1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 3)
TOPIK I – Level 2 (201–400)
201 | 계획 | kế hoạch | 여행 계획을 세워요. | Tôi lập kế hoạch du lịch. |
202 | 준비하다 | chuẩn bị | 시험을 준비해요. | Tôi chuẩn bị cho kỳ thi. |
203 | 결정하다 | quyết định | 한국에 가기로 결정했어요. | Tôi quyết định đi Hàn Quốc. |
204 | 시작하다 | bắt đầu | 수업이 시작해요. | Lớp học bắt đầu. |
205 | 끝내다 | kết thúc | 숙제를 끝냈어요. | Tôi đã hoàn thành bài tập. |
206 | 설명하다 | giải thích | 선생님이 설명해요. | Giáo viên giải thích. |
207 | 질문하다 | hỏi | 선생님께 질문해요. | Tôi hỏi giáo viên. |
208 | 대답하다 | trả lời | 질문에 대답해요. | Tôi trả lời câu hỏi. |
209 | 도움 | giúp đỡ | 도움이 필요해요. | Tôi cần giúp đỡ. |
210 | 도와주다 | giúp | 친구를 도와줘요. | Tôi giúp bạn. |
211 | 사용하다 | sử dụng | 컴퓨터를 사용해요. | Tôi sử dụng máy tính. |
212 | 만들다 | làm, tạo | 음식을 만들어요. | Tôi nấu ăn. |
213 | 고르다 | chọn | 옷을 골라요. | Tôi chọn quần áo. |
214 | 빌리다 | mượn | 책을 빌려요. | Tôi mượn sách. |
215 | 빌려주다 | cho mượn | 친구에게 돈을 빌려줘요. | Tôi cho bạn mượn tiền. |
216 | 갖다 | có, mang theo | 가방을 갖고 와요. | Tôi mang theo cặp. |
217 | 가져오다 | mang đến | 책을 가져와요. | Tôi mang sách đến. |
218 | 가져가다 | mang đi | 우산을 가져가요. | Tôi mang ô đi. |
219 | 놓다 | đặt | 책을 책상에 놓아요. | Tôi đặt sách lên bàn. |
220 | 두다 | để | 가방을 여기 두세요. | Hãy để cặp ở đây. |
221 | 열쇠 | chìa khóa | 열쇠를 찾았어요. | Tôi tìm thấy chìa khóa. |
222 | 가게 | cửa hàng | 가게에 가요. | Tôi đi đến cửa hàng. |
223 | 마트 | siêu thị | 마트에서 장을 봐요. | Tôi mua đồ ở siêu thị. |
224 | 손님 | khách | 손님이 많아요. | Có nhiều khách. |
225 | 주문하다 | gọi món | 음식을 주문해요. | Tôi gọi món ăn. |
226 | 메뉴 | thực đơn | 메뉴를 봐요. | Tôi xem thực đơn. |
227 | 계산하다 | tính tiền | 계산해 주세요. | Làm ơn tính tiền. |
228 | 돈 | tiền | 돈이 없어요. | Tôi không có tiền. |
229 | 가격 | giá cả | 가격이 비싸요. | Giá đắt. |
230 | 거스름돈 | tiền thối | 거스름돈을 받았어요. | Tôi nhận tiền thối. |
231 | 시장하다 | đói | 배가 시장해요. | Tôi đói. |
232 | 배부르다 | no | 배가 불러요. | Tôi no. |
233 | 맛있다 | ngon | 음식이 맛있어요. | Món ăn ngon. |
234 | 맛없다 | dở | 이 음식은 맛없어요. | Món này dở. |
235 | 짠맛 | mặn | 음식이 짜요. | Món ăn mặn. |
236 | 단맛 | ngọt | 케이크가 달아요. | Bánh ngọt. |
237 | 매운맛 | cay | 김치가 매워요. | Kimchi cay. |
238 | 싱겁다 | nhạt | 국이 싱거워요. | Canh nhạt. |
239 | 요리하다 | nấu ăn | 집에서 요리해요. | Tôi nấu ăn ở nhà. |
240 | 식사 | bữa ăn | 식사를 했어요. | Tôi đã ăn. |
241 | 약속 | lời hẹn | 친구와 약속이 있어요. | Tôi có hẹn với bạn. |
242 | 약속하다 | hẹn | 내일 만나기로 약속해요. | Tôi hẹn gặp ngày mai. |
243 | 늦다 | trễ | 약속에 늦었어요. | Tôi đến trễ buổi hẹn. |
244 | 기다리다 | chờ | 친구를 기다려요. | Tôi chờ bạn. |
245 | 도착하다 | đến nơi | 버스가 도착했어요. | Xe buýt đã đến. |
246 | 출발하다 | khởi hành | 기차가 출발해요. | Tàu khởi hành. |
247 | 타다 | lên xe | 버스를 타요. | Tôi lên xe buýt. |
248 | 내리다 | xuống xe | 지하철에서 내려요. | Tôi xuống tàu điện. |
249 | 길을 묻다 | hỏi đường | 사람에게 길을 물어요. | Tôi hỏi đường. |
250 | 지도 | bản đồ | 지도를 봐요. | Tôi xem bản đồ. |
251 | 방 | phòng | 방이 넓어요. | Phòng rộng. |
252 | 아파트 | chung cư | 아파트에 살아요. | Tôi sống ở chung cư. |
253 | 층 | tầng | 삼 층에 있어요. | Ở tầng 3. |
254 | 엘리베이터 | thang máy | 엘리베이터를 타요. | Tôi đi thang máy. |
255 | 계단 | cầu thang | 계단으로 올라가요. | Tôi đi cầu thang. |
256 | 침대 | giường | 침대에서 자요. | Tôi ngủ trên giường. |
257 | 부엌 | nhà bếp | 부엌에서 요리해요. | Tôi nấu ăn ở bếp. |
258 | 화장실 | nhà vệ sinh | 화장실에 가요. | Tôi đi vệ sinh. |
259 | 거실 | phòng khách | 거실에서 텔레비전을 봐요. | Tôi xem tivi ở phòng khách. |
260 | 냉장고 | tủ lạnh | 냉장고에 음식이 있어요. | Có đồ ăn trong tủ lạnh. |
261 | 날씨 | thời tiết | 날씨가 좋아요. | Thời tiết đẹp. |
262 | 비 | mưa | 비가 와요. | Trời mưa. |
263 | 눈 | tuyết | 눈이 와요. | Trời tuyết. |
264 | 바람 | gió | 바람이 불어요. | Gió thổi. |
265 | 구름 | mây | 구름이 많아요. | Nhiều mây. |
266 | 하늘 | bầu trời | 하늘이 파래요. | Trời xanh. |
267 | 봄 | mùa xuân | 봄이 왔어요. | Mùa xuân đến. |
268 | 여름 | mùa hè | 여름이 더워요. | Mùa hè nóng. |
269 | 가을 | mùa thu | 가을 날씨가 좋아요. | Thời tiết mùa thu đẹp. |
270 | 겨울 | mùa đông | 겨울이 추워요. | Mùa đông lạnh. |
271 | 옷 | quần áo | 옷을 사요. | Tôi mua quần áo. |
272 | 셔츠 | áo sơ mi | 셔츠를 입어요. | Tôi mặc áo sơ mi. |
273 | 바지 | quần | 바지를 입어요. | Tôi mặc quần. |
274 | 치마 | váy | 치마가 예뻐요. | Váy đẹp. |
275 | 신발 | giày | 신발을 신어요. | Tôi mang giày. |
276 | 모자 | mũ | 모자를 써요. | Tôi đội mũ. |
277 | 안경 | kính | 안경을 써요. | Tôi đeo kính. |
278 | 가볍다 | nhẹ | 가방이 가벼워요. | Cặp nhẹ. |
279 | 무겁다 | nặng | 짐이 무거워요. | Hành lý nặng. |
280 | 편하다 | thoải mái | 이 신발이 편해요. | Giày này thoải mái. |
281 | 불편하다 | không thoải mái | 의자가 불편해요. | Ghế không thoải mái. |
282 | 위 | trên | 책이 책상 위에 있어요. | Sách ở trên bàn. |
283 | 아래 | dưới | 가방이 의자 아래에 있어요. | Cặp dưới ghế. |
284 | 앞 | trước | 학교 앞에서 만나요. | Gặp trước trường. |
285 | 뒤 | sau | 집 뒤에 공원이 있어요. | Sau nhà có công viên. |
286 | 옆 | bên cạnh | 은행 옆에 카페가 있어요. | Bên cạnh ngân hàng có quán cà phê. |
287 | 안 | trong | 방 안에 있어요. | Ở trong phòng. |
288 | 밖 | ngoài | 밖에 사람이 많아요. | Bên ngoài đông người. |
289 | 처음 | lần đầu | 처음 만나요. | Gặp lần đầu. |
290 | 마지막 | cuối cùng | 마지막 문제예요. | Câu hỏi cuối cùng. |
291 | 경험 | kinh nghiệm | 좋은 경험이에요. | Đó là kinh nghiệm tốt. |
292 | 기억하다 | nhớ | 그날을 기억해요. | Tôi nhớ ngày đó. |
293 | 잊다 | quên | 숙제를 잊었어요. | Tôi quên bài tập. |
294 | 생각하다 | suy nghĩ | 그렇게 생각해요. | Tôi nghĩ vậy. |
295 | 느끼다 | cảm thấy | 행복을 느껴요. | Tôi cảm thấy hạnh phúc. |
296 | 꿈 | mơ ước | 꿈이 있어요. | Tôi có ước mơ. |
297 | 희망하다 | hy vọng | 성공을 희망해요. | Tôi hy vọng thành công. |
298 | 노력하다 | cố gắng | 열심히 노력해요. | Tôi cố gắng chăm chỉ. |
299 | 성공하다 | thành công | 시험에 성공했어요. | Tôi thành công trong kỳ thi. |
300 | 실패하다 | thất bại | 시험에 실패했어요. | Tôi thất bại trong kỳ thi. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823







