1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 4)

1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 4)

TOPIK II ( Level 3-4)

STTNgữ pháp (kết hợp)Ý nghĩaVí dụDịch
301A/V-거든요vì… (giải thích lý do)오늘 못 가요. 일이 있거든요.Hôm nay tôi không đi được vì có việc.
302A/V-잖아요mà / như bạn biết이거 비싸잖아요.Cái này đắt mà.
303A/V-더라고요tôi thấy rằng…한국 음식이 맵더라고요.Tôi thấy đồ ăn Hàn cay.
304A/V-던데요tôi thấy… (ý kiến)그 식당 맛있던데요.Tôi thấy quán đó ngon.
305V-더니sau khi… thì…어제 공부하더니 오늘 시험을 잘 봤어요.Hôm qua học nên hôm nay thi tốt.
306A/V-더니trước đây… giờ…날씨가 춥더니 눈이 와요.Trời lạnh rồi tuyết rơi.
307V-/었더니sau khi làm… thì…약을 먹었더니 나았어요.Uống thuốc rồi thì khỏi.
308V-/ 보니까thử làm rồi thấy…먹어 보니까 맛있어요.Ăn thử thấy ngon.
309V-/ 보니làm rồi mới biết…가 보니 사람이 많았어요.Đến rồi mới biết đông người.
310A/V-() 같다có vẻ…비가 오는 것 같아요.Có vẻ trời mưa.
311V-() 같다có lẽ sẽ…늦을 것 같아요.Có lẽ sẽ trễ.
312A/V-() 모양이다có vẻ như…그는 아픈 모양이에요.Có vẻ anh ấy bị bệnh.
313V-() 모양이다hình như đã…비가 온 모양이에요.Hình như đã mưa.
314A/V-() 듯하다dường như…피곤한 듯해요.Có vẻ mệt.
315V-() 듯하다có vẻ sắp…비가 올 듯해요.Có vẻ sắp mưa.
316V-() 뻔하다suýt nữa…넘어질 뻔했어요.Suýt nữa ngã.
317V-() 김에tiện thể…은행에 간 김에 커피를 샀어요.Tiện đi ngân hàng nên mua cà phê.
318V-() 덕분에nhờ… nên…친구 덕분에 합격했어요.Nhờ bạn nên đậu.
319A/V-() 탓에vì… nên… (kết quả xấu)비 온 탓에 늦었어요.Vì mưa nên trễ.
320A/V-() 대신에thay vì…버스 대신에 지하철을 탔어요.Thay vì bus tôi đi tàu điện.
321V-() 정도로đến mức…눈이 안 보일 정도로 울었어요.Khóc đến mức không thấy gì.
322V-() 만큼đến mức…놀랄 만큼 빨라요.Nhanh đến mức đáng ngạc nhiên.
323A/V-()/ 만큼vì… nên…노력한 만큼 결과가 좋아요.Vì cố gắng nên kết quả tốt.
324V-()ㄹ수록càng… càng…공부할수록 재미있어요.Càng học càng thú vị.
325A/V-()ㄹ수록càng… càng…생각할수록 이상해요.Càng nghĩ càng lạ.
326V- 마련이다chắc chắn sẽ…사람은 실수하기 마련이에요.Con người chắc chắn mắc lỗi.
327A/V-()/ 편이다thuộc dạng khá…저는 키가 큰 편이에요.Tôi khá cao.
328A/V-() 리가 없다không thể nào…그가 모를 리가 없어요.Không thể anh ấy không biết.
329V-() 법하다có khả năng…그럴 법해요.Điều đó cũng có thể.
330A/V-() 뿐이다chỉ là… thôi저는 제 일을 했을 뿐이에요.Tôi chỉ làm việc của mình.
331V-() 따름이다chỉ… thôi기다릴 따름이에요.Chỉ còn biết chờ.
332A/V-() 셈이다coi như là…이제 끝난 셈이에요.Coi như xong rồi.
333A/V-() 척하다giả vờ…모르는 척했어요.Giả vờ không biết.
334V-() 척하다giả vờ đã…들은 척했어요.Giả vờ đã nghe.
335A/V-() 채로trong trạng thái…신발을 신은 채로 들어왔어요.Vào nhà vẫn mang giày.
336V-() 채로giữ nguyên trạng thái…문을 연 채로 나갔어요.Ra ngoài để cửa mở.
337V-() đã… bao lâu한국에 온 지 3년 됐어요.Đến Hàn 3 năm.
338V-() 오래되다đã lâu…졸업한 지 오래됐어요.Tốt nghiệp đã lâu.
339V-() 모르다không biết có… không올지 몰라요.Không biết có đến không.
340V-()ㄹ지라도dù cho…힘들지라도 해야 해요.Dù khó vẫn phải làm.
341V-()ㄹ지언정thà… còn hơn…죽을지언정 포기 안 해요.Thà chết chứ không bỏ cuộc.
342V-()ㄹ지 말지… hay không…갈지 말지 고민이에요.Đang suy nghĩ đi hay không.
343V-()ㄹ지 모르겠다không biết… không비가 올지 모르겠어요.Không biết có mưa không.
344V-()ㄹ까 보다định…집에 갈까 봐요.Tôi định về nhà.
345V-()ㄹ까 하다tính…여행 갈까 해요.Tôi tính đi du lịch.
346V-()ㄹ까 말까 하다phân vân…살까 말까 해요.Đang phân vân mua hay không.
347V-()ㄹ걸 그랬다lẽ ra nên…갈걸 그랬어요.Lẽ ra nên đi.
348V-() lẽ ra…더 공부할 걸.Lẽ ra nên học thêm.
349A/V-() 텐데đáng lẽ… / chắc là…그가 알 텐데요.Chắc anh ấy biết.
350V-() 텐데đáng lẽ…지금 갔으면 만났을 텐데.Nếu đi giờ chắc gặp rồi.
301A/V-거든요vì… (giải thích lý do)오늘 못 가요. 일이 있거든요.Hôm nay tôi không đi được vì có việc.
302A/V-잖아요mà / như bạn biết이거 비싸잖아요.Cái này đắt mà.
303A/V-더라고요tôi thấy rằng…한국 음식이 맵더라고요.Tôi thấy đồ ăn Hàn cay.
304A/V-던데요tôi thấy… (ý kiến)그 식당 맛있던데요.Tôi thấy quán đó ngon.
305V-더니sau khi… thì…어제 공부하더니 오늘 시험을 잘 봤어요.Hôm qua học nên hôm nay thi tốt.
306A/V-더니trước đây… giờ…날씨가 춥더니 눈이 와요.Trời lạnh rồi tuyết rơi.
307V-/었더니sau khi làm… thì…약을 먹었더니 나았어요.Uống thuốc rồi thì khỏi.
308V-/ 보니까thử làm rồi thấy…먹어 보니까 맛있어요.Ăn thử thấy ngon.
309V-/ 보니làm rồi mới biết…가 보니 사람이 많았어요.Đến rồi mới biết đông người.
310A/V-() 같다có vẻ…비가 오는 것 같아요.Có vẻ trời mưa.
311V-() 같다có lẽ sẽ…늦을 것 같아요.Có lẽ sẽ trễ.
312A/V-() 모양이다có vẻ như…그는 아픈 모양이에요.Có vẻ anh ấy bị bệnh.
313V-() 모양이다hình như đã…비가 온 모양이에요.Hình như đã mưa.
314A/V-() 듯하다dường như…피곤한 듯해요.Có vẻ mệt.
315V-() 듯하다có vẻ sắp…비가 올 듯해요.Có vẻ sắp mưa.
316V-() 뻔하다suýt nữa…넘어질 뻔했어요.Suýt nữa ngã.
317V-() 김에tiện thể…은행에 간 김에 커피를 샀어요.Tiện đi ngân hàng nên mua cà phê.
318V-() 덕분에nhờ… nên…친구 덕분에 합격했어요.Nhờ bạn nên đậu.
319A/V-() 탓에vì… nên… (kết quả xấu)비 온 탓에 늦었어요.Vì mưa nên trễ.
320A/V-() 대신에thay vì…버스 대신에 지하철을 탔어요.Thay vì bus tôi đi tàu điện.
321V-() 정도로đến mức…눈이 안 보일 정도로 울었어요.Khóc đến mức không thấy gì.
322V-() 만큼đến mức…놀랄 만큼 빨라요.Nhanh đến mức đáng ngạc nhiên.
323A/V-()/ 만큼vì… nên…노력한 만큼 결과가 좋아요.Vì cố gắng nên kết quả tốt.
324V-()ㄹ수록càng… càng…공부할수록 재미있어요.Càng học càng thú vị.
325A/V-()ㄹ수록càng… càng…생각할수록 이상해요.Càng nghĩ càng lạ.
326V- 마련이다chắc chắn sẽ…사람은 실수하기 마련이에요.Con người chắc chắn mắc lỗi.
327A/V-()/ 편이다thuộc dạng khá…저는 키가 큰 편이에요.Tôi khá cao.
328A/V-() 리가 없다không thể nào…그가 모를 리가 없어요.Không thể anh ấy không biết.
329V-() 법하다có khả năng…그럴 법해요.Điều đó cũng có thể.
330A/V-() 뿐이다chỉ là… thôi저는 제 일을 했을 뿐이에요.Tôi chỉ làm việc của mình.
331V-() 따름이다chỉ… thôi기다릴 따름이에요.Chỉ còn biết chờ.
332A/V-() 셈이다coi như là…이제 끝난 셈이에요.Coi như xong rồi.
333A/V-() 척하다giả vờ…모르는 척했어요.Giả vờ không biết.
334V-() 척하다giả vờ đã…들은 척했어요.Giả vờ đã nghe.
335A/V-() 채로trong trạng thái…신발을 신은 채로 들어왔어요.Vào nhà vẫn mang giày.
336V-() 채로giữ nguyên trạng thái…문을 연 채로 나갔어요.Ra ngoài để cửa mở.
337V-() đã… bao lâu한국에 온 지 3년 됐어요.Đến Hàn 3 năm.
338V-() 오래되다đã lâu…졸업한 지 오래됐어요.Tốt nghiệp đã lâu.
339V-() 모르다không biết có… không올지 몰라요.Không biết có đến không.
340V-()ㄹ지라도dù cho…힘들지라도 해야 해요.Dù khó vẫn phải làm.
341V-()ㄹ지언정thà… còn hơn…죽을지언정 포기 안 해요.Thà chết chứ không bỏ cuộc.
342V-()ㄹ지 말지… hay không…갈지 말지 고민이에요.Đang suy nghĩ đi hay không.
343V-()ㄹ지 모르겠다không biết… không비가 올지 모르겠어요.Không biết có mưa không.
344V-()ㄹ까 보다định…집에 갈까 봐요.Tôi định về nhà.
345V-()ㄹ까 하다tính…여행 갈까 해요.Tôi tính đi du lịch.
346V-()ㄹ까 말까 하다phân vân…살까 말까 해요.Đang phân vân mua hay không.
347V-()ㄹ걸 그랬다lẽ ra nên…갈걸 그랬어요.Lẽ ra nên đi.
348V-() lẽ ra…더 공부할 걸.Lẽ ra nên học thêm.
349A/V-() 텐데đáng lẽ… / chắc là…그가 알 텐데요.Chắc anh ấy biết.
350V-() 텐데đáng lẽ…지금 갔으면 만났을 텐데.Nếu đi giờ chắc gặp rồi.
351A/V-() 데다가hơn nữa, thêm vào đó이 식당은 맛있는 데다가 가격도 싸요.Nhà hàng này vừa ngon lại vừa rẻ.
352V- 데다가hơn nữa…그는 똑똑한 데다가 성격도 좋아요.Anh ấy vừa thông minh lại tính cách tốt.
353V- 김에tiện thể…은행에 가는 김에 편지도 보냈어요.Tiện đi ngân hàng nên gửi luôn thư.
354V-() 덕택에nhờ… nên…선생님 덕택에 합격했어요.Nhờ thầy nên đã đậu.
355A/V-() 탓에vì… nên… (kết quả xấu)눈 온 탓에 길이 막혔어요.Vì tuyết nên đường tắc.
356A/V-() 덕분에nhờ… nên…친구 덕분에 문제를 풀었어요.Nhờ bạn nên giải được bài.
357V-() 뿐만 아니라không những… mà còn…한국어뿐만 아니라 영어도 배워요.Không những học tiếng Hàn mà còn học tiếng Anh.
358A/V-() 뿐만 아니라không chỉ… mà còn…그는 친절할 뿐만 아니라 성실해요.Anh ấy không chỉ tốt bụng mà còn chăm chỉ.
359N뿐만 아니라không chỉ… mà còn…서울뿐만 아니라 부산도 유명해요.Không chỉ Seoul mà Busan cũng nổi tiếng.
360A/V-() 반면에trong khi đó…형은 키가 큰 반면에 저는 작아요.Anh tôi cao còn tôi thấp.
361V- 반면에trong khi…한국은 겨울이 추운 반면에 여름은 더워요.Hàn Quốc mùa đông lạnh còn mùa hè nóng.
362A/V-() 대신에thay vì…택시 대신에 버스를 탔어요.Thay vì taxi tôi đi bus.
363V- 대신에thay vì…커피 대신에 차를 마셨어요.Thay vì cà phê tôi uống trà.
364V-() 정도로đến mức…목이 아플 정도로 노래했어요.Hát đến mức đau họng.
365A/V-() 정도로đến mức…놀랄 정도로 빨라요.Nhanh đến mức ngạc nhiên.
366V-() 만큼đến mức…눈물이 날 만큼 웃었어요.Cười đến mức chảy nước mắt.
367A/V-() 만큼đến mức…감동할 만큼 좋았어요.Hay đến mức cảm động.
368V-()ㄹ수록càng… càng…알수록 재미있어요.Càng biết càng thú vị.
369A/V-()ㄹ수록càng… càng…생각할수록 화가 나요.Càng nghĩ càng tức.
370A/V-()/ 편이다thuộc dạng khá…저는 매운 음식을 잘 먹는 편이에요.Tôi thuộc dạng ăn cay khá tốt.
371V- 마련이다chắc chắn sẽ…노력하면 성공하기 마련이에요.Nếu cố gắng thì chắc chắn thành công.
372A/V-() 모양이다có vẻ như…그는 화난 모양이에요.Có vẻ anh ấy tức giận.
373V-() 모양이다hình như đã…비가 온 모양이에요.Hình như đã mưa.
374A/V-() 듯하다dường như…졸린 듯해요.Có vẻ buồn ngủ.
375V-() 듯하다có vẻ sắp…비가 올 듯해요.Có vẻ sắp mưa.
376V-() 뻔하다suýt nữa…넘어질 뻔했어요.Suýt nữa bị ngã.
377A/V-() 리가 없다không thể nào…그가 거짓말할 리가 없어요.Anh ấy không thể nói dối.
378V-() 법하다có khả năng…그럴 법해요.Điều đó có thể xảy ra.
379A/V-() 뿐이다chỉ là… thôi…저는 제 일을 했을 뿐이에요.Tôi chỉ làm việc của mình.
380V-() 따름이다chỉ… thôi…기다릴 따름이에요.Chỉ còn biết chờ.
381A/V-() 셈이다coi như là…이제 끝난 셈이에요.Coi như xong rồi.
382A/V-() 척하다giả vờ…모르는 척했어요.Giả vờ không biết.
383V-() 척하다giả vờ đã…들은 척했어요.Giả vờ đã nghe.
384A/V-() 채로trong trạng thái…신발을 신은 채로 들어왔어요.Vào nhà vẫn mang giày.
385V-() 채로giữ nguyên trạng thái…문을 연 채로 나갔어요.Ra ngoài để cửa mở.
386V-() đã… bao lâu한국에 온 지 3년 됐어요.Đến Hàn 3 năm rồi.
387V-() 오래되다đã lâu…졸업한 지 오래됐어요.Tốt nghiệp đã lâu.
388V-()ㄹ지 모르다không biết có… không올지 몰라요.Không biết có đến không.
389V-()ㄹ지라도dù cho…힘들지라도 해야 해요.Dù khó vẫn phải làm.
390V-()ㄹ지언정thà… còn hơn…죽을지언정 포기 안 해요.Thà chết chứ không bỏ cuộc.
391V-()ㄹ지 말지… hay không…갈지 말지 고민이에요.Đang suy nghĩ đi hay không.
392V-()ㄹ지 모르겠다không biết… không비가 올지 모르겠어요.Không biết có mưa không.
393V-()ㄹ까 보다định…집에 갈까 봐요.Tôi định về nhà.
394V-()ㄹ까 하다tính…여행 갈까 해요.Tôi tính đi du lịch.
395V-()ㄹ까 말까 하다phân vân…살까 말까 해요.Đang phân vân mua hay không.
396V-()ㄹ걸 그랬다lẽ ra nên…갈걸 그랬어요.Lẽ ra nên đi.
397V-() lẽ ra…더 공부할 걸.Lẽ ra nên học thêm.
398A/V-() 텐데chắc là… / đáng lẽ…그는 알 텐데요.Chắc anh ấy biết.
399V-() 텐데chắc là…지금 갔으면 만났을 텐데.Nếu đi giờ chắc gặp rồi.
400A/V-() 테니까vì sẽ… nên…내가 할 테니까 걱정 마세요.Tôi sẽ làm nên đừng lo.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo