-() 있다có thể수영할 수 있어요.Có thể bơi.
51V-() 없다không thể오늘 갈 수 없어요.Hôm nay không thể đi.
52A/V-() 같다có vẻ좋은 것 같아요.Có vẻ tốt.
53V- 같다có vẻ đang비가 오는 것 같아요.Có vẻ trời mưa.
54V-() 같다có vẻ sẽ눈이 올 것 같아요.Có vẻ sẽ có tuyết.
55V- 때문에vì… nên비가 오기 때문에 못 가요.Vì mưa nên không đi.
56V- 쉽다dễ읽기 쉬워요.Dễ đọc.
57V- 어렵다khó이해하기 어려워요.Khó hiểu.
58V- danh từ hóa먹는 것이 좋아요.Việc ăn thì tốt.
59V- 중이다đang trong quá trình공부하는 중이에요.Đang học.
60V- 동안trong khi기다리는 동안 책 읽어요.Trong lúc chờ đọc sách.
61V-() 다음에sau đó숙제한 다음에 놀아요.Làm bài xong rồi chơi.
62V-() 뒤에sau khi회의한 뒤에 결정해요.Sau họp quyết định.
63V- 보면cứ làm thì연습하다 보면 잘해요.Luyện tập sẽ giỏi.
64V- 싶어하다muốn (người khác)친구가 가고 싶어해요.Bạn muốn đi.
65V-/어야 하다phải공부해야 해요.Phải học.
66V-/어야 되다phải일해야 돼요.Phải làm việc.
67V-() 좋겠다mong rằng합격하면 좋겠어요.Mong đậu.
68V-() 되다chỉ cần여기 쓰면 돼요.Chỉ cần viết ở đây.
69V-()려고 하다định영화를 보려고 해요.Định xem phim.
70V-() 예정이다dự định내일 떠날 예정이에요.Mai dự định đi.
71V-() 알다biết làm수영할 줄 알아요.Biết bơi.
72V-() 모르다không biết làm운전할 줄 몰라요.Không biết lái xe.
73V-()ㄹ지도 모르다có thể비가 올지도 몰라요.Có thể mưa.
74V-()ㄹ까 sợ rằng늦을까 봐 서둘렀어요.Sợ trễ nên vội.
75V-/ 버리다làm xong hẳn숙제를 해 버렸어요.Làm xong bài tập.
76V-/ 놓다làm sẵn문을 열어 놓았어요.Mở cửa sẵn.
77V-/ 두다làm trước음식을 준비해 두었어요.Chuẩn bị đồ ăn trước.
78V-/ 가다dần dần날씨가 따뜻해 가요.Thời tiết đang ấm dần.
79V-/ 오다dần dần (từ trước)실력이 늘어 왔어요.Kỹ năng đã tăng.
80A/V-trạng từ hóa빠르게 달려요.Chạy nhanh.
81V- 하다làm cho웃게 했어요.Làm cho cười.
82V-도록 하다cố gắng늦지 않도록 하세요.Hãy cố đừng trễ.
83V-도록 노력하다cố gắng để합격하도록 노력해요.Cố gắng đậu.
84V-도록 계획하다lên kế hoạch여행 가도록 계획했어요.Lên kế hoạch du lịch.
85A/V-지요 / đúng không좋지요?Tốt đúng không?
86A/V-잖아요như đã biết비싸잖아요.Bạn biết là đắt.
87A/V-거든요giải thích바쁘거든요.Vì tôi bận.
88A/V-는데요giới thiệu tình huống비가 오는데요.Trời đang mưa.
89V-/어야겠다cần phải공부해야겠어요.Tôi phải học.
90V-()ㄹ래요muốn커피 마실래요.Tôi muốn uống cà phê.
91V-()ㄹ까요gợi ý쉬실까요?Chúng ta nghỉ nhé.
92A/V-겠어요có lẽ힘들겠어요.Có lẽ mệt.
93A/V-겠네요chắc là비가 오겠네요.Chắc mưa.
94A/V-겠군요à ra suy đoán좋겠군요.Chắc tốt.
95V-/어야겠다quyết định이제 자야겠어요.Giờ phải ngủ.
96V-지요gợi ý가 보지요.Thử đi xem.
97V-지요mời앉지요.Mời ngồi.
98V-지요khuyên먹지요.Hãy ăn đi.
99V-지요xác nhận맞지요?Đúng không?
100A/V-네요cảm thán맛있네요.

Ngon nhỉ.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo