1000 Cấu trúc ngữ pháp học thuật tiếng Hàn
| N은/는 N+입니다. | Ai là gì đó |
| N 은/는 N 네/아니오 | Ai không phải là gì đó |
| N은/는 아니오 | Không phải là N |
| N +입니까? | Là N phải không? |
| 네, N 입니다 | Vâng, là N… |
| V+습니다/ㅂ니다 | Đuôi kết thúc câu lịch sự, trang trọng |
| V+습니까/ ㅂ니까? | Đuôi câu hỏi lịch sự, trang trọng |
| N+에 (장소) | Trợ từ chỉ nơi chốn “ở” |
| N+에 (시간) | Trợ từ chỉ thời gian “vào lúc” |
| N+에 V 습니다/ㅂ니다. | Làm hành động V ở/tại/thời điểm N |
| N+에 V 습니까/ㅂ니까? | Làm hành động V ở/tại/thời điểm N phải không? |
| V+(으)세요. | Hãy ……… |
| N+이/가 아닙니다 | Không phải là…… |
| N+이/가 아닙니까? | Không phải là ……. ư? |
| V+아요 / 어요 / 해요 | Thì hiện tại thân mật |
| N+이에요 / 예요 | Là …… (đuôi kết thúc câu ở dạng thân mật, lịch sự) |
| N+을/를 | Tiểu từ tân ngữ |
| V+하고 | Và ……. |
| N에서 | Ở/ Tại, nơi (đó xảy ra việc) (Không đi với 이다, 있다, 없다), |
| Xuất phát ở, xuất phát lúc | |
| N+ (으)로 | Bằng, do, hướng đến, phương tiện, tư cách, bằng, thành |
| V +았/었- | Đuôi kết thúc câu thân mật chia dạng quá khứ |
| V +(으)ㄹ까요? | Nhé? Nhỉ |
| V+(으)ㅂ시다. | Hãy, cùng… |
| V+ 안V | Không làm gì/ không như thế nào, phủ định |
| V/A+ 지 않다 | Không ……. |
| N +께서 V (으)십니다. | Kính ngữ |
| V +겠- | Sẽ ……… (thì tương lai) |
| N + (이)랑 | Và, với …. |
| V+ (으)십시오 | Hãy, xin mời, xin hãy,… |
| N+어때요? | N như thế nào? |
| N+만에 | Chỉ sau khoảng thời gian bao lâu đó mới xảy ra việc gì |
| V+ (으)ㄹ 것이다/ 거예요 | Sẽ …… |
| V + 아/어 주세요. | Cho, biếu… |
| N에게/한테/ 께 | Cho ai, đến ai (đối tượng gián tiếp) |
| N+ (이)지요?/ V/A 지요? | Chứ, nhỉ / phải không? |
| N + (으)ㄴ데요. | Là… nhưng mà / Là… đó ạ |
| N+đại từ nhân xưng + 한테서/에게서 | Từ … (Chỉ phương hướng xuất phát của hành động ) |
| N+의 | Của N |
| N+와/과 | Và, với … |
| V/A + 고 | Và … |
| V+아 / 어서 | (Thể hiện trình tự thời gian “và, rồi, sau đó”) |
| V +(으)ㄹ게요. | Sẽ …… |
| V/A+ (으)니까 | Chỉ nguyên nhân, lý do: vì, do nên |
| N+나/이나 | Hoặc là, hay là … (liệt kê, ví dụ ý lựa chọn nào đó vậy) |
| N+부터 N까지 | Từ … đến |
| V/A+지만 | Tuy… nhưng |
| V+(으)러 (가다, 오다, 다니다) | Đi (đến) để V … |
| N +마다 | Mỗi … |
| N +때문에/V/A 기 때문에 | Vì … |
| V +지 못하다/ 못 V | Không thể … |
| V+는N | Định ngữ với V ở thì hiện tại “mà ……” |
| A +(으)ㄴN | Định ngữ với A “mà ……” |
| V +(으)ㄴ N | Định ngữ V ở thì quá khứ “mà ……” |
| V +(으)ㄹN | Định ngữ với V ở thì tương lai “mà ……” |
| V+는 것 | Chuyển V thành N |
| V +고 있다 | Đang …… |
| V+기로 하다 | Quyết định làm một việc gì đó |
| V +(으)ㄹ 것 같다 | V ở thì tương lai “hình như sẽ là, có lẽ sẽ là” |
| N+았/었/였던 것 같다 | Dường như đã …. |
| A+ㄴ/는 것 같다 | Hình như là, có lẽ là …. |
| V+(으)ㄴ 것 같다 | Có lẽ , chắc là …… (quá khứ) |
| V+는 것 같다 | Chắc là , có lẽ…. (hiện tại) |
| V/A+었던 것 같다
| Nhớ lại điều gì đó mang tính chủ quan của người nó |
| Nhớ lại điều gì đó mang tính chủ quan của người nó | |
| Hình như là đã ……. | |
| V+(으)려고 하다 | Để, muốn, định |
| V+는데/ A(으)ㄴ 데 | A/V nhưng, tuy nhiên, mặc dù, vậy mà |
| V/A+ (으)ㄹ 때 | Khi, lúc …… |
| V+(으)ㄴ 후에 /N후에 | Sau khi …… |
| V/A+다가 | Trong khi làm gì thì cái gì xen vào “đang…thì” |
| V+(으)면 | Nếu…thì |
| V+기 전에 | Trước khi |
| V/A+(으)ㄹ 수 있다/없다 | Có thể /không thể |
| V+아/어보다 | Thử …… |
| V+기에는 | Để mà …… |
| V/A+아/어/여서 그런지 | Vì…hay sao mà, chẳng biết có phải vì…hay không mà |
| N +(이)라도 | Dù cho, dù là … |
| V+지 그래요 | Dùng khi khuyên, gợi ý: đi chứ, tại sao không |
| V + (거든 khi ở giữa câu) | Nếu, nếu như … |
| V+거든요 (khi ở cuối câu) | Vì …… |
| V/A+거든요 | Đuôi dùng cuối câu, nói về một trường hợp giả định hoặc điều kiện, nếu, nếu thấy |
| V+도록 | Để, để cho … (để đạt mục đích gì đó) |
| V + 도록하다 | Hãy …… |
| V+아/어 있다 | Đang …… |
| N +마저 | Kể cả, ngay cả, thậm chí |
| V/A+던데 | Diễn tả cảm giác với việc đã xảy ra trong quá khứ “đã… nhưng” |
| V/A+던데(요) | Tôi nhớ là…mà |
| V+아/어야 | Phải…thì mới (have to, must) |
| V+는길 | Đang … (đang trong quá trình di chuyển nơi này đến nơi khác) |
| N+(에/에서) 가는/오는길에… | Đang trên đường đi/về… thì… |
| V+(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 셈이다 | Xem như là, coi như là … |
| V+(으)ㄹ뿐만아니라 | Không những mà còn …… |
| N +(이)야말로 | Đúng thật là, hẳn là… |
| V+그렇지 않아도 V(으)려던 참이다 | Không thế thì.. cũng đang định/ đúng lúc… |
| V+았/었으면 하다 | Mong là, mong rằng … |
| V+(으)ㄹ 테니(까) | Tôi sẽ…nên là… |
| N+쯤해서 | Khoảng tầm … |
| V+(으)면으레 | Thông thường khi … |
| V+(으)ㄴ채 | Với, khi vẫn đang, trong khi(vẫn), trong trạng thái, để nguyên, giữ nguyên trạng thái |
| N +조차 | Ngay cả đến…còn không,thậm chí |
| V+(으)ㄴ/는 탓에/ N탓에 | Vì nguyên nhân nào mà gây ra tình huống tiêu cực, mang tính đổ lỗi |
| V+(ㄴ/는)다면서(요)? | Nghe nói rằng…có phải không? Có phải là cậu nói… không? |
| V+기는요 | Từ chối, bác bỏ một cách nhẹ nhàng |
| V/A+기는요? | Dùng khi thể hiện sự không đồng ý với người khác “Nói gì đến, sao lại” |
| V+길래 | Vì vậy, vì thế…mà |
| V+더니 | Vậy mà, thế mà…/ mới khi nào…mà |
| V+다 보면 | Nếu cứ tiếp tục, nếu cứ thì sẽ |
| V+곤 하다 | Thường, hay làm gì đó (sự việc thường làm nhưng không cố định) |
| A/V+(으)ㄴ/는데도 (불구하고) | Mặc dù…nhưng vẫn |
| V+아/어 버리다 | Chỉ sự việc gì đó kết thúc, không còn nữa, hết, mất rồi, xong rồi |
| V+든지 | Dù là, hoặc là/ dù bất cứ |
| V/A+ (으)ㄹ 뿐 아니라 | Không chỉ …… |
| V+(으)ㄹ 뿐이다 | Chỉ, chỉ có, duy nhất là |
| V+고 해서 | Vì…. nên |
| V+(으)면) V(으)ㄹ수록 | Càng … càng |
| V+그럴수록 | Càng thế thì lại phải, thế thì lại càng |
| V+(으)려 다가 | Đang định …… |
| V+(으)ㄴ/는셈치고 | Xem như là, coi như là …… |
| N+에 의하면 | Dựa vào, theo như …. |
| N+에 의하면 A/V 는대요 | Nếu căn cứ theo thì …… |
| V+(으)ㄹ지라도 | Cho dù … (đi cùng với 아무리, 비록) |
| V/A+는 법이다 | Nếu…vốn dĩ, dĩ nhiên, dương nhiên, hiển nhiên là, chắc chắn là… |
| V+다(냐, 라, 자)는말이다 | Ý bạn muốn (hỏi, nói, yêu cầu) rằng là… hả? |
| N+말이다 | Ý tôi ( anh, bạn….) nói là |
| V+ (으)나마나 | Có cũng như không, dù làm gì cũng như không |
| V+(으)ㄹ 까봐(서) | Sợ rằng, lo rằng, |
| N +(이) 나마 | Dù chỉ là …… |
| V/A+다가(는) | Nếu cứ liên tục….. thì… |
| V+ 는 수 밖에 (없다) | Chỉ còn cách, ngoài thứ này ra không còn sự lựa chọn khác |
| N+따위 | Vân vân…;v…v… |
| V+는통에 | Tại vì…nên |
| N+(으)ㄴ/는커녕, V기는 커녕 | Chẳng những không…mà lại còn |
| V/A+(으)ㄹ겸(해서) | Kiêm…kiêm… |
| V/A+았/었더라면 V/A 았/었을걸 | Nếu nhữ đã.. thì chắc là…… |
| V/A+는 모양이다 | (Hiện tại) “Dường như, có vẻ như” |
| V/A +기에 달리다 | Phụ thuộc vào |
| N +기/게 마련이다 | Đương nhiên là, chắc chắn là …. |
| N+답다 | Giống …… |
| V+(ㄴ/는)다고 해도 | Mặc dù nói rằng là….nhưng |
| V+고 말다 | Lỡ …… (hành động vô tình) |
| V +둣이 | Như, như thế |
| N+가 다 뭐예요. V/A은/는데요 | Làm gì có cái chuyện/ gì đâu, .. kìa/ nữa mà |
| V/A+은/는단 말이에요? | Ý anh nói là |
| V/A+(으)ㄹ 뻔하다. | Ý anh nói là |
| V+(으)ㄴ들 | Cứ cho là…thì…, cho dù là…thì… |
| V/A+ 느라고 | Vì mãi (lo làm gì đó)…nên |
| N+치고/치고는 | Đã là…thì (sẽ) không…/so với…thì… |
| N 에 비해서 | Đã là…thì (sẽ) không…/so với…thì… |
| N 보다 | So với thì … |
| V 게 되다 | Được, bị, trở nên, phải,… |
| V+못 + –게 되어 있다/ –지 못 하게 되어 있다 | Bị cấm / không được… |
| V +(으)며 | Và, rồi, còn … |
| N+ 에 따라서 | Dựa vào, phụ thuộc vào |
| N+은/는 무슨 일이 있어도 V/A어 야해요 | Với cái gì đó thì cho dù có chuyện gì cũng phải làm gì |
| 그렇다고 V/A –(으)ㄹ 수는 없잖아요 | Cho dù thế đi nữa cũng không thể |
| V+고 말고요. | Chắn chắc là…rồi, chứ… |
| N+(이)나 N (이)나 할 것 없이 | Không phân biệt…. hay.. , bất cứ… |
| A +게 | Một cách … |
| N +더러 (에게) | Với, hướng tới, đối với, đến, giành cho |
| 오늘따라 왜 이렇게 V/A (으)ㄹ까(요)? | Chẳng hiểu sao riêng hôm nay lại/ Riêng hôm nay sao lại |
| V/A+게 하기도 하고 V/A게 하기도 하다. | Cũng, cũng đã …… |
| N/V/A+ㄴ/은/는데 웬 | |
| N +이/ 가 이렇게 | |
| N+에게 말을 걸다 | Bắt chuyện với ai đó … |
| N +란그렇게 A ㄴ/ 는 것일까(요)? | Cái gọi là.. thì.. đến mức đó sao? |
| V +는 게 훨씬 A 은/ 는다고 들 해요. | |
| A + 게생기다/N + 저럼(같이) 생기다 / N + 같다. | Như, giống, giống như |
| N + 에 대해 어떻게 생각합니까 ? | Bạn nghĩ như thế nào về N nào đóv |
| N+ 는 게 좋겠다 | Nên làm gì đó |
| N + 에게 친절하다 | Thân thiện với N |
| N+이/가다 뭐예요? | |
| N+ 척 | Làm như, giả vờ |
| V+ (느/는)다면 | Nếu, nếu như… |
| N+ 처럼 | Giống như … |
| V+ 아/어 가다/오다 | Đang, trở nên … |
| V+ 아/이 보이다 | Trông có vẻ … |
| V+ 는 데 | Nhưng, nhưng vì,… |
| V+ 기 위해서 | Để … |
| N+숫자 (이)나 | Tận, đến tận … |
| V+ 나보다,상태동사 (으)ㄴ 가 보가 | Có lẽ là, chắc là… |
| V+ 잖안요 | Chẳng phải…còn gì nữa |
| V+ 았었/었었 | Đã … |
| (아무리) V+ 아/어도 | Cho dù, dù… |
| V+ (으)ㄴ/는지 (알다/모르다) | Tưởng là / không tưởng là |
| V+ (으)ㄴ/는 만큼 N 만큼 | Như, bằng với, tương xứng |
| V+ (으)ㄹ 까 하다 | Dự định, định, đang suy nghĩ |
| N+에 따르면 | Theo, theo như |
| V+“문장” 라고 하다 | Khuyên rằng… |
| V+ (ㄴ/는)다고 하다 | Nói rằng… |
| V+ 냐고 하다/묻자 | Hỏi rằng… |
| V+ (으)ㄹ 정도이다 | Đến mức, đến nổi… |
| N+ (으)로 인해서 | Vì, do, bởi…mà |
| N+시간 만에 | Sau bao lâu… |
| N+ 다니요? | Bạn nói là…á? |
| V+ (으)ㄹ 만하다 | Đáng để làm, có giá trị để làm… |
| V+ 더라고요 | Tôi thấy rằng… |
| V+ 아/어 가지고 | Rồi, nên |
| V+ (으)므로 | Vì…nên |
| V+ 기만 하면 (되다) | Hễ…là, chỉ cần…là |
| N+ 에 의해서 | Theo như…thì |
| V+ 는 김에 | Nhân tiện, nhân thể, tiện thể,… |
| N+(으)로서 | Như là, với tư cách là |
| A+같이 | Giống như là |
| V+ 던 | Hành động trong quá khứ còn dang dở |
| V+ (ㄴ/는)다면 | Nếu như, nếu (giả định hoặc điều kiện ít khả năng |
| thực hiện hoá được, hoặc k có khảnăng ngay từ đầu) | |
| V (으)ㄴ/는/(으)ㄹ지 | Hay không? |
| V+ (으)ㄴ/는들 | Dù có như nào…thì cũng |
| V+ (으)니만큼 | ….nên… |
| V+ (으)ㄹ수록 | Càng…càng |
| V+ (으)ㄴ 지 | Làm gì được bao lâu… |
| 아무 N 도,아무 N (이)나 | Bất cứ, bất kỳ… |
| V+ (ㄴ/는)다고들 하다 | Nhiều người nói rằng… |
| V+ 더라도 | Cho dù/dù có…thì |
| V+어서 그런지 잘 모르겠지만 | Chẳng biết có phải là vì hay không mà |
| 어서 그런지 잘 모르겠지만 | Tuy thế này, nhìn thế này |
| A/V+(으)ㄹ테니까요 | Có lẽ … |
| V+느라고 었는데 | Bởi vì … tuy nhiên |
| N+(이 )야말로 | Thực sự, chắc |
| 설마 는 건 아니겠지? | Lẽ nào lại như thế … |
| V+(으)ㅁ으로써 | Với , bằng |
| A/V+든지 든지 | Hoặc là.. hoặc là, hay là |
| V + (ㄴ/는)다고들 하다 | Nhiều người nói rằng… |
| V + 더라도 | Cho dù/dù có…thì |
| 어차피 동사 (으)니까 | Đằng nào thì cũng thực hiện hành động V |
| N + 에다(가) | Thêm vào |
| V + (으)려면 | Nếu muốn…thì |
| V/A + (으)며 | Trong khi = 면서 |
| V/A+ (으)므로 | Vì, do… |
| V + 다시피 | Giống như là, coi như là, hầu như |
| V/A / N + 아/어도 | Dù…cũng… |
| V + (ㄴ/는)다 | |
| V + (ㄴ/는)다니(요)? | Thật á? Thật ư? |
| V/A + (으)ㄴ/는걸(요) | Cơ đấy, cơ chứ, đấy, mà. |
| V/A + (으)ㄴ/는데(요) | Nhưng, tuy nhiên, mặc dù… |
| A + (으)ㄴ가(요)? | …gì thế?…gì vậy? (hỏi lịch sự, nhẹ nhàng) |
| V /A + (으)ㄹ걸(요) | Có lẽ, chắc là (dự đoán) |
| V/A + 고말고(요) | Chắc chắn là…rồi |
| V /A + 기는(요) | Có gì đâu, thường thôi mà (not really) |
| V + ㄴ/는다고(요) | Nói là |
| V + 나(요)? | ….gì vậy? |
| V + (는)구나 | À thì ra là… |
| V /A + 니/냐? | …gì thế? …hả?…ư? |
| V/A + 더군(요) | Hồi tưởng lại sự việc mình đã trải nghiệm trong quá khứ |
| V /A + 더라 | Nói về trải nhiệm trong quá khứ mà mình có kinh nghiệm từ sự việc đó |
| V /A + 더라고(요) | Hồi tưởng lại sự việc mình đã trải nghiệm trong quá khứ |
| V/A + 던가(요)? | Đã làm gì ư? |
| V + 아/어라 | (Văn nói, dùng cho người kém tuổi) dùng để sai khiến, khuyên bảo |
| V/A + 아/어야지 | Phải….đúng không |
| V + 자 | (Rút ngắn của 자마자) ngay sau khi |
| V /A + 잖아(요) | (Rút ngắn của 자마자) ngay sau khi |
| V + (는)군(요) | Thì ra là |
| V/A + (으)니까(요) | Tại vì, bởi vì |
| V A + 아/어서(요) | Vì, rồi |
| V + (ㄴ/는)다거나 | Hoặc là, hay là |
| V + (ㄴ/는) 다기에 | Nghe nói…nên |
| V + (ㄴ/는)다길래 | Vì nghe nói, vì nghe bảo…nên |
| V + (ㄴ/는)다더니 | Nghe bảo là…mà |
| V/A + (ㄴ/는)다니까 | Vì thấy bảo…nên |
| V+ (ㄴ/는)다더라 | Nghe nói, nghe bảo |
| V /A + (ㄴ/는)다던데 | Bảo là…đấy, nghe nói là…đấy |
| V/ A + (느/는)다니 | Nghe nói là… |
| V/A + 는 / (으)ㄴ 척하다 | Giả vờ, làm ra vẻ |
| V /A + (으)ㄴ/는 걸 보니(까) | Nhìn …thì có lẽ |
| V /A + (으)ㄴ/는 김에 | Nhân tiện, sẵn dịp |
| V /A + (으)ㄴ/는 데다(가) | Thêm vào đó, thêm nữa… |
| V A + (으)ㄴ/는 만큼 | Như, bằng với |
| V/A + (으)ㄴ/는 반면(에) | Mặt khác, ngược lại |
| V /A + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다 | Mặt khác, ngược lại |
| V/A + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 모르다/알다 | Biết/ không biết làm gì (khả năng) |
| A (으)ㄴ가 보다 | Có vẻ là, chắc là, hẳn là (dùng với A) |
| V + (으)나 마나 | Có làm cũng như không |
| V + N (으)ㄹ 겸 (해서) | Kiêm (vừa là…vừa là…) |
| V/A + (으)ㄹ 리가 없다 | Không có lí nào |
| V + (으)ㄹ 지경이다 | Đến mức, tới mức muốn… |
| V/A + (으)ㄹ 텐데 | Chắc là, có lẽ |
| V + (으)ㄹ걸 그랬다 | Biết vậy thì đã…rồi |
| V + (으)ㄹ까 말까 | … làm gì hay không? |
| V/A + (으)ㄹ까 봐(서) | Sợ rằng, lo rằng, e rằng |
| V + (으)ㄹ까 하다/싶다 | Nghĩ muốn làm gì |
| V/A + (으)ㄹ지(도) 모르다 | Có lẽ, có thể (đi với 아마) |
| N + (으)로 인해(서) | Do, bởi…mà |
| V + (으)면 되다 | Nếu làm gì thôi là đủ rồi |
| V A + 고 나니(까) | Làm rồi thấy rằng/nhận ra rằng… |
| V + 고 나면 | Nếu làm, nó sẽ… |
| V + 고 나서 | Sau khi…sẽ… |
| V + 고 들다 | Đào sâu vào việc gì |
| V + 고 보니(까) | Làm…rồi mới thấy, nhận ra |
| V + 고 보면 | Nếu làm thì sẽ |
| V /A + 고(요) | Và cũng |
| V/A 기 쉽다 | Sẽ dễ dàng |
| V /A 기 십상이다 | Sẽ dễ dàng… |
| V /A + 기만 하면 (되다) | Chỉ cần… |
| V + ㄴ/는다고 하다 | Lời nói tường thuật “rằng là…” |
| V + 나 보다 | Có vẻ là, chắc là, dường như là… |
| V + 는 (도)중에 | Trong lúc |
| V+ 는 대로 | Theo việc gì |
| V + 는 대신(에) | Thay vì |
| V + 는 덕분에 | Nhờ có…mà |
| V + 는 데 (좋다/나쁘다) | Làm gì thì tốt/ xấu |
| V + 는 바람에 | Vì, do, bởi điều gì đó bất ngờ mang tính tiêu cực |
| V + 는 사이에 | Trong lúc, trong… |
| V + 는 수(가) 있다 | Có thể sẽ |
| V+ 는 중이다 | Đang/ đang trong quá trình làm gì đó |
| V+ 는 척하다 | Giả bộ, giả vờ, tỏ ra như |
| V+ 는 한 | Chừng nào mà |
| V + 는 한편 | Trong lúc làm viẹc này…còn làm việc kia |
| V + 다(가) 보니(까) | Trong khi làm việc này thì nhận ra |
| VA + 다고 치다 | Trong khi làm việc này thì nhận ra |
| N + 만 하다/못하다 | Không thể làm gì |
| V + 아/어 가지고 | Cùng với |
| V + 아/어 나가다 | Đang |
| V + 아/어 내다 | V…được |
| V + 아/어 달라다 | Bảo là… |
| V + 아/어 대다 | Lắm, cứ |
| V + 아/어 먹다 | Đã, rồi… |
| V +아/어 오다 | Đã đến rồi |
| V + 아/어 주다 | Đã kết thúc rồi |
| A + 아/어여 보이다 | Trông có vẻ |
| V /A +아/어지다 | Càng ngày càng trở nên |
| V/A + 었/였더라면 | Nếu mà đã…thì đã… |
| N+ 에 관해(서) | Về cái gì |
| N + 에 대해(서) | Về cái gì |
| N + 에 의해(서) | Vì cái gì |
| N + 을/를 비롯해(서) | Bắt đầu từ, đứng đầu là… |
| N + 을/를 통해(서) | Bắt đầu từ, đứng đầu là… |
| V /A+ 을 턱이 없다 | Chẳng có lí do gì |
| N+ 에 달려 있다 | Tuỳ thuộc vào |
| V+ (으)ㄹ 따름이다 | Chỉ là… |
| N+일 따름이다 | Chỉ đành, chỉ có, chỉ còn biết |
| V+ 기 나름이다 | Tuỳ vào |
| N + 있다/없다 | Có / không có cái gì. |
| N + 쯤: | Chừng, khoảng |
| V/A + (으)니까 | Chỉ hai sự việc có vẻ chừng không liên quan đến |
| VA + 아서/어서/여서 | Làm xong cái gì đó rồi thì |
| V/A + 군요(tính từ)/는군요 | Ôi, quá (cảm thán, nói một mình) |
| V/A + 그러면 | Nếu thế thì, nếu vậy thì, nếu làm như thế |
| V/A + 지 말다 | Đừng, chớ có, không nên |
| V/A +지 않습니까? | Không phải là, chẳng phải là, không ư? |
| V + (으)려고하다 | Muốn, định, có kế hoạch |
| 매 +N (danh từ chỉ thời gian) | Mỗi, hằng |
| V + 았으면 하다/ 였으면 하다 | Uớc gì, mong rằng, giả sử, giá như… |
| A+ 아/어 지다 | Trở nên, trở lên |
| N + 나/이나 | Hoặc là, hay là … |
| V/A +으나 | Dù, hay |
| V +는 동안 (에) | Trong khi, trong thời gian, trong lúc… |
| V + 려고 | Nhằm chỉ một mục đích nào đó, để làm gì |
| V + (으) ㄴ일이 있다 | Đã từng làm gì |
| N + 들 | Đi cùng với danh từ, chỉ số nhiều |
| V+ –(으)ㄴ지 | Tính từ khi làm gì đó đã được bao lâu |
| V /A + 어야 하다 | Phải, phải là… |
| V + (으) 려면 | Nếu muốn … |
| V + 는 길이다 | Đang trên đường |
| V /A + 은/는데요 | Nhưng mà, nhưng |
| N + (으)로 해서 | Ghé qua đâu đó, đi ngang qua đâu đó |
| V + 고 있었다 | Đang làm gì (ở quá khứ) |
| V + 어/아 다가 | Chỉ làm gì đó rồi làm tiếp điều gì |
| V + 어/아도 되다 | Chỉ cho phép làm gì, cũng không sao |
| V + 어/아 가지고 | Làm gì đó xong rồi sẽ làm gì. |
| V + (으)면 안 되다 | Nếu làm gì đó thì không được, không được |
| N+ 에다가 | Đặt, bỏ vào cái gì |
| V+(을)ㄹ/는지 알다/모르다 Biết / không biết là/ cách | Biết / không biết là/ cách |
| A+구나 / 는구나 | Ôi, thật là (cảm thán) |
| V + 는다/ㄴ다 | Dạng câu trần thuật, chỉ một sự việc, hiện tượng hiện tại |
| V /A + 지(요) | Người nói cảm nhận/ biết điều gì đó, xác nhận lại |
| N + 를 위해서 | Vì / là vì, cho, nhằm mục đích |
| V /A + –(으)면서 | Vừa cái này, vừa cái kia/ vừa… vừa |
| V + (으)ㅂ니다만 | Tuy là, tuy nhưng…. |
| V /A + (이)든지 | Bất cứ, hoặc |
| V /A + 는가요 / (으)ㄴ가요? | Dạng câu hỏi, không, có.. không, phải không |
| V+ 는가 보다 | Hình như, trông có vẻ, có vẻ như |
| V + 어 볼까요? | Thử xem nhé, xem sao nhé |
| V /A + 어야지요 | Phải, bắt buộc |
| N + 아무 | Bất cứ |
| V/A + –던 | Đã từng, đã hay (việc xảy ra lặp đi lặp lại trong quá khứ ) |
| V /A + 았/ 었였던 | Đã từng (việc xảy ra 1 hoặc 2 lần trong quá khứ) |
| N + 라고하다 | Câu trích dẫn, nói là, cho là, cho rằng |
| V + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 대로 | Theo như, theo, ngay |
| V+ 아/어/여 달라고 하다 | Yêu cầu là, đề nghị là, nói là hãy, đòi |
| V + 어/아주다/ 드리다 | Làm gì đó cho ai |
| V/A + 어/아 도 | Dù, cho dù |
| V /A + (으)ㄹ 것 같아서 | Do là hình như, do là dường như ….nên |
| V + 어/아 있다 | Đang như thế nào, làm gì (chỉ trạng thái) |
| V /A + 는데다가 / (으)ㄴ데다가 | Không những mà còn, thêm vào đó |
| V /A + (이)라고 그러다 | Nói là … |
| V/Â + 는(ㄴ/은) 다고 그러다 | Nói là làm gì … |
| V/A 냐고 그러다 | Hỏi là |
| V/A + (으)라고 그러다 Nói là hãy làm gì | Nói là hãy làm gì |
| V /A –더군요 | Thì ra, phát hiện ra là, thấy là (phát hiện ra điều gì) |
| V /A 는요? | Ư, ấy à (hỏi lại), chỉ phủ định |
| N+(이) 라고요? | Anh (chị) nói là…ư? |
| V+ (으)ㄹ 줄 알다 (모르다). | Biết/ không biết cách làm gì |
| V+ 었(았, 였) | Đã từng |
| A/V+ 네요 | Đúng là, thật là, thế (cảm thán, sự việc mình thấy |
| A/V +어지는 것 같다 | Dường như trở nên, hình như trở nên |
| A/V+지 않으면 안 되다 | Phải là, bắt buộc, nếu mà không…. thì không đuợc |
| A/V +(으)ㄹ텐데 | Có lẽ là, chắc là (giải thích)……… nên |
| A/V+기는 V/A 지만 | Cái gì đó thì có nhưng ….. |
| N+ 만 (못)하다 | Không bằng |
| V+ 싶다 | Dự đoán rằng một điều gì đó tự hỏi, mong muốn. |
| V+ 어 놓다 | Làm gì đó rồi để nguyên trạng thái như thế |
| V+자마자 | Ngay sau khi… |
| V/A+ 는다면 | Nếu nói…. thì |
| V/A+ 는다고 하던데 | Có biết là, có nghe là, theo tôi biết là |
| A/V+ (으)ㄹ 걸요 | Chắc là có lẽ là … (phỏng đoán) |
| V+ 고는 | Kết nối hai động tác rồi thì |
| N+ (이)라니요? | Hả gì chứ là sao? (Thể hiện sự nghi ngờ ngạc nhiên ngoài dự tính) |
| N+ (이)랍니다 | Là nói là … |
| V/A+ 어/아야/되다 | Phải … |
| V/A+ (으)ㄹ까 보다 | Định làm gì … (chưa quyết định được) |
| V+ (으)면서도 | Đồng thời với … nhưng dù…nhưng |
| V+ 다고/ N+ 라고 봐요 | Cho rằng, nghĩ rằng, hình như là |
| V/A+ (으)나 –(으)나 | Dù …. hay |
| V+ 다면 | Nếu … |
| V+ 고 말고(요) | Đương nhiên chắc chắn là… (chỉ sự thật) |
| N+ (이)라든가 | Hoặc, hay đại loại là… (lựa chọn) |
| N+ 이라면 | Nếu là… |
| V+ (으)ㄹ 만 하다 | Đáng có giá trị… (để làm gì) |
| V+ (ㄴ/는) 다지요? | Có phải không đúng không nhỉ… (Xác định lại có phải hay không) |
| N+ (으)로는 | Với tư cách là đối với, nói đến… |
| V+ (으)면 A+ (으)ㄹ 수록 | Càng…. càng… |
| V+ 고도 | Cho dù, dù (kết quả không như mong muốn) |
| V+ (ㄴ/는)다니 | Ừ … (Dùng hỏi khi cảm thấy lạ nghi ngờ xác định lại) |
| V/A+ (ㄴ/는)다는 것이 | Cái việc, cái chuyện |
| V+ (으)ㄹ 수도 있다/없다 | Cũng có thể/không thể làm gì … |
| N+ (이)란 | Cái gọi là … (dùng trong định nghĩa) |
| V+ 기란 | Cái việc, cái gọi là… |
| N+ 보고 | Với, đối với… (chỉ phương hướng) |
| V+ 듯이 | Như, tựa như, y như, cũng như… (chỉ mức độ) |
| V+ (ㄴ/는)다니까요 | Đã nói rằng là vì… |
| V+ 다가도 | Ngay cả lúc.. gì cũng có thể, dù đang… |
| N+ 이/가 마치 N+ 처럼 | Cái gì đó giống như, y như, hệt như… |
| 그런가 하면 | Nhưng cũng có, nhưng ngược lại thì… |
| V+ 기엔 V/A+ 지 않아요? | Chẳng phải… để làm việc gì đó hay sao? |
| N+ 만 해도 | Chỉ mới, chỉ cách đây… |
| V/A+ 았/었으니 | Do đã ..nên |
| V/A+ 았/었던 때가 엊그제 같은데 | Lúc, thời vừa mới như hôm qua vậy mà… |
| V/A+ 는 줄 정말 몰랐다 | Không ngờ … |
| 그러고 보니 | Thảo nào chẳng trách gì, thế cho nên… (Thường đứng ở đầu câu) |
| V/A+ 네 V/A+ 네 해도 | Có người nói… nhưng |
| V+던 N+ 마저 | Nốt cái đang làm dở |
| V+ 는다고 하면 얼마나 | Giá như, nếu như.. thì biết bao |
| V/A+ 는다고 해서 (1) | Chỉ vì do là/ vì nên.. thì sẽ… |
| V/A+는다고 해서 (2) | Không phải cứ nói là… |
| V/A+ ㄴ/는다니까 | Vì là, do là.. nên |
| 그런 줄도 모르고 괜히 | Thế mà tôi không biết lại còn… |
| N+ 라 V/A+ 다니 | Như thế (chỉ ngạc nhiên) |
| V/A+ 면야 문제 없겠지만 | Nếu chỉ là .. thì không có vấn đề gì nhưng… |
| V+ 는가 V+ 인/는가를 묻는다면 N+ 라고/V+ 다고 말하는 이들이 있다 | Nếu hỏi là …là…thì cũng có một số người sẽ nói là… |
| V+ (으)ㄹ 때가 있는데 그것은 V+ (으)ㄹ 때이다 | (Cũng, cũng có, nếu có) Khi…. thì đó chính là lúc… |
| N+ 만으로는 | Chỉ với chỉ bằng .. thì… |
| N+ 라든지 | Đại khái như../ như là… |
| N+ 만하다 | Bằng, bằng với |
| N+ (으)로는 N+ 이/가 그만이다 | Làm cái gì.. nhất |
| V+ 는 대로 | Ngay khi |
| A+ (으)ㄴ대로 | Như, cứ như, theo như |
| V/A+ (으)면 A+ (으)ㄴ대로 | |
| V+ (으)ㄹ 텐데 | Chắc là, có lẽ, đáng ra là … |
| V/A+ 자고 하다 | Ai.. đã đề nghị |
| V/A+ (으)라고 하다. | Tôi ..đã bảo, thầy ..đã bảo |
| N+ 껏 | Trải qua.. cho đến |
| V+ (으)ㄴ/는 데다가 | Cộng thêm, thêm vào đó, thêm nữa… |
| V+ (으)ㄴ/는 걸 보니까 | Thấy/nhìn.. thì có vẻ |
| A+ 아/어지다 | Càng ngày càng trở nên |
| V+ (으)면 | Nếu … |
| V/A+ 나요?/A+ (으)ㄴ 가요? | Hỏi lịch sự tôn trọng người nghe |
| 얼마나 A+ (으)ㄴ지 모르다. | Không biết nhiều bao nhiêu … |
| V/A+ 아/어 놓다/두다. | … sẵn rồi…sẵn.. |
| N+ 을/를 통해서 | Trải qua kinh nghiệm hay quá trình nào đó |
| V/A+ 는 중이다 N+ 중이다 | Đang.. đang trong quá trình… |
| V+ 기는 하지만 | Cái gì đó cũng… nhưng mà |
| V+ (으) 러 | Để … |
| 왜냐하면 V/A+ 기 때문이다. | Để … |
| V+ (으)ㄹ까요? | Được không … |
| N+ (으)로 유명하다. | Nổi tiếng về… |
| V+ (으)ㄹ 생각이다/ 계획이다. | Suy nghĩ kế hoạch |
| V/A+ 아/어/여야 하다. | Phải … |
| V/A+ (으)면 되다. | Nếu.. là được chỉ cần… |
| V/A+ 거나 | Hoặc là hay là |
| N+ (이)라서 | Là cái gì … |
| N+ 에 대하여 / N+ 에대한 | nói về … |
| N+ (이)라고 부르다. | Gọi là … |
| V+ 지 말다. | Đừng … |
| V/A+ (ㄴ/는/았/었/였/겠)다고. | Nghe nói là sẽ…. |
| V/A+ (으)ㄴ/는것 | Việc gì đó … |
| V+ 동안 (에) | Trong lúc, trong khi … |
| V/A+ (으)ㄴ/는척하다 | Giả vờ … |
| V/A+ (으)나 | Dù.. thì cũng |
| N+ 와/과 (를) 닮다 | Giống với … |
| V/A+ (ㄴ/는/았/었/였/겠)다면서요? N+ (이)라면서요? | Là cái gì đó … có phải không |
| V/A+ (으)ㄴ/는가 보다 | Có vẻ là, chắc là … |
| N+ 라고 N + 을/를사 가져가다. | Mua để mang đến … |
| V+ 가서/와서 | Sau khi tới/ đi… Tới/ đi… (rồi mới). |
| V/A+ 것같아/V+ 듯하다 | Hình như, giống như… thì phải |
| V/A+ 것은 사실이다 | Việc… là sự thật/ Đúng là… |
| V+ 기 위하여 | Để… |
| V+ ㄴ 일이/적이 있다/ 없다 | Đã từng/ chưa từng… |
| A+ ㄴ지… 되다 | Khi… đã được… |
| V+ 는 버릇이 있다 | Có thói quen (không tốt) là… |
| V/A+ 다고 생각하다 | Nghĩ rằng, cho rằng… |
| V+ 다는말 (소식 소문)을 듣다 | Tôi nghe nói (tin đồn) rằng… |
| V+ 듯 하다 | Hình như… |
| V+ (으)ㄹ 계획/예정 이다 | Có kế hoạch dự định làm gì… |
| V/A+ (으)ㄹ (는)지도 모르다 | Có thể là/ biết đâu/ không chừng… |
| V/A+ (으)ㄹ때까지 | Cho tới khi, cho tới lúc… |
| V+ (으)ㄹ 수 있 게 | Để…(có thể)… |
| V+ (으)ㄹ 수 있 지 않게 | Để không (thể)… |
| V+ (으)ㄹ필요가 있다/없다 | Cần thiết/không cần thiết phải làm gì… |
| V/A면 안 되다 | Nếu… thì không được/Cấm… |
| N1이/가 N2보다 더 | So với N1 thì N2… (ý so sánh). |
| V/A+아/어서 그래요 | Bởi vì, là vì… (nên như vậy). |
| V+ 지 마세요 | Đừng, hãy đừng… |
| V+ 지 말까요? | Chúng ta sẽ đừng/không… nhé? |
| V+ 지 말아야 하다/ V+ 지 않아야 하다 | Không nên, phải không nên.… |
| N/V/A 었/았으면 하는 생각을 한 번쯤 하다 | Ít ra cũng đã một lần mong muốn… |
| V+ (으)면 안 돼다 | Không được … |
| V+ (으)려고 하고 있다 | Đang định làm cái gì đó (diễn tả ý định chủ ngữ) |
| V+ 하지 않으면 안 된다 | Nếu không làm gì đó thì không được |
| N+ 와 이야기 하다, N+ 와 의논하다 | Nói chuyện, bàn luận với N |
| 나는 N+ 이라고 생각한다 | Tôi nghĩ là… |
| 너무 V+ 해서 V+ 할 수 없다 | Vì làm gì đó quá nhìu nên không thể |
| N+ 에 흥미가 있다 | Có hứng thú trong…nào đó |
| N+ (nơi chốn) 에 도착하다 | có nghĩa : Đến nơi… |
| N+ 만큼 | Bằng … (là phép so sánh bằng) |
| 마침내 드디어 | Cuối cùng, rút cuộc … |
| N+ 을 돌보다 | Chăm sóc… |
| N+ 을 기다리다 | Đợi … |
| 오랫동안 | Trong khoảng thời gian dài |
| N+ 를 찾다 | Tìm kíếm |
| V+ 는 도중에 | Giữa chừng, giữa đường |
| 곧, 즉시 (phó từ) | Sắp, tức thì |
| V+ 자마자, V+ 하자 곧 | Ngay khi … |
| 물론 (phó từ) | Đương nhiên, dĩ nhiên |
| 어젯밤에(지난 주에) | Đêm qua (tuần trước)… |
| V/A+ 하니 기쁘다 | Do…. nên thấy vui |
| N+ 의 출신이다, N+ 에서 나오다 | Xuất thân từ, đi ra từ… |
| N+ 의 앞에 | Ở phía trước của… |
| N+ 에 감사하다 | Cảm ơn đến… |
| N+ 에 대하여 생각하다, N+ 을 생각해 내다 | Suy nghĩ về …. |
| 나는 V+ 하기를 바란다 | Hy vọng, mong là… |
| N+ 에서(밖으로) | Từ bên ngoài… |
| N+ 하는 것을 멈추다 | Dừng, ngưng việc gì đó… |
| 처음에는 최초에는 (phó từ) | Lần đầu thì… |
| V+ 할 필요가 없다 | Không cần thiết (phải)…. |
| V+ 될수 있는대로 | Ngay khi, theo như… |
| (미래의) 언젠가 | Lúc nào đó, khi nào đó… |
| N+ 은 모두, N+ 은 전부 | Tất cả, toàn bộ… |
| V+ 해 주시겠습니까? | (Tôi) có thể làm gì cho ạ! |
| V+ (으)로 (향하여)출발하다 | Xuất phát đến… |
| N+ 에 능숙하다 | Thành thạo thành thục trong …. |
| N+ 무엇을 V+ 하면 좋을지 | Nên làm gì .. thì tốt |
| V(으)로 들어가다 | Đi vào… |
| 한 조각의 한 개의 (phó từ) | Một mẫu, một cái |
| N+ 에 머물다 | Dừng chân ở lại… |
| N+ 과의 사이에 | Trong quan hệ với … |
| V/A+ 하는 편이 좋다 | Thuộc dạng ..thì tốt |
| V+ (으)로 가득 차다 | Ngập dầy, tràn đầy |
| (내가) V+ 할까요 ? | Nhé, nhỉ |
| N+ 같이 보이다 | Trông giống như… |
| N+ 에서 일하다, N+ 에서 근무하다 | Làm việc tại… |
| 아무도(한 사람도) V+ 아니다 | Không phải là… |
| N+ 을 향해서 출발하다 | Theo hướng … rồi xuất phát |
| N+ 에까지 다가/오다 | Đến gần, tới gần… |
| V+ 하면 어떻습니까 ? | Nếu …. thì làm như thế nào ? |
| V+ (으)ㄹ래요 | Chứ … (thể hiện sự rủ re cùng làm cái việc gì đó) |
| V/A+ (으)ㄴ데(요) | Kết thúc câu |
| V/A+ (이)ㄴ데요 | Đuôi kết thúc câu |
| V+ (으)려고요 | Sử dụng khi muốn nói một cách nhẹ nhàng về ý |
| N+ 이/가 아니다 | Không phải… |
| V+ (으)ㄹ 수 없다 | Không thể… |
| V+ 아/어/여도 되다 | Dù… cũng được |
| V+ 아/어/여 보다 | Trong có vẻ…. |
| V/A+ (으)ㄴ 적이 있다 | Đã từng… |
| V/A+ (으)ㄴ 적이 없다 | Chưa từng… |
| V/A+ ㄴ/는다고들 하다 | Nhiều người nói rằng… |
| N+ 란 그렇게 A+ ㄴ/ 는 것일까(요)? | Cái gọi là.. thì.. đến mức đó sao? |
| V+ 은/는다고 야단들이다 | Trách móc, khiến trách rằng… |
| V/A+ 았/었더라면V/A+ 았/었을 걸 | Nếu nhữ đã.. thì chắc là… |
| V/A+ 었으면야 | Phải chi… |
| V/A+ 는 건가? –니 어쩌겠나 | |
| V/A+ 는 것보다 V/A+ 는 게 좋지 | Nên… thì tốt |
| N+ 라고(들) 하던데요. | Nghe nói là.. thỉnh dụ |
| N+ (이)나 다름없다 | Chẳng khác gì… |
| V/A+ (으)ㄹ 것 같은데 그렇지도 않은가 봐요 | Tôi tưởng là… nhưng hình như không phải vậy. |
| N+ 에 비하면 | Nếu so với… |
| 누가 알아요? V+ (으)ㄹ 지요. | Đúng chứ, phải chứ |
| 아무리 N+ 라도 | Cho dù, dù là … |
| V+ 는 게- 보다 낫다고 했나 봐요 | Có vẻ như…. |
| V+ 기에 달려 있다 | Phụ thuộc vào… |
| V+ 건 V+ 건 | Làm gì đó….thì cũng không sao |
| V+ 고 말았다 | Cuối cùng thì, kết cục thì |
| V/A+ 었더니 | Đã .. nên |
| V+ 자면 | Nếu định.. thì, nếu muốn.. thì |
| V+ 는다 V+ 는다 하는 것이 | Thay vì làm gì đó .. thì |
| V/A+ 어 야지 | Càng ngày càng |
| V+ 어 야지 그냥 V+ (으)ㄹ 순 없지요. | Dù vậy thì củng không thể nào |
| N+ 든 N+ 든 | Dù là ai … |
| V+ (으)ㄹ 건지V+ (으)ㄹ 건지 | Là sẽ… hay sẽ… |
| V+ 로는 그만이다. | Là nhất rồi … |
| V+ 는 게 다 뭐에요. | Làm vậy là sao chứ? |
| V+ (으)ㄹ 줄 알았더라면 V+ (으)ㄹ걸. | Nếu biết là sẽ… thì đã… rồi. |
| V+ 었으면 얼마나 좋겠어요. V+ 는걸. | Giá mà… thì tốt biết mấy. |
| N+ 도 | Danh từ cũng N |
| N + 은/는 + N + 에 있어요. | Danh từ có ở đâu |
| N에는 N이/가 있어요. | Ở đâu đó có cái gì đó |
| N + 은/는 + N + 에 없어요. | Danh từ không có trong N |
| N + 에는 + N + 이/가 없어요. | Trong… thì không có… |
| N + 에서 오다 | Đến Từ |
| V (으)셨- | Đuôi câu kính ngữ |
| V + (으)세요. | V + đuôi câu kính trọng. |
| 안 V | Không V |
| N 은/는 얼마입니까? | Cái gì đó bao nhiêu tiền? |
| (N1에게) N2을/를 주다 | Cho N2 (đến N1) |
| (N1께) N2을/를 드리다 | Cho N2 (đến N1) (câu kính trọng) |
| N (phương tiện) 을/를 타다 | Đi bằng N (phương tiện) |
| N (nơi chốn) 에서 N (phương tiện) 을/를 타다. | Đi bằng phương tiện gì tại đâu. |
| N에서 내리다 | Xuống ở N |
| N (으)로 가다 (오다) | Đi đến N (nơi chốn) |
| (Nơi chốn에서) N2을/를 사다. | Mua N2 tại N(nơi chốn). |
| N이/가 (명)이 있다 | N có (người) |
| N 에 다니다 | Đi, làm, học (chỉ những nơi mình hay đi hàng ngày, thường xuyên như trường học, công ty) |
| N 도 V 고 N 도 N | Cả cái này cả cái kia. |
| V고 싶어 하다 | Muốn làm V (Chủ ngữ là ngôi thứ 3) |
| S – 는데/은데/는데 S | Và, nên, nhưng, thô kết nối. |
| N은/는 N이/가 아프다 | N bị đau N |
| V – 아/어 보다 | Thử … |
| N 후에 | Sau khi … |
| N – 을/를 드시다 | Dùng, uống, ăn gì đó |
| A/V – 아서/어서 V – (으)ㄹ 수(가) 없다 | Vì cái gì đó mà không thể làm được |
| V/A아/ 어/여서 미안하다. | Xin lỗi vì đã… |
| N을/ 를 들다. | Cầm, nhấc, mang, xách cái gì đó |
| N – 인데 | Là vì, thì … |
| N은/는 N에 시작하다 | Cái gì sẽ bắt đầu vào thời gian, địa điểm nào đó. |
| N을/ 를 시작하다. | Bắt đầu (làm) N… |
| N은/는 N에 끝나다 | Cái gì đó kết thúc vào thời gian, địa điểm nào đó. |
| N은/는 N에 시작해서 N에 끝나다 | Vì cái gì đó bắt đầu vào thời gian nào đó nên kết thúc vào thời gian nào đó. |
| N – 을/를 돕다 | Giúp đỡ N |
| N에(서) 살다. | N sống ở… |
| N을/ 를 떠나다. | Rời khỏi N, chia tay N |
| N에/ (으)로 돌아오다 [ 돌아가다] | N đi rồi về |
| N (은/ 는) 방학이다. | N đang trong kỳ nghỉ. |
| N보다 (더) A | A hơn nhiều so với N |
| N을/ 를 기다리다. | Đợi , chờ |
| 다 V | Tất Cả |
| V – 아/어 드리다 | Yêu cầu, đề nghị ai đó làm V cho |
| N을/를 잘하다 [잘 못하다] | Giỏi, tốt |
| N을/ 를 N(으)로 바꾸다. | Thay đổi , đổi |
| N에게 N을/ 를 보여 주다 [ 보여 드리다] | Cho xem… |
| V – (으)러 가다[오다] | Đi đến để làm V |
| 어떤 N | N nào đó, như thế nào, gìn |
| N – 이었다/였다 | Từng là … |
| N은요?/ 는요. | Thì sao? |
| – 고자 | Để. Thể hiện việc thực hiện mệnh đề sau là vì mệnh đề trước nhưng khác với 으려고, 고자 chủ yếu được sử dụng trong các bài diễn thuyết, hội họp… Kết thúc câu với 고자 하다 |
| A/V (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다 [알았다] | Đã không biết [tưởng] A/V |
| N 이/가 N인 줄 몰랐다 [알았다] | Đã không biết [tưởng] N là |
| N+을/를 빼다 | Trừ … |
| N+ (이) 라지요 ? | Người ta nói, thông báo… |
| V +느라(고) | Vì ( mãi) … |
| N + 에 참석하다 | Tham dự… N |
| N+(을\를) 축하하는 뜻으로 | Làm gì đó để chúc mừng… N |
| N+ (을\를 ) 사과하는 뜻으로 | Làm gì đó để xin lỗi… N |
| N+ (을/를) 감사하는 뜻으로 | Làm gì đó để cảm ơn… N |
| N+ 을/를가져오다 [가져가다] | Mang N đến/ đi |
| N+을/를 가지고 오다 [가지고 가다] | Mang đến / mang đi |
| N+도(쯤)이/가 되다 | Lên đến độ … |
| A/V +(으)ㄹ 거라고 [것이라고] 하다 | Nghe nói / thông báo/ người ta nói là sẽ V |
| V + 자고 하다 | Rủ V |
| V + 지 말자고 하다 | Đề nghị đừng làm gì… |
| A/V (으)/ 느 냐고 하다 [묻다] | Hỏi là A/V |
| N + (이)냐고 하다 [묻다] | Hỏi N |
| V +아/어 보니(까) | Làm thử V |
| A/V +대요 | Nói là V/A |
| A/V + (으)ㄹ 거래요 | Thông báo (người ta nói) |
| N + (이) 래요 | Nói là N |
| A/V + 아/어야 할 텐데… | Phải…. Hẳn là, chắc là |
| N+ 있으면 N +이다 | N là N |
| 얼마 [누구 , 어디 ,언제 , 무엇] – (이)라고 하다 | Nói [ai, ở đâu, khi nào, cái gì] bao nhiêu. |
| 연락 [편지 , 전화 , 소식] (을/를) 주다 [드리다] | Liên lạc[ thư từ, điện thoại, tin tức] |
| 어디나 [누구나 , 언제나 , 무엇이나 , 어느것이나] (다) . | Bất cứ nơi nào [ bất cứ ai, bất cứ khi nào, bất cứ cái gì, cái nào cũng] |
| N+ 무슨 [어느 , 어떤] N (이)나 (다) | N… gì cũng |
| N+ 마찬가지이다 | Giống nhau |
| V + (으)ㄹ 수 있을지 걱정이다 | Lo lắng có thể V được không. |
| V + (으) ㄴ 지(가) 얼마 안 되었다 | V không được bao lâu |
| V + (으)ㄴ 지(가) 오래되었다 | Đã lâu V |
| N + 정도 | Chừng |
| N + 이/가 포함되다 | N được tính/ bao gồm trong N |
| A/V + (으)면 곤란하다 | Nếu A/V thì phiền, rắc rối |
| V + 기는 하늘의 별 따기다 | V giống như hái sao trên trời |
| 한 N +도 안[못] V | Không thể V dù chỉ 1 N |
| V + 나 보다 | Có thể là , hình như là V |
| A + (으)ㄴ가 보다 | Có thể là, hình như là A |
| N +인가 보다 | Có lẽ , hình như là N |
| A/V+ 다고 듣다 | Nghe nói V/A |
| A/V (으)ㄹ 거라고 듣다 | Nghe nói là V/A |
| N + (이) 라고 듣다 | Nghe nói N |
| A/V + (으)ㄴ/는데 어떡하죠 ? | Vì V/A làm thế nào / làm sao? |
| N +이/가 엉망이다 | N lộn xộn, bừa bộn |
| A/V + (으)ㄴ/는 편이다 | Thuộc dạng, phía |
| N + 을/를 아끼다 | Quý trọng, tằn tiện, coi trọng, tiết kiệm N |
| N +을/를 아껴(서) 쓰다 | Dùng, xài tiết kiệm, tằn tiện |
| V – 아/어 두다 | Đặt để, Làm V rồi đề đó, duy trì trạng thái |
| N+을/를 지키다 | Bảo vệ, giữ gìn N |
| V + 는 데(에)는 N 이/가 좋다 | N thì tốt / phù hợp để làm V |
| N +에 N+ 을/를 넣다 . | Thả (bỏ) N Vào N |
| N+에 [와/과] N을/를 섞다 . | Trộn, lắc N trong (với) N. |
| N + 에(게) 달려 있다 . | Phụ thuộc vào N |
| A/V +고 못[안] A/V – (으)ㄴ/는 것은 N[V기]에 달려 있다. | Việc A/V và Không ( không thể) V/A thì còn phụ thuộc vào N (Việc V) |
| V– 와/과 친하다 | Bạn thân,thân quen với N |
| N + 이/가 연하다 | N mềm/ nhạt. |
| N + (이)면 충분하다 | Chỉ cần N là đủ |
| V+ (으) ㄹ까 하다 | Đang định làm gì đó |
| N+을/를 V이/ 히/ 리/ 기/ 우 | Đang định làm gì đó |
| N에게 N을/를 V이/ 히/ 리/ 기/ 우 | Làm hành động gì cho ai đó |
| V+(으)ㄹ 생각도 못 하다 | Không thể nghĩ đến làm gì …… |
| N+하도 A/ V +아/어서 ……. | Vì cái gì , việc gì quá nên ….. |
| V (으)ㄹ까 말까하다 | Không biết có nên làm việc gì đó hay không |
| V(으)ㄹ 걸 (그랬다) | Đáng ra, phải chi, lẽ ra nên |
| N+때만 되면 ……… : | Chỉ đến khi……… |
| V(으)ㄹ때만 되면………. : | Chỉ đến khi làm gì đó…….. |
| A /V + 았었을 때 ………. | Khi đã làm gì đó |
| N+이/가 넘도록 [ 되도록, 지나도록] | Vượt , được hơn, trải qua hơn… |
| N+이/ 가 넘다 | Hơn, quá… |
| V+(으)ㄴ 지(가) N+이/가 넘다 | Làm gì đó hơn… |
| A/V + 다는 말[ 얘기, 소식, 소문]을 듣다 | Nghe nói, nghe đồn, nghe kể |
| A/V+ (으)ㄹ 거라는 말[ 얘기, 소식, 소문]을 듣다. | Nghe nói…sắp.., nghe đồn….sắp, |
| N+에 자신이 있다[없다] | Nghe nói…sắp.., nghe đồn….sắp, |
| V+ 는데에 자신이 있다[없다] | Có tự tin vào việc làm gì đó…, không có |
| 이[그, 저]럴 수(가) 있어요? | Có thể như thế sao? |
| A/V+다는 게 말이 돼요? | Nói làm cái gì đó mà nghe được sao ? |
| N+(이)라는 게 말이 돼요? | Nói là …..mà nghe được sao? |
| A/V +았/었어야 하는데 [ 했는데] | Lẽ ra phải, nên…. |
| A/V + 잖아요 | Mà / đấy… |
| A/V +기는 틀렸다 | Việc làm gì đó thì không được rồi |
| N+을/를 풀다 | Tháo gở / giải đáp vấn đề gì đó |
| A/ V+ 았/었을걸요 | Có lẽ đã … |
| N+일수록 … | Càng là…thì là… |
| A/ V+기는 하지만[하겠지만, 했지만] … | Làm gì thì làm…nhưng mà…./Như thế |
| N은/는 왜요? | Tại sao là …. |
| V + 지 그래요? | Sao không làm gì đó đi… |
| N1이/가 (N2보다) 낫다 | N1 tốt hơn N2 |
| V+(으)ㄹ 뻔하다 | Xém chút nữa.. |
| V+았/었다가….. : | Đã làm gì đó nhưng …… |
| A/V + 았/었는데도… | Dù đã… nhưng mà… |
| A/V+ (으)ㄴ/는데도… | Mặc dù… nhưng mà… |
| N+ 인데도… | Mặc dù là…nhưng mà |
| N+ (이) 라고 [냐고] 그랬다 | Nói là / hỏi là…. |
| V+다고 [느냐고, (으)라고, 자고] 그랬다 | Nghe nói là, hỏi là, rủ là làm gì đó… |
| A+ 다고[(으)냐고] 그랬다 | Nghe nói là, hỏi là |
| N1 + 같은 N2 | N2 giống N1 |
| N+ 을/를 사귀다 | Kết bạn |
| N와/과 사귀다 | Kết bạn với… |
| V+ (으) 려면 멀었다 | Để làm việc gì đó… còn lâu lắm, xa lắm |
| A+ 아 /어 하다 | Làm … (là động từ mô tả và dùng để nhấn mạnh ý nói về sự việc gì đó như thế nào) |
| A/V + 다고 하던데요 | Đã từng nghe nói rằng |
| 만약 [만일] (에) V ㄴ/는다면 | Giả sử………./ Nếu lỡ…… thì |
| 만약 [만일] (에) N (이)라면 | Giả sử là… |
| N+이/가 생기다 | Có, Đột xuất, Chuẩn bị, Xuất hiện |
| 그만+ V, N 은/는 물론 (이고) N도 | Thế thôi, đủ rồi (Dừng một việc gì đó lại) |
| V +고 보니 | Sau khi V |
| N +은/는 A/V –기로 유명하다 | N nổi tiếng với việc là |
| N+ 을/를 소개하다 | Giới thiệu N |
| N+부터 | Từ N trước … |
| V+ 게 되어(서) 반갑다 [기쁘다] | Rất vui / rất hân hạnh vì được biết… |
| N+ 에게 N+ 을/를 가르치다. | Dạy cái gì cho ai đó… |
| N+ 을/를 알다 | Biết cái gì đó … |
| N+ 에 앉다 [서다] | Ngồi, đứng ở N … |
| V+ 아/어/여서 죄송하다 | Vì cái gì đó… nên xin lỗi… |
| N+ 을/를 조심하다 | Cẩn thận khi làm gì đó … |
| N을/를 모르다 | Không biết N… |
| N을/를 모르겠다 | Không biết rõ N… |
| N+에게 N을/를 팔다 | Bán cái gì đó cho ai… |
| N+은/는 N+에게 (에) 좋다 [나쁘다] | Cái gì đó tốt/ xấu cho ai/ cho cái gì đó |
| 잘못 +V | V sai, nhầm |
| 잘(잘 못)+V | V tốt, giỏi/V không tốt, không giỏi… |
| V+마고 V+(으)세요 | Đừng V mà hãy V… |
| N+에게 전화(를) 걸다 | Gọi điện thoại cho ai đó… |
| 너무 A+아(어,여)서 못+V | Không V được vì quá A |
| N+에게 N을/를 빌려 주다 | Cho ai cái gì… |
| N+이/가 N+에게 쉽다 [어렵다] | N đối với N dễ/khó |
| N+에서 제일/가장 +A | A nhất trong (ở) N |
| N+중에(서) 제일/가장 +A | A nhất trong số N |
| V+는 것을 좋아하다(싫어하다) | Thích (không thích) V |
| V 는 것이 좋다(싫다) | Thích (không thích) |
| “………..” 하고 V | Câu trích dẫn trực tiếp |
| N+이/가 아니고 N+이다 | Không phải là N mà là N |
| 처음+V | Đầu tiên… |
| N+을/를 마치다 | Kết thúc/làm xong N… |
| N+에 등록(을) 하다 | Đăng kí vào đâu đó… |
| 다른+N | N khác… |
| N+에/(으)로 내려가다 [오다] | Đi xuống đâu đó… |
| N+에/ (으) 올라가다 [오다] | Đi lên đâu đó… |
| N+을/를 부르다 | Kêu/ gọi / mời… |
| V+는데 괜찮아요?/ A+(으)ㄴ데 괜찮아요? | Làm cái gì cũng không sao… |
| N+처럼 +A/V | A/V như( bằng) N |
| A/V+(으)면 A/V +(으)ㄹ 거예요 | Nếu A/V thì sẽ A/V |
| A/V 았(었,였)을 거예요 | Chắc sẽ A/V |
| V+(으)려면 S | Nếu muốn (nếu định) V thì S |
| V+(으)면 N+이다 | Nếu V thì là N |
| V+아(어,여)도 괜찮다/ 되다 | Dù V cũng không sao/ cũng được |
| 별로 A/V +지 않다 | Không A/V lắm… |
| N을/를 (N에) 놓다 | Để N ở N… |
| 그냥 V | Tự nhiên V |
| V+ 기(가)+A | Việc V thì A |
| V+ (으)ㄴ지 N+이/가 되다 | V được bao lâu rồi |
| V+ 기 시작하다 | V bắt đầu |
| N+이/가 모자라다 | Thiếu N |
| N+이/가 바로 N+(이)다 | Chính là /ngay thẳng… |
| V/A아/어/여서 그래요./N(이)라서 그래요. | Vì A/V nên mới thế. Vì N nên mới thế |
| V+는 날,V+(으)ㄴ 날 | Ngày V … |
| A+(으)ㄴ 날 | Ngày A … |
| N+날 | Ngày N … |
| A/V+아(어,여)서 걱정이다 | Lo lắng vì A/V … |
| N+이/가 N+에 맞다 | N hợp, vừa với N … |
| N+(에 대해서) N+와/과 의논하다 | Thảo luận, bàn bạc với N về N |
| N+을/를 묻다 | Hỏi N … |
| N+을/를 건너다 (건너가다,건너오다) | Băng qua,đi qua N … |
| A/V+았(었,였)군요 | Đuôi từ kết thúc câu càm thán ờ quá khứ của A/V |
| N+(으)로 하다 | Dùng (ăn uống) N |
| N+을/를 가지다 | Có N, có mang N |
| N+도 A/V+고요 | N cũng A/V nữa |
| V+(으)ㄹ 래요? | Đuôi từ kết thúc câu rủ rê ko mang tính trang trọng |
| V+(으)ㄹ래요. | Đuôi từ kết thúc câu trần thuật (tôi sẽ V) |
| V+(으)ㄹ 건가요? | Sẽ V (tương lai gần) |
| N+인가요? | Là N hả? |
| N+대신(에) | Thay cho N |
| V+는 곳 | Nơi V |
| N+은/는 N+와/과 N이/가 비슷하다 (같다, 드르다) | N tương tự ( giống, khác) với N |
| N+을/를 믿다 | Tin tưởng N |
| V+는 것을 보다 | Thấy, xem, trong chừng, trông nôm V |
| A/V+아(어,여) ? | Câu hỏi |
| A/V+아(어,여) | Câu trần thuật |
| A/V+니/냐? | Câu hỏi |
| A/V+지? | Câu hỏi đuôi |
| N+(이)야? | Là N ? |
| N+(이)야 | Là N |
| A+(으)ㄹ 까? | Câu hỏi ý kiến N |
| A+(으)ㄹ 거야? | Sẽ A không? |
| N+롭다 | một cách (Chuyển sang tính từ) |
| N+을/를 A+게 여기다 | Coi là, cho rằng, suy nghĩ |
| N+을/를 N (으)로 여기다 | Coi, cho rằng ai là gì đó |
| V+는 관습 [습관,사고방식] | Thói quen [Tập quán, Lối suy nghĩ] |
| N+(에) 들어와서 | Bước vào,Vào |
| N+덕분에 [으로] | Nhờ ơn ai |
| V+는 데 (에) 열중하다 [열중이다] | Tập trung, Say mê, Chú tâm vào việc gì đó |
| A/V+(으)ㄴ/는 경우가 (많이)있다 (없다) | Có nhiều [không có] trường hợp |
| A/V+(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 경우(에)(는) | Trong trường hợp |
| N+을/를 당하다 | Bị, Chịu đựng, Trải qua |
| (N 에 따라) N (에) 차이를 보이다 [차이가 있다,차이가 나다] | Tùy theo…khác nhau |
| N 가운데 | Trong số, Ở giữa |
| A/V+(으)ㄴ/는 것으로 나타나다 [조사되다] | Cho thấy rằng, Khảo sát thấy rằng |
| N+을/를 대상으로 조사하다 [연구하다] | Lấy N làm đối tượng điều tra, nghiên cứu |
| A/V+(으)므로 | Vì…nên |
| N+을/를 시키다 | Sai, Bảo, Bắt ai làm gì |
| V+(으)라고 시키다 | Sai, Bảo, Bắt ai làm gì |
| A/V+(으)/느냐에 따라 다르다 | Tùy theo… thay đổi |
| N+거리 | điều, điều gì đó để… |
| A/V+(으)ㄹ 게 뻔하다 | Chắc là, Rõ ràng là |
| N이/가 부럽다 | Muốn, Ganh tỵ |
| A/V+ㄴ/는 것이 부럽다 | Ganh tỵ với việc làm gì đó… |
| V+는데 (에) 몰두하다 | Say sưa vào việc…/ Tập trung vào việc… |
| N+에 몰두하다 | Say sưa vào…/ Tập trung vào… |
| N+에 중점을 두다 | Đặt trọng tâm vào… |
| V+는데 (에) 중점을 두다 | Đặt trọng tâm vào việc… |
| 불과 N+만에 | Chưa đầy, Chưa tới |
| S+다고[라고] 밝히다 | Được làm sáng tỏ, được vạch trần |
| 일단 A/V+(으)면 | Một khi |
| A/V+다 하더라도 | Dù… |
| A/V+(으)ㄴ/는데 (에) 반해 | Nhưng ngược lại |
| N+에 지나지 않다 | Chẳng qua là |
| 몰라보게 + V | Đến nổi không nhận ra |
| V+(으) 려고만 들다 | Chỉ cần, Nếu muốn… |
| V+(으)ㄹ 수조차 없다 | Ngay cả V cũng không thể… |
| V+기조차 | Ngay cả việc V |
NGỮ PHÁP TOPIK II
| 1. Danh từ (이)나 | hoặc, hay, đến tận, những thứ như… cũng được |
| 2. Danh từ (이)나마 | dù là…, tuy… nhưng vẫn chấp nhận |
| 3. Danh từ (이)라도 | dù là…, ngay cả…, thậm chí là… cũng được |
| 4. Danh từ (이)야말로 | chính là…, đúng là… |
| 5. Danh từ 대로 | theo như, đúng như, y như |
| 6. Danh từ 마저 | đến cả…, ngay cả… cũng… |
| 7. Danh từ 뿐 | chỉ…, chỉ có… |
| 8. Động từ(은/는)커녕 | chưa nói đến…, huống gì là…, đừng nói đến… |
| 9. Danh từ 조차 | ngay cả…, thậm chí cả… cũng… |
| 10. Danh từ 치고(는) | đã là…, đối với…, so với thì… |
| 11. Danh từ (으)로서 | Với tư cách là…, là… |
| 12. Danh từ 같이 | Giống như…, như là… |
| 13. 만큼 | Bằng…, đến mức…, như… |
| 14. 에다가 | Thêm vào…, vào…, đặt vào… |
| 15. 아/야 | 아/야 (gắn vào sau danh từ) |
| 16. -던 | Đã từng…, hồi (trong quá khứ, hành động đang diễn ra hoặc chưa hoàn tất) |
| 17. -았/었었- | Đã từng…, đã xảy ra rồi (nhấn mạnh QK hoàn toàn) |
| 18. -다가(는) | Đang… thì…, rồi thì… |
| 19. -(ㄴ/는)다면 | Nếu mà…, giả sử mà… |
| 20. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ지 | Có… hay không, liệu có…, không biết là… |
| 21. -(으)ㄴ/는들 | Dù có… thì sao chứ (hàm ý “cũng vô ích thôi”) |
| 22. -(으)니만큼 | Vì… nên đương nhiên…, do… nên… |
| 23. -(으)ㄹ수록 | Càng… càng… |
| 24. -(으)ㄹ지라도 | Dù có… đi nữa, dù là… |
| 25. -(으)려면 | Nếu muốn…, để mà… |
| 26. -(으)며 | Và đồng thời…, vừa… vừa… |
| 27. -(으)므로 | Vì…, do đó… (văn viết, trang trọng) |
| 28. -거든 | Nếu…, nếu mà… (mang tính điều kiện, thường dùng trong văn nói) |
| 29. -길래 | Vì thấy…, vì nên… (lý do quan sát được) |
| 30. -느라고 | Vì mải…, do bận… nên… (kết quả thường tiêu cực) |
| 31. -다가 | Đang… thì…, trong lúc… thì… |
| 32. -다시피 | Gần như…, hầu như…, như bạn thấy/biết… |
| 33. -더니 | Vậy mà…, sau khi… thì… (liên kết hai hành động, thường dùng khi nói về người khác) |
| 34. -더라도 | Dù có… thì cũng… |
| 35. -던데 | Tôi thấy là…, tôi nhớ là… (hồi tưởng kèm cảm xúc, ngạc nhiên hoặc tiếc nuối) |
| 36. -도록 | Để…, đến mức…, cho đến khi… |
| 37. -든지 | Dù… hay là…, hoặc là…, bất cứ… |
| 38. -듯이 | Như thể…, giống như… |
| 39. -아/어도 | Dù…, cho dù… vẫn… |
| 40. -아/어야 | Phải… thì mới…, chỉ khi… |
| 41. -자마자 | Ngay khi…, vừa mới… thì… |
| 42. -(ㄴ/는)다 | (Đuôi câu trần thuật thân mật – văn viết) |
| 43. -(ㄴ/는)다니(요)? | Gì cơ? Anh/chị bảo là… à? (ngạc nhiên, phản ứng với điều người khác nói) |
| 44. -(ㄴ/는)다면서(요)? | Nghe nói là… đúng không? / Chẳng phải bảo là… à? (xác nhận điều nghe được) |
| 45. -(으)ㄴ/는걸(요) | Thật sự là… mà! / Đấy là vì… mà! (phản bác nhẹ nhàng, nhấn mạnh ý kiến) |
| 46. -(으)ㄴ/는데(요) | Nhưng mà…, cơ mà…, thì là… |
| 47. -(으)ㄴ가(요)? | Có phải… không? (câu hỏi lịch sự) |
| 48. -(으)ㄹ걸(요) | Chắc là… đó / Có lẽ… đấy (dự đoán nhẹ nhàng) |
| 49. -거든(요) | Là vì…, là do… mà (thường dùng cuối câu để giải thích) |
| 50. -고말고(요) | Tất nhiên rồi!, đương nhiên!, chắc chắn chứ! |
| 51. -기는(요) | Gì mà… chứ! / Sao mà… được! (phản bác nhẹ nhàng, khiêm tốn hoặc phủ nhận) |
| 52. -기에(는) | Vì…, do… nên… / Để mà… thì… (dùng khi đánh giá điều kiện hay lý do) |
| 53. -ㄴ/는다고(요) | Tôi đã nói là… mà! / Ý tôi là… (nhấn mạnh lời nói, nhắc lại) |
| 54. -나(요)? | Có phải… không? / Không biết là… (dùng trong câu hỏi nhẹ nhàng, lịch sự) |
| 55. -(는)구나 | Thì ra là vậy à! / Hóa ra là…! (cảm thán khi vừa phát hiện điều gì) |
| 56. -니/냐? | Có… không? (đuôi câu hỏi thân mật hoặc mệnh lệnh – nam giới dùng) |
| 57. -더군(요) | Thật là…, tôi thấy là… (trải nghiệm trong quá khứ, nhấn mạnh cảm xúc) |
| 58. -더라 | Thấy là…, nhớ là… (chia sẻ trải nghiệm cá nhân trong quá khứ) |
| 59. -더라고(요) | Tôi thấy là…, tôi nhận ra là… (trải nghiệm trong quá khứ, nói với người khác) |
| 60. -던가(요)? | Hình như là…, có phải là…? (hồi tưởng, hỏi lại một việc chưa chắc chắn) |
| 61. -던데(요) | Tôi thấy là…, đúng là… (hồi tưởng kèm theo cảm xúc hoặc đối lập) |
| 62. -아/어/(이)야 | Phải là… / Chỉ khi là… thì… (nhấn mạnh điều kiện cần thiết) |
| 63. -아/어라 | Hãy… đi (đuôi mệnh lệnh thân mật, hay dùng trong văn viết hoặc với người dưới) |
| 64. -아/어야지 | Phải…, nhất định phải… (tự nhủ, ra quyết định, hoặc yêu cầu ai đó làm gì) |
| 65. -자 | Hãy cùng… (rủ rê, đề nghị làm cùng nhau) |
| 66. -잖아(요) | Mà…, rõ ràng là… (xác nhận điều hiển nhiên, trách nhẹ, thân mật) |
| 67. -(는)군(요) | Thì ra là… / À, ra vậy! (cảm thán khi biết điều gì mới |
| 68. -(으)니까(요) | Vì mà! / Tại vì mà! (giải thích lý do, nhấn mạnh) |
| 69. -아/어서(요) | Vì… nên… (cách nói lịch sự) |
| 70. -(ㄴ/는)다거나 | Như là…, ví dụ như…, hoặc là… (liệt kê lựa chọn hoặc ví dụ không chắc chắn) |
| 71. -(ㄴ/는)다기에 | Vì nghe nói là… nên… |
| 72. -(ㄴ/는)다길래 | Vì nghe nói là… nên (đưa ra hành động dựa trên điều nghe được) |
| 73. -(ㄴ/는)다더니 | Nghe bảo là… mà (rồi kết quả lại khác, hoặc dẫn đến điều gì đó) |
| 74. -(ㄴ/는)다니까 | Đã bảo là… mà! / Vì nói là… nên… |
| 75. -(ㄴ/는)다더라 | Nghe nói là…, tôi nghe thấy rằng… |
| 76. -(ㄴ/는)다던데 | Nghe đâu là…, nghe nói là… nhưng… |
| 77. -(느/는)다니 | Nghe bảo là… (thể hiện ngạc nhiên, phản ứng) |
| 78. -(으)려다가 | Định… nhưng rồi (đổi ý, chuyển hướng hành động) |
| 79. -(ㄴ/는)다고 해도 | Dù có nói là…, cho dù là… |
| 80. (마치) -처럼 | Giống như là…, cứ như là… |
| 81. -(으)ㄴ 채(로) | Trong khi vẫn…, trong trạng thái… |
| 82. -(으)ㄴ 척하다 | Giả vờ…, làm ra vẻ… |
| 83. -(으)ㄴ/는 걸 보니(까) | Thấy rằng…, nhìn việc… thì biết là… |
| 84. -(으)ㄴ/는 김에 | Nhân tiện…, tiện thể… |
| 85. -(으)ㄴ/는 데다(가) | Không chỉ… mà còn… |
| 86. -(으)ㄴ/는 만큼 | Vì… nên tương xứng với…, đúng bằng mức… |
| 87. -(으)ㄴ/는 반면(에) | Trái lại…, ngược lại…, trong khi… |
| 88. -(으)ㄴ/는 법이다 | Đương nhiên là…, vốn dĩ là… |
| 89. -(으)ㄴ/는 탓에 | Tại vì… (mang nghĩa tiêu cực, đổ lỗi) |
| 90. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다 | Có vẻ như…, hình như là… |
| 91. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 셈이다 | Xem như là…, coi như là… |
| 92. -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 모르다/알다 | Không biết/biết rằng…, tưởng là… |
| 93. -(으)ㄴ가 보다 | Hình như…, chắc là… |
| 94. -(으)나 마나 | Dù có… cũng vô ích / Dù… hay không cũng vậy |
| 95. -(으)ㄹ 겸 (해서) | Vừa để… vừa để…, nhân tiện… |
| 96. -(으)ㄹ 리가 없다 | Không thể nào…, không đời nào… |
| 97. -(으)ㄹ 만하다 | Đáng để…, có thể… |
| 98. -(으)ㄹ 뻔하다 | Suýt nữa thì… |
| 99. -(으)ㄹ 뿐만 아니라 | Không những… mà còn… |
| 100. -(으)ㄹ 뿐이다 | Chỉ là…, chỉ có… |
| 101. -(으)ㄹ 정도(로) | Đến mức mà…, tới độ mà… |
| 102. -(으)ㄹ 지경이다 | Gần như…, đến mức… (gần sắp rơi vào trạng thái tiêu cực) |
| 103. -(으)ㄹ 테니(까) | Vì sẽ…, nên hãy… / Tôi sẽ…, nên bạn hãy… |
| 104. -(으)ㄹ 텐데 | Chắc là… nhưng…, có lẽ… mà… |
| 105. -(으)ㄹ 텐데(요) | Có lẽ là…, chắc là… (câu nói nhẹ nhàng, đưa ra dự đoán + cảm xúc) |
| 106. -(으)ㄹ걸 그랬다 | Lẽ ra nên…, biết vậy thì đã… |
| 107. -(으)ㄹ까 말까 | Không biết có nên… hay không, đang phân vân… |
| 108. -(으)ㄹ까 보다 | Định…, có vẻ sẽ… |
| 109. -(으)ㄹ까 봐(서) | Sợ rằng…, e rằng…, lo rằng… |
| 110. -(으)ㄹ까 하다/싶다 | Đang tính…, có ý định sẽ… |
| 111. -(으)ㄹ지(도) 모르다 | Có thể là…, không chừng… |
| 112. -(으)라고 하다 | Bảo (ai đó) hãy…, nói rằng hãy… (câu gián tiếp: mệnh lệnh) |
| 113. -(으)려던 참이다 | Đúng lúc đang định…, đang định thì… |
| 114. -(으)로 인해(서) | Vì…, do… (văn viết, trang trọng) |
| 115. -(으)면 되다 | Chỉ cần… là được |
| 116. -게 되다 | Được…, trở nên… (diễn tả sự thay đổi ngoài ý muốn) |
| 117. -게 하다 | Làm cho…, khiến cho… (khiến ai đó làm gì) |
| 118. -고 나니(까) | Sau khi… thì nhận ra…, rồi thì thấy… |
| 119. -고 나면 | Nếu xong… thì…, sau khi… thì… |
| 120. -고 나서 | Sau khi…, rồi thì… |
| 121. -고 들다 | Cứ đâm đầu vào…, cứ lao vào việc gì đó |
| 122. -고 말고(요) | Tất nhiên rồi!, đương nhiên chứ! |
| 123. -고 말다 | Cuối cùng thì cũng…, rốt cuộc đã… (mang cảm xúc tiếc nuối) |
| 124. -고 보니(까) | Làm xong mới thấy…, làm rồi mới biết… |
| 125. -고 보면 | Nếu làm rồi thì sẽ thấy…, nếu xét kỹ thì… |
| 126. -고(요) | Và…, thêm nữa là… (liệt kê thêm thông tin) |
| 127. -곤 하다 | Thường hay…, hay… (nói về thói quen lặp lại) |
| 128. -기 쉽다 | Dễ…, có khả năng… |
| 129. -기 십상이다 | Rất dễ mà…, dễ bị… (thường là điều tiêu cực) |
| 130. -기 위해(서) | Để mà…, nhằm mục đích… |
| 131. -기/게 마련이다 | Ắt hẳn sẽ…, đương nhiên là…, tất yếu là… |
| 132. -기는 하지만 | Tuy là… nhưng…, mặc dù… thì… |
| 133. -기만 하면 (되다) | Chỉ cần… là được |
| 134. -ㄴ/는다고 하다 | Nói rằng…, bảo rằng… (tường thuật gián tiếp) |
| 135. -(이)나 -(이)나 할 것 없이 | Dù là… hay là… cũng không phân biệt / bất kể là… |
| 136. -나 보다 | Có vẻ như…, hình như là… (phỏng đoán dựa trên quan sát) |
| 137. -냐고 하다 | Hỏi rằng…, hỏi là… (tường thuật câu hỏi) |
| 138. -는 (도)중에 | Đang trong lúc…, trong khi… |
| 139. -는 길에 | Trên đường đi…, nhân tiện lúc đang đi… |
| 140. -는 대로 | Ngay khi…, hễ… là… / theo như… |
| 141. -는 대신(에) | Thay vì…, thay cho…, bù lại… |
| 142. -는 덕분에 | Nhờ vào…, nhờ có… (kết quả tích cực) |
| 143. -는 데 (좋다/나쁘다) | Tốt/xấu cho việc…, trong việc… |
| 144. -는 바람에 | Vì… nên… (kết quả xấu ngoài ý muốn) |
| 145. -는 사이에 | Trong lúc…, trong khi… thì… |
| 146. -는 셈치다 | Xem như là…, coi như là… |
| 147. -는 수(가) 있다 | Có thể xảy ra chuyện…, có khả năng là… |
| 148. -는 수밖에 (없다) | Không còn cách nào khác ngoài việc phải… |
| 149. -는 중이다 | Đang…, trong quá trình… |
| 150. -는 척하다 | Giả vờ…, làm như thể… |
| 151. -는 통에 | Vì…, do… nên… (lý do dẫn đến kết quả tiêu cực) |
| 152. -는 편이다 | Thuộc dạng…, thuộc loại…, tương đối… |
| 153. -는 한 | Chừng nào còn…, miễn là… |
| 154. -는 한편 | Đồng thời…, mặt khác thì… |
| 155. -다(가) 보니(까) | Làm… rồi nhận ra rằng…, làm… thì thấy rằng… |
| 156. -다(가) 보면 | Nếu cứ… thì sẽ…, cứ làm thì sẽ… |
| 157. -다고 치다 | Cứ cho là…, giả sử là… |
| 158. -만 하다/못하다 | Bằng…, không bằng… (so sánh mức độ) |
| 159. -아/어 가다 | Dần dần…, tiếp tục và đi tới… |
| 160. -아/어 가지고 | Rồi thì…, mang theo rồi…, dùng để… |
| 161. -아/어 나가다 | Tiếp tục…, tiến triển ra ngoài… |
| 162. -아/어 내다 | Làm xong…, làm ra được… (kết quả rõ ràng) |
| 163. -아/어 놓다/두다 | Làm sẵn…, để lại trong trạng thái… |
| 164. -아/어 달라다 | Nhờ (ai đó) làm gì cho mình… |
| 165. -아/어 대다 | Cứ liên tục…, suốt…, (làm mãi hành động nào đó – thường tiêu cực) |
| 166. -아/어 먹다 | Làm (cái gì đó) mất rồi…, hành động theo hướng hưởng lợi hoặc tiêu cực |
| 167. -아/어 버리다 | Làm mất tiêu…, làm luôn rồi… (kết thúc hoàn toàn, nhấn mạnh cảm xúc) |
| 168. -아/어 오다 | Đã làm và kéo dài đến nay…, làm từ trước đến giờ |
| 169. -아/어 있다 | Đang trong trạng thái…, vẫn đang… |
| 170. -아/어 죽다 | …chết mất, …muốn chết (nhấn mạnh cảm xúc mạnh) |
| 171. -아/어/여서 그런지 | Có lẽ vì…, chắc là do… |
| 172. -아/어여 보이다 | Trông có vẻ…, nhìn như là… |
| 173. -아/어지다 | Trở nên…, bị… (bị động hoặc biến đổi trạng thái) |
| 174. 아무 -(이)나 | Bất cứ…, cái nào cũng… |
| 175. 아무 -도 | Không… một ai/cái gì (phủ định hoàn toàn) |
| 176. -았/었/였더라면 | Nếu mà đã…, giá mà đã… (điều kiện hối tiếc trong quá khứ) |
| 177. -았/었/였던 것 같다 | Hình như đã…, có vẻ như đã… |
| 178. -았/었으면 하다 | Mong là…, ước gì… |
| 179. 얼마나 -(으)ㄴ지 | …đến mức nào, …đến nỗi nào |
| 180. -에 관해(서) | Về…, liên quan đến… |
| 181. -에 대해(서) | Về…, đối với… |
| 182. -에 따라(서) | Theo…, tuỳ theo…, căn cứ vào… |
| 183. -에 의해(서) | Bởi…, do… (bị động trang trọng) |
| 184. -에다(가) | Vào…, lên… (chỉ nơi chốn cụ thể – văn nói) |
| 185. -을/를 비롯해(서) | Tiêu biểu là…, đứng đầu là…, kể cả… |
| 186. -을/를 통해(서) | Thông qua…, qua… |
| 187. -자고 하다 | Rủ rằng…, đề nghị rằng… (gián tiếp câu rủ rê) |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823







