1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 2)

1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 2)

TOPIK I – Level 1 

101

채소

rau

채소를 먹어요.

Tôi ăn rau.

102

고기

thịt

고기를 좋아해요.

Tôi thích thịt.

103

생선

생선을 먹어요.

Tôi ăn cá.

104

아침

buổi sáng

아침에 일어나요.

Tôi thức dậy buổi sáng.

105

점심

buổi trưa

점심을 먹어요.

Tôi ăn trưa.

106

저녁

buổi tối

저녁을 먹어요.

Tôi ăn tối.

107

오늘

hôm nay

오늘 날씨가 좋아요.

Hôm nay thời tiết đẹp.

108

어제

hôm qua

어제 학교에 갔어요.

Hôm qua tôi đi học.

109

내일

ngày mai

내일 친구를 만나요.

Ngày mai tôi gặp bạn.

110

지금

bây giờ

지금 공부해요.

Bây giờ tôi học.

111

시간

thời gian

시간이 없어요.

Tôi không có thời gian.

112

phút

십 분 기다려요.

Tôi đợi 10 phút.

113

시간(시)

giờ

세 시에 만나요.

Gặp lúc 3 giờ.

114

요일

thứ

오늘은 월요일이에요.

Hôm nay là thứ hai.

115

tháng

삼 월이에요.

Tháng ba.

116

năm

이천이십사 년이에요.

Năm 2024.

117

한국

Hàn Quốc

한국에 가요.

Tôi đi Hàn Quốc.

118

베트남

Việt Nam

베트남 사람입니다.

Tôi là người Việt.

119

도시

thành phố

도시가 커요.

Thành phố lớn.

120

나라

đất nước

한국은 좋은 나라예요.

Hàn Quốc là đất nước tốt.

121

여행하다

du lịch

한국을 여행해요.

Tôi du lịch Hàn Quốc.

122

사진

ảnh

사진을 찍어요.

Tôi chụp ảnh.

123

전화

điện thoại

전화해요.

Tôi gọi điện.

124

휴대폰

điện thoại di động

휴대폰을 사용해요.

Tôi dùng điện thoại.

125

문자

tin nhắn

문자를 보내요.

Tôi gửi tin nhắn.

126

인터넷

internet

인터넷을 사용해요.

Tôi dùng internet.

127

컴퓨터

máy tính

컴퓨터로 공부해요.

Tôi học bằng máy tính.

128

텔레비전

tivi

텔레비전을 봐요.

Tôi xem tivi.

129

영화

phim

영화를 봐요.

Tôi xem phim.

130

음악

âm nhạc

음악을 들어요.

Tôi nghe nhạc.

131

노래

bài hát

노래를 불러요.

Tôi hát.

132

운동

thể thao

운동을 해요.

Tôi tập thể thao.

133

축구

bóng đá

축구를 해요.

Tôi chơi bóng đá.

134

농구

bóng rổ

농구를 좋아해요.

Tôi thích bóng rổ.

135

수영

bơi

l수영을 해요.

Tôi bơi.

136

걷다

đi bộ

공원에서 걸어요.

Tôi đi bộ ở công viên.

137

달리다

chạy

운동장에서 달려요.

Tôi chạy ở sân vận động.

138

앉다

ngồi

의자에 앉아요.

Tôi ngồi ghế.

139

서다

đứng

문 앞에 서요.

Tôi đứng trước cửa.

140

열다

mở

문을 열어요.

Tôi mở cửa.

141

닫다

đóng

창문을 닫아요.

Tôi đóng cửa sổ.

142

주다

cho

친구에게 선물을 줘요.

Tôi tặng quà cho bạn.

143

받다

nhận

선물을 받아요.

Tôi nhận quà.

144

보내다

gửi

편지를 보내요.

Tôi gửi thư.

145

가르치다

dạy

선생님이 한국어를 가르쳐요.

Giáo viên dạy tiếng Hàn.

146

배우다

học

한국어를 배워요.

Tôi học tiếng Hàn.

147

이야기하다

trò chuyện

친구와 이야기해요.

Tôi nói chuyện với bạn.

148

웃다

cười

친구가 웃어요.

Bạn cười.

149

울다

khóc

아이가 울어요.

Đứa trẻ khóc.

150

사랑하다

yêu

가족을 사랑해요.

Tôi yêu gia đình.

151

결혼하다

kết hôn

내년에 결혼해요.

Năm sau tôi kết hôn.

152

일찍

sớm

일찍 일어나요.

Tôi dậy sớm.

153

늦다

muộn

학교에 늦었어요.

Tôi đến trường muộn.

154

같이

cùng nhau

친구와 같이 가요.

Tôi đi cùng bạn.

155

혼자

một mình

혼자 공부해요.

Tôi học một mình.

156

항상

luôn luôn

항상 열심히 공부해요.

Tôi luôn học chăm chỉ.

157

가끔

thỉnh thoảng

가끔 영화를 봐요.

Thỉnh thoảng tôi xem phim.

158

자주

thường xuyên

자주 만나요.

Chúng tôi gặp thường xuyên.

159

많이

nhiều

많이 먹어요.

Tôi ăn nhiều.

160

조금

một chút

조금 쉬어요.

Tôi nghỉ một chút.

161

빨리

nhanh

빨리 와요.

Hãy đến nhanh.

162

천천히

chậm rãi

천천히 말해 주세요.

Hãy nói chậm.

163

다시

lại

다시 해요.

Làm lại.

164

먼저

trước

먼저 가세요.

Bạn đi trước.

165

나중에

sau

나중에 만나요.

Gặp sau nhé.

166

여기

ở đây

여기에 앉아요.

Ngồi ở đây.

167

거기

ở đó

거기에 가요.

Đi đến đó.

168

저기

đằng kia

저기를 봐요.

Nhìn đằng kia.

169

이것

cái này

이것을 사요.

Tôi mua cái này.

170

그것

cái đó

그것이 좋아요.

Cái đó tốt.

171

저것

cái kia

저것이 커요.

Cái kia lớn.

172

누구

ai

누구예요?

Ai vậy?

173

무엇

cái gì

무엇을 먹어요?

Bạn ăn gì?

174

언제

khi nào

언제 와요?

Khi nào bạn đến?

175

어디

ở đâu

어디에 가요?

Bạn đi đâu?

176

tại sao

왜 웃어요?

Tại sao bạn cười?

177

어떻게

như thế nào

어떻게 가요?

Đi như thế nào?

178

mấy

몇 시예요?

Mấy giờ rồi?

179

얼마

bao nhiêu

얼마예요?

Bao nhiêu tiền?

180

모두

tất cả

모두 왔어요.

Mọi người đều đến.

181

같다

giống

형과 같아요.

Giống anh trai.

182

다르다

khác

생각이 달라요.

Suy nghĩ khác.

183

필요하다

cần thiết

돈이 필요해요.

Tôi cần tiền.

184

중요하다

quan trọng

건강이 중요해요.

Sức khỏe quan trọng.

185

유명하다

nổi tiếng

그 배우는 유명해요.

Diễn viên đó nổi tiếng.

186

친절하다

tốt bụng

선생님이 친절해요.

Giáo viên tốt bụng.

187

건강하다

khỏe mạnh

아버지는 건강해요.

Bố khỏe mạnh.

188

피곤하다

mệt

오늘 피곤해요.

Hôm nay tôi mệt.

189

아프다

đau

머리가 아파요.

Tôi đau đầu.

190

thuốc

약을 먹어요.

Tôi uống thuốc.

191

bệnh

병이 있어요.

Tôi bị bệnh.

192

쉬다

nghỉ

집에서 쉬어요.

Tôi nghỉ ở nhà.

193

자다

ngủ

열 시에 자요.

Tôi ngủ lúc 10 giờ.

194

일어나다

thức dậy

일찍 일어나요.

Tôi dậy sớm.

195

씻다

rửa

손을 씻어요.

Tôi rửa tay.

196

샤워하다

tắm

샤워해요.

Tôi tắm.

197

입다

mặc

옷을 입어요.

Tôi mặc quần áo.

198

벗다

cởi

신발을 벗어요.

Tôi cởi giày.

199

살다

sống

서울에 살아요.

Tôi sống ở Seoul.

200

끝나다

kết thúc

수업이 끝나요.

Lớp học kết thúc.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo