1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 3)
TOPIK I (Level 1-2)
201 | V-(으)려고 하다 | định làm gì | 한국에 가려고 해요. | Tôi định đi Hàn. |
202 | V-(으)려고 | để | 사진을 찍으려고 공원에 갔어요. | Tôi đến công viên để chụp ảnh. |
203 | V-(으)려고 하니까 | vì định làm… nên… | 집에 가려고 하니까 비가 왔어요. | Vì định về nhà nên trời mưa. |
204 | V-(으)려고 하면 | hễ định… thì… | 나가려고 하면 비가 와요. | Cứ định ra ngoài là mưa. |
205 | V-(으)러 가다 | đi để… | 밥 먹으러 식당에 가요. | Đi nhà hàng để ăn. |
206 | V-(으)러 오다 | đến để… | 공부하러 학교에 와요. | Đến trường để học. |
207 | V-(으)ㄹ 때 | khi… | 시간이 있을 때 운동해요. | Khi có thời gian tôi tập thể dục. |
208 | V-(으)ㄹ 때마다 | mỗi khi… | 시험 볼 때마다 긴장해요. | Mỗi khi thi tôi căng thẳng. |
209 | V-(으)ㄴ 때 | khi (quá khứ) | 어렸을 때 축구를 했어요. | Khi nhỏ tôi chơi bóng. |
210 | A/V-(으)ㄹ 때 | khi… | 심심할 때 음악을 들어요. | Khi buồn chán tôi nghe nhạc. |
211 | V-(으)ㄴ 후에 | sau khi… | 식사한 후에 커피를 마셔요. | Sau khi ăn uống cà phê. |
212 | V-(으)ㄴ 다음에 | sau khi… | 숙제한 다음에 텔레비전을 봐요. | Làm bài xong xem TV. |
213 | V-(으)ㄴ 뒤에 | sau khi… | 회의한 뒤에 결정해요. | Sau họp quyết định. |
214 | V-기 전에 | trước khi… | 자기 전에 책을 읽어요. | Trước khi ngủ đọc sách. |
215 | V-기 전 | trước khi… | 시험 보기 전 공부해요. | Trước khi thi thì học. |
216 | V-기 시작하다 | bắt đầu… | 비가 오기 시작했어요. | Trời bắt đầu mưa. |
217 | V-기 끝나다 | kết thúc việc… | 회의가 끝났어요. | Cuộc họp kết thúc. |
218 | V-고 나서 | sau khi… | 밥 먹고 나서 공부해요. | Sau khi ăn thì học. |
219 | V-고 있다 | đang… | 친구를 기다리고 있어요. | Đang đợi bạn. |
220 | V-고 싶다 | muốn… | 여행 가고 싶어요. | Muốn đi du lịch. |
221 | V-고 싶어하다 | muốn (người khác)… | 동생이 가고 싶어해요. | Em tôi muốn đi. |
222 | V-고 말다 | cuối cùng… | 웃고 말았어요. | Cuối cùng đã cười. |
223 | V-고 나니까 | sau khi… thì… | 먹고 나니까 배가 불러요. | Sau khi ăn thì no. |
224 | V-고 나면 | sau khi… thì… | 숙제하고 나면 쉬어요. | Làm bài xong thì nghỉ. |
225 | V-고 나서야 | chỉ sau khi… mới… | 집에 가고 나서야 알았어요. | Sau khi về nhà mới biết. |
226 | V-고 싶지만 | muốn… nhưng… | 가고 싶지만 시간이 없어요. | Muốn đi nhưng không có thời gian. |
227 | V-고도 남다 | quá đủ để… | 그는 합격하고도 남아요. | Anh ấy dư sức đậu. |
228 | V-고서야 | chỉ sau khi… mới… | 사과하고서야 마음이 편해요. | Sau khi xin lỗi mới thoải mái. |
229 | V-고도 | sau khi… vẫn… | 먹고도 배가 고파요. | Ăn xong vẫn đói. |
230 | V-고 싶어지다 | trở nên muốn… | 여행 가고 싶어졌어요. | Tôi bắt đầu muốn đi du lịch. |
231 | V-아/어 보다 | thử… | 한번 먹어 봐요. | Hãy thử ăn. |
232 | V-아/어 버리다 | làm xong hẳn… | 숙제를 해 버렸어요. | Làm xong bài tập. |
233 | V-아/어 놓다 | làm sẵn… | 문을 열어 놓았어요. | Mở cửa sẵn. |
234 | V-아/어 두다 | làm trước… | 음식을 준비해 두었어요. | Chuẩn bị đồ ăn trước. |
235 | V-아/어 가다 | dần dần… | 날씨가 따뜻해 가요. | Thời tiết đang ấm dần. |
236 | V-아/어 오다 | dần dần từ trước… | 실력이 늘어 왔어요. | Kỹ năng đã tăng dần. |
237 | A/V-아/어지다 | trở nên… | 날씨가 추워졌어요. | Trời trở nên lạnh. |
238 | V-게 되다 | trở nên… | 한국어를 배우게 됐어요. | Tôi bắt đầu học tiếng Hàn. |
239 | V-게 하다 | làm cho… | 아이를 웃게 했어요. | Làm đứa trẻ cười. |
240 | A/V-게 | trạng từ hóa… | 빠르게 걸어요. | Đi nhanh. |
241 | V-도록 하다 | cố gắng… | 늦지 않도록 하세요. | Hãy cố đừng trễ. |
242 | V-도록 노력하다 | cố gắng… | 합격하도록 노력해요. | Cố gắng để đậu. |
243 | V-도록 만들다 | làm cho… | 사람을 웃도록 만들어요. | Làm người ta cười. |
244 | V-도록 부탁하다 | nhờ… | 문을 닫도록 부탁해요. | Nhờ đóng cửa. |
245 | V-도록 약속하다 | hứa… | 열심히 하도록 약속해요. | Hứa sẽ cố gắng. |
246 | V-도록 계획하다 | lên kế hoạch… | 여행 가도록 계획했어요. | Lên kế hoạch du lịch. |
247 | V-도록 준비하다 | chuẩn bị… | 시험을 잘 보도록 준비해요. | Chuẩn bị để thi tốt. |
248 | V-도록 지도하다 | hướng dẫn… | 학생을 잘 이해하도록 지도해요. | Hướng dẫn học sinh hiểu bài. |
249 | V-도록 설명하다 | giải thích… | 알기 쉽게 설명해요. | Giải thích cho dễ hiểu. |
250 | V-도록 정하다 | quyết định… | 내일 만나도록 정했어요. | Quyết định mai gặp. |
251 | A/V-지요 / 죠 | đúng không? | 좋지요? | Tốt đúng không? |
252 | A/V-잖아요 | như đã biết… | 비싸잖아요. | Như bạn biết là đắt. |
253 | A/V-거든요 | vì… | 바쁘거든요. | Vì tôi bận. |
254 | A/V-는데요 | đưa thông tin… | 비가 오는데요. | Trời đang mưa. |
255 | A/V-네요 | cảm thán… | 맛있네요. | Ngon nhỉ. |
256 | A/V-군요 | à ra… | 그렇군요. | À ra vậy. |
257 | A/V-겠어요 | có lẽ… | 힘들겠어요. | Có lẽ sẽ mệt. |
258 | A/V-겠네요 | chắc là… | 비가 오겠네요. | Chắc trời mưa. |
259 | A/V-겠군요 | suy đoán… | 좋겠군요. | Chắc tốt. |
260 | V-아/어야겠다 | cần phải… | 공부해야겠어요. | Tôi phải học. |
261 | V-아/어야겠다 | quyết định… | 이제 자야겠어요. | Giờ phải ngủ. |
262 | V-아/어야겠다 | kế hoạch… | 준비해야겠어요. | Tôi phải chuẩn bị. |
263 | V-지요 | xác nhận… | 맞지요? | Đúng không? |
264 | V-지요 | gợi ý… | 가 보지요. | Chúng ta thử đi. |
265 | V-지요 | mời… | 앉지요. | Mời ngồi. |
266 | V-지요 | khuyên… | 먹지요. | Hãy ăn đi. |
267 | V-(으)ㄹ게요 | tôi sẽ… | 제가 할게요. | Tôi sẽ làm. |
268 | V-(으)ㄹ래요 | muốn… | 커피 마실래요. | Tôi muốn uống cà phê. |
269 | V-(으)ㄹ까요 | chúng ta… nhé? | 같이 갈까요? | Chúng ta đi cùng nhé? |
270 | V-(으)ㄹ까요 | hỏi ý kiến… | 열까요? | Có nên mở không? |
271 | V-(으)ㄹ 거예요 | sẽ… | 내일 갈 거예요. | Mai tôi sẽ đi. |
272 | V-(으)ㄹ 예정이다 | dự định… | 다음 주에 여행 갈 예정이에요. | Tuần sau dự định đi du lịch. |
273 | V-(으)ㄹ 것이다 | sẽ… | 곧 시작할 거예요. | Sẽ sớm bắt đầu. |
274 | V-(으)ㄹ까 하다 | định… | 영화를 볼까 해요. | Tôi định xem phim. |
275 | V-(으)ㄹ까 봐 | sợ rằng… | 늦을까 봐 서둘렀어요. | Sợ trễ nên vội. |
276 | V-(으)ㄹ지도 모르다 | có thể… | 비가 올지도 몰라요. | Có thể mưa. |
277 | V-(으)ㄹ 줄 알다 | biết làm… | 수영할 줄 알아요. | Tôi biết bơi. |
278 | V-(으)ㄹ 줄 모르다 | không biết làm… | 운전할 줄 몰라요. | Tôi không biết lái xe. |
279 | V-(으)ㄹ 수 있다 | có thể… | 한국어를 읽을 수 있어요. | Tôi có thể đọc tiếng Hàn. |
280 | V-(으)ㄹ 수 없다 | không thể… | 오늘 갈 수 없어요. | Hôm nay không thể đi. |
281 | V-(으)면 | nếu… | 비가 오면 안 가요. | Nếu mưa thì không đi. |
282 | V-(으)면 좋겠다 | mong rằng… | 합격하면 좋겠어요. | Mong sẽ đậu. |
283 | V-(으)면 되다 | chỉ cần… | 여기 쓰면 돼요. | Chỉ cần viết ở đây. |
284 | V-(으)면 안 되다 | không được… | 여기서 담배 피우면 안 돼요. | Không được hút thuốc. |
285 | V-아/어도 되다 | được phép… | 여기 앉아도 돼요. | Có thể ngồi đây. |
286 | V-아/어 주세요 | hãy… giúp tôi | 도와 주세요. | Hãy giúp tôi. |
287 | V-(으)세요 | mệnh lệnh lịch sự | 앉으세요. | Mời ngồi. |
288 | V-지 마세요 | đừng… | 가지 마세요. | Đừng đi. |
289 | V-아/어야 하다 | phải… | 공부해야 해요. | Phải học. |
290 | V-아/어야 되다 | phải… | 일해야 돼요. | Phải làm việc. |
291 | V-(으)려고 하다 | định… | 여행 가려고 해요. | Định đi du lịch. |
292 | V-(으)러 가다 | đi để… | 밥 먹으러 식당에 가요. | Đi ăn. |
293 | V-(으)러 오다 | đến để… | 공부하러 왔어요. | Đến để học. |
294 | V-(으)ㄹ 때 | khi… | 시간 있을 때 운동해요. | Khi có thời gian thì tập thể dục. |
295 | V-(으)ㄴ 때 | khi (quá khứ)… | 어렸을 때 축구했어요. | Khi nhỏ chơi bóng. |
296 | V-(으)ㄹ 때마다 | mỗi khi… | 시험 볼 때마다 긴장해요. | Mỗi khi thi tôi căng thẳng. |
297 | V-기 전에 | trước khi… | 나가기 전에 문을 잠가요. | Trước khi ra ngoài khóa cửa. |
298 | V-고 나서 | sau khi… | 밥 먹고 나서 공부해요. | Sau khi ăn thì học. |
299 | V-고 있다 | đang… | 친구를 기다리고 있어요. | Đang đợi bạn. |
300 | V-고 싶다 | muốn… | 한국에 가고 싶어요. | Muốn đi Hàn Quốc. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823






