1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 2)
TOPIK I (Level 1-2)
101 | V-기 좋다 | thích hợp để… | 읽기 좋아요. | Thích hợp để đọc. |
102 | V-기 쉽다 | dễ… | 이 책은 읽기 쉬워요. | Sách này dễ đọc. |
103 | V-기 어렵다 | khó… | 이 문제는 이해하기 어려워요. | Câu này khó hiểu. |
104 | V-는 것 같다 | có vẻ… | 비가 오는 것 같아요. | Có vẻ trời mưa. |
105 | A/V-(으)ㄴ 것 같다 | có vẻ… | 재미있는 것 같아요. | Có vẻ thú vị. |
106 | V-(으)ㄹ 것 같다 | có vẻ sẽ… | 눈이 올 것 같아요. | Có vẻ sẽ có tuyết. |
107 | V-(으)ㄴ 적이 있다 | đã từng… | 한국에 간 적이 있어요. | Đã từng đi Hàn Quốc. |
108 | V-(으)ㄴ 적이 없다 | chưa từng… | 김치를 먹은 적이 없어요. | Chưa từng ăn kimchi. |
109 | V-(으)ㄴ 후에 | sau khi… | 식사한 후에 공부해요. | Sau khi ăn thì học. |
110 | V-(으)ㄴ 다음에 | sau khi… | 숙제한 다음에 놀아요. | Làm bài tập xong rồi chơi. |
111 | V-(으)ㄴ 뒤에 | sau khi… | 회의한 뒤에 결정해요. | Sau họp quyết định. |
112 | V-다가 | đang… thì… | 공부하다가 잤어요. | Đang học thì ngủ. |
113 | V-다가 보니 | làm mãi nên… | 살다 보니 알게 됐어요. | Sống rồi mới hiểu. |
114 | V-다 보면 | cứ làm thì… | 연습하다 보면 잘해요. | Luyện tập sẽ giỏi. |
115 | V-다 보니까 | vì làm mãi nên… | 일하다 보니까 늦었어요. | Làm việc nên về muộn. |
116 | V-(으)면서 | trong khi… | 음악 들으면서 공부해요. | Vừa nghe nhạc vừa học. |
117 | V-(으)려고 하다 | định… | 여행 가려고 해요. | Định đi du lịch. |
118 | V-(으)러 가다 / 오다 | đi để… | 공부하러 학교에 가요. | Đi đến trường để học. |
119 | V-(으)려고 가다 | đi để… | 친구 만나려고 가요. | Tôi đi gặp bạn. |
120 | V-(으)려고 오다 | đến để… | 공부하려고 왔어요. | Tôi đến để học. |
121 | V-(으)ㄹ 예정이다 | dự định… | 내일 떠날 예정이에요. | Mai dự định rời đi. |
122 | V-(으)ㄹ 것이다 | sẽ… | 곧 시작할 거예요. | Sẽ sớm bắt đầu. |
123 | V-(으)ㄹ까 하다 | định… | 영화를 볼까 해요. | Tôi định xem phim. |
124 | V-(으)ㄹ까 봐 | sợ rằng… | 늦을까 봐 서둘렀어요. | Sợ trễ nên vội. |
125 | V-(으)ㄹ지도 모르다 | có thể… | 비가 올지도 몰라요. | Có thể trời mưa. |
126 | V-(으)ㄹ 줄 알다 | biết làm… | 수영할 줄 알아요. | Tôi biết bơi. |
127 | V-(으)ㄹ 줄 모르다 | không biết làm… | 운전할 줄 몰라요. | Tôi không biết lái xe. |
128 | V-(으)ㄹ 수 있다 | có thể… | 한국어를 읽을 수 있어요. | Tôi có thể đọc tiếng Hàn. |
129 | V-(으)ㄹ 수 없다 | không thể… | 오늘 갈 수 없어요. | Hôm nay không thể đi. |
130 | V-아/어 보다 | thử… | 김치를 먹어 봐요. | Hãy thử ăn kimchi. |
131 | V-아/어 버리다 | làm xong hẳn… | 숙제를 해 버렸어요. | Làm xong bài tập. |
132 | V-아/어 놓다 | làm sẵn… | 문을 열어 놓았어요. | Mở cửa sẵn. |
133 | V-아/어 두다 | làm trước… | 음식을 준비해 두었어요. | Chuẩn bị đồ ăn trước. |
134 | V-아/어 가다 | dần dần… | 날씨가 따뜻해 가요. | Thời tiết đang ấm dần. |
135 | V-아/어 오다 | dần dần từ trước… | 실력이 늘어 왔어요. | Kỹ năng đã tăng dần. |
136 | A/V-아/어지다 | trở nên… | 날씨가 따뜻해졌어요. | Thời tiết trở nên ấm. |
137 | V-게 되다 | trở nên… | 한국에 살게 됐어요. | Tôi bắt đầu sống ở Hàn. |
138 | V-게 하다 | làm cho… | 아이를 웃게 했어요. | Làm đứa trẻ cười. |
139 | A/V-게 | trạng từ hóa… | 빠르게 달려요. | Chạy nhanh. |
140 | V-도록 하다 | cố gắng… | 늦지 않도록 하세요. | Hãy cố đừng trễ. |
141 | V-도록 노력하다 | cố gắng để… | 합격하도록 노력해요. | Cố gắng để đậu. |
142 | V-도록 계획하다 | lên kế hoạch… | 여행 가도록 계획했어요. | Lên kế hoạch du lịch. |
143 | V-도록 만들다 | làm cho… | 사람을 웃도록 만들어요. | Làm người ta cười. |
144 | V-도록 부탁하다 | nhờ… | 문을 닫도록 부탁해요. | Nhờ đóng cửa. |
145 | V-도록 약속하다 | hứa… | 열심히 하도록 약속해요. | Hứa sẽ cố gắng. |
146 | A/V-지요 / 죠 | đúng không… | 좋지요? | Tốt đúng không? |
147 | A/V-잖아요 | như đã biết… | 비싸잖아요. | Như bạn biết là đắt. |
148 | A/V-거든요 | giải thích… | 바쁘거든요. | Vì tôi bận. |
149 | A/V-는데요 | đưa thông tin mới… | 비가 오는데요. | Trời đang mưa. |
150 | V-아/어야 하다 | phải… | 공부해야 해요. | Phải học. |
151 | V-아/어야 되다 | phải… | 일해야 돼요. | Phải làm việc. |
152 | V-(으)면 좋겠다 | mong rằng… | 합격하면 좋겠어요. | Mong sẽ đậu. |
153 | V-(으)면 되다 | chỉ cần… | 여기 쓰면 돼요. | Chỉ cần viết ở đây. |
154 | V-(으)면 안 되다 | không được… | 여기서 담배 피우면 안 돼요. | Không được hút thuốc. |
155 | V-아/어도 되다 | được phép… | 여기 앉아도 돼요. | Có thể ngồi đây. |
156 | V-아/어 주세요 | hãy… giúp tôi… | 도와 주세요. | Hãy giúp tôi. |
157 | V-(으)세요 | mệnh lệnh lịch sự… | 앉으세요. | Mời ngồi. |
158 | V-지 마세요 | đừng… | 가지 마세요. | Đừng đi. |
159 | V-(으)ㄹ게요 | tôi sẽ… | 제가 할게요. | Tôi sẽ làm. |
160 | V-(으)ㄹ래요 | muốn… | 커피 마실래요. | Tôi muốn uống cà phê. |
161 | V-(으)ㄹ까요 | chúng ta… nhé… | 같이 갈까요? | Chúng ta đi cùng nhé? |
162 | V-(으)ㄹ까요 | hỏi ý kiến… | 열까요? | Có nên mở không? |
163 | A/V-겠어요 | có lẽ… | 힘들겠어요. | Có lẽ sẽ mệt. |
164 | A/V-겠네요 | chắc là… | 비가 오겠네요. | Chắc trời mưa. |
165 | A/V-겠군요 | à ra suy đoán… | 좋겠군요. | Chắc sẽ tốt. |
166 | A/V-네요 | cảm thán… | 날씨가 좋네요. | Thời tiết đẹp nhỉ. |
167 | A/V-군요 | à ra… | 학생이군요. | À ra là học sinh. |
168 | V-아/어야겠다 | cần phải… | 공부해야겠어요. | Tôi phải học. |
169 | V-아/어야겠다 | quyết định… | 이제 자야겠어요. | Giờ phải ngủ. |
170 | V-아/어야겠다 | kế hoạch… | 준비해야겠어요. | Tôi phải chuẩn bị. |
171 | V-지요 | xác nhận… | 맞지요? | Đúng không? |
172 | V-지요 | gợi ý… | 가 보지요. | Chúng ta thử đi xem. |
173 | V-지요 | mời… | 앉지요. | Mời ngồi. |
174 | V-지요 | khuyên… | 먹지요. | Hãy ăn đi. |
175 | A/V-네요 | cảm thán… | 맛있네요. | Ngon nhỉ. |
176 | A/V-군요 | nhận ra… | 그렇군요. | À ra vậy. |
177 | A/V-겠네요 | dự đoán… | 어렵겠네요. | Chắc khó. |
178 | A/V-겠군요 | kết luận… | 그렇겠군요. | Có lẽ vậy. |
179 | V-(으)ㄹ 거예요 | sẽ… | 내일 갈 거예요. | Mai tôi sẽ đi. |
180 | V-(으)ㄹ 예정이다 | dự định… | 다음 주에 여행 갈 예정이에요. | Tuần sau dự định đi du lịch. |
181 | V-기 시작하다 | bắt đầu… | 한국어 공부를 시작했어요. | Bắt đầu học tiếng Hàn. |
182 | V-기 전에 | trước khi… | 자기 전에 책을 읽어요. | Trước khi ngủ đọc sách. |
183 | V-고 나서 | sau khi… | 밥 먹고 나서 공부해요. | Sau khi ăn thì học. |
184 | V-고 있다 | đang… | 공부하고 있어요. | Đang học. |
185 | V-고 싶다 | muốn… | 여행 가고 싶어요. | Muốn đi du lịch. |
186 | V-고 싶어하다 | muốn (người khác)… | 친구가 가고 싶어해요. | Bạn muốn đi. |
187 | V-고 말다 | cuối cùng… | 웃고 말았어요. | Cuối cùng đã cười. |
188 | V-아/어 보이다 | trông có vẻ… | 피곤해 보여요. | Trông có vẻ mệt. |
189 | A/V-아/어지다 | trở nên… | 조용해졌어요. | Trở nên yên tĩnh. |
190 | V-게 되다 | trở nên… | 친구가 되게 됐어요. | Trở thành bạn. |
191 | V-게 하다 | làm cho… | 선생님이 공부하게 했어요. | Giáo viên bắt học. |
192 | A/V-게 | trạng từ… | 천천히 걸어요. | Đi chậm. |
193 | V-도록 하다 | cố gắng… | 늦지 않도록 해요. | Cố gắng đừng trễ. |
194 | V-도록 만들다 | làm cho… | 사람을 웃도록 만들어요. | Làm người ta cười. |
195 | V-도록 부탁하다 | nhờ… | 시간 맞추도록 부탁해요. | Nhờ đến đúng giờ. |
196 | V-도록 약속하다 | hứa… | 다시 만나도록 약속해요. | Hứa sẽ gặp lại. |
197 | V-도록 계획하다 | lên kế hoạch… | 여행 가도록 계획해요. | Lên kế hoạch du lịch. |
198 | V-도록 준비하다 | chuẩn bị để… | 시험을 잘 보도록 준비해요. | Chuẩn bị để thi tốt. |
199 | V-도록 노력하다 | cố gắng… | 목표를 이루도록 노력해요. | Cố gắng đạt mục tiêu. |
200 | V-도록 하세요 | hãy cố… | 늦지 않도록 하세요. | Hãy cố đừng trễ. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






