1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 4)
TOPIK I – Level 2 (201–400)
| 301 | 문화 | văn hóa | 한국 문화를 배워요. | Tôi học văn hóa Hàn. |
| 302 | 전통 | truyền thống | 전통 음식을 먹어요. | Tôi ăn món truyền thống. |
| 303 | 축제 | lễ hội | 축제가 열려요. | Lễ hội được tổ chức. |
| 304 | 행사 | sự kiện | 학교 행사가 있어요. | Trường có sự kiện. |
| 305 | 공연 | biểu diễn | 공연을 봐요. | Tôi xem biểu diễn. |
| 306 | 박물관 | bảo tàng | 박물관에 갔어요. | Tôi đã đến bảo tàng. |
| 307 | 미술관 | phòng triển lãm | 미술관을 방문해요. | Tôi thăm phòng triển lãm. |
| 308 | 역사 | lịch sử | 한국 역사를 공부해요. | Tôi học lịch sử Hàn Quốc. |
| 309 | 전시 | trưng bày | 전시를 봐요. | Tôi xem triển lãm. |
| 310 | 관광 | du lịch | 서울은 관광 도시예요. | Seoul là thành phố du lịch. |
| 311 | 비행기 | máy bay | 비행기를 타요. | Tôi đi máy bay. |
| 312 | 공항 | sân bay | 공항에 도착했어요. | Tôi đến sân bay. |
| 313 | 여권 | hộ chiếu | 여권이 필요해요. | Cần hộ chiếu. |
| 314 | 표 | vé | 표를 샀어요. | Tôi mua vé. |
| 315 | 예약하다 | đặt trước | 호텔을 예약해요. | Tôi đặt khách sạn. |
| 316 | 호텔 | khách sạn | 호텔에 묵어요. | Tôi ở khách sạn. |
| 317 | 여관 | nhà nghỉ | 여관에서 자요. | Tôi ngủ ở nhà nghỉ. |
| 318 | 짐 | hành lý | 짐이 많아요. | Hành lý nhiều. |
| 319 | 여행객 | du khách | 여행객이 많아요. | Có nhiều du khách. |
| 320 | 안내하다 | hướng dẫn | 직원이 안내해요. | Nhân viên hướng dẫn. |
| 321 | 직원 | nhân viên | 직원이 친절해요. | Nhân viên thân thiện. |
| 322 | 사장님 | ông chủ | 사장님이 바빠요. | Ông chủ bận. |
| 323 | 일자리 | việc làm | 일자리를 찾아요. | Tôi tìm việc. |
| 324 | 취직하다 | xin việc | 회사에 취직했어요. | Tôi đã xin được việc. |
| 325 | 퇴근하다 | tan làm | 여섯 시에 퇴근해요. | Tôi tan làm lúc 6 giờ. |
| 326 | 출근하다 | đi làm | 아침에 출근해요. | Tôi đi làm buổi sáng. |
| 327 | 회의 | họp | 회의가 있어요. | Có cuộc họp. |
| 328 | 보고하다 | báo cáo | 상사에게 보고해요. | Tôi báo cáo cấp trên. |
| 329 | 회사원 | nhân viên công ty | 회사원이 많아요. | Có nhiều nhân viên. |
| 330 | 사무실 | văn phòng | 사무실에서 일해요. | Tôi làm việc ở văn phòng. |
| 331 | 건강 | sức khỏe | 건강이 중요해요. | Sức khỏe quan trọng. |
| 332 | 병원 | bệnh viện | 병원에 갔어요. | Tôi đến bệnh viện. |
| 333 | 의사 | bác sĩ | 의사를 만나요. | Tôi gặp bác sĩ. |
| 334 | 간호사 | y tá | 간호사가 도와줘요. | Y tá giúp đỡ. |
| 335 | 약국 | nhà thuốc | 약국에서 약을 사요. | Tôi mua thuốc ở nhà thuốc. |
| 336 | 약을 먹다 | uống thuốc | 약을 먹어요. | Tôi uống thuốc. |
| 337 | 운동하다 | tập thể dục | 매일 운동해요. | Tôi tập thể dục mỗi ngày. |
| 338 | 산책하다 | đi dạo | 공원에서 산책해요. | Tôi đi dạo ở công viên. |
| 339 | 휴식 | nghỉ ngơi | 휴식이 필요해요. | Cần nghỉ ngơi. |
| 340 | 스트레스 | căng thẳng | 스트레스가 많아요. | Căng thẳng nhiều. |
| 341 | 기분 | tâm trạng | 기분이 좋아요. | Tâm trạng tốt. |
| 342 | 행복 | hạnh phúc | 행복하게 살아요. | Tôi sống hạnh phúc. |
| 343 | 슬프다 | buồn | 영화를 보고 슬퍼요. | Tôi buồn khi xem phim. |
| 344 | 화나다 | tức giận | 친구에게 화났어요. | Tôi giận bạn. |
| 345 | 걱정하다 | lo lắng | 시험을 걱정해요. | Tôi lo kỳ thi. |
| 346 | 긴장하다 | căng thẳng | 발표 전에 긴장해요. | Tôi căng thẳng trước khi thuyết trình. |
| 347 | 웃음 | tiếng cười | 웃음이 많아요. | Có nhiều tiếng cười. |
| 348 | 눈물 | nước mắt | 눈물이 나요. | Nước mắt chảy. |
| 349 | 사랑 | tình yêu | 사랑이 중요해요. | Tình yêu quan trọng. |
| 350 | 친구 관계 | tình bạn | 친구 관계가 좋아요. | Tình bạn tốt. |
| 351 | 문제 | vấn đề | 문제가 있어요. | Có vấn đề. |
| 352 | 해결하다 | giải quyết | 문제를 해결해요. | Tôi giải quyết vấn đề. |
| 353 | 방법 | phương pháp | 좋은 방법이에요. | Đó là phương pháp tốt. |
| 354 | 선택하다 | lựa chọn | 길을 선택해요. | Tôi chọn con đường. |
| 355 | 결과 | kết quả | 결과가 좋아요. | Kết quả tốt. |
| 356 | 성적 | điểm số | 성적이 좋아요. | Điểm số tốt. |
| 357 | 시험 | kỳ thi | 시험을 봐요. | Tôi thi. |
| 358 | 합격하다 | đậu | 시험에 합격했어요. | Tôi đã đậu kỳ thi. |
| 359 | 불합격하다 | rớt | 시험에 떨어졌어요. | Tôi rớt kỳ thi. |
| 360 | 졸업하다 | tốt nghiệp | 대학교를 졸업해요. | Tôi tốt nghiệp đại học. |
| 361 | 대학 | đại học | 대학에서 공부해요. | Tôi học ở đại học. |
| 362 | 전공 | chuyên ngành | 경제학을 전공해요. | Tôi học chuyên ngành kinh tế. |
| 363 | 수업 | lớp học | 수업이 시작해요. | Lớp học bắt đầu. |
| 364 | 숙제 | bài tập | 숙제를 했어요. | Tôi làm bài tập. |
| 365 | 발표하다 | thuyết trình | 수업에서 발표해요. | Tôi thuyết trình trong lớp. |
| 366 | 토론하다 | thảo luận | 문제에 대해 토론해요. | Chúng tôi thảo luận vấn đề. |
| 367 | 이해하다 | hiểu | 내용을 이해해요. | Tôi hiểu nội dung. |
| 368 | 설명하다 | giải thích | 친구에게 설명해요. | Tôi giải thích cho bạn. |
| 369 | 연습하다 | luyện tập | 한국어를 연습해요. | Tôi luyện tiếng Hàn. |
| 370 | 발음 | phát âm | 발음이 좋아요. | Phát âm tốt. |
| 371 | 단어 | từ vựng | 새 단어를 배워요. | Tôi học từ mới. |
| 372 | 문장 | câu | 문장을 읽어요. | Tôi đọc câu. |
| 373 | 글 | bài viết | 글을 써요. | Tôi viết bài. |
| 374 | 편지 | thư | 편지를 보내요. | Tôi gửi thư. |
| 375 | 이메일 | 이메일을 보내요. | Tôi gửi email. | |
| 376 | 소식 | tin tức | 소식을 들었어요. | Tôi nghe tin. |
| 377 | 뉴스 | tin tức | 뉴스를 봐요. | Tôi xem tin tức. |
| 378 | 신문 | báo | 신문을 읽어요. | Tôi đọc báo. |
| 379 | 잡지 | tạp chí | 잡지를 봐요. | Tôi xem tạp chí. |
| 380 | 정보 | thông tin | 정보를 찾아요. | Tôi tìm thông tin. |
| 381 | 인터넷 검색 | tìm kiếm internet | 인터넷에서 검색해요. | Tôi tìm trên internet. |
| 382 | 다운로드 | tải xuống | 파일을 다운로드해요. | Tôi tải file. |
| 383 | 업로드 | tải lên | 사진을 업로드해요. | Tôi tải ảnh lên. |
| 384 | 프로그램 | chương trình | 프로그램을 사용해요. | Tôi dùng chương trình. |
| 385 | 비밀번호 | mật khẩu | 비밀번호를 입력해요. | Tôi nhập mật khẩu. |
| 386 | 로그인 | đăng nhập | 사이트에 로그인해요. | Tôi đăng nhập trang web. |
| 387 | 로그아웃 | đăng xuất | 로그아웃해요. | Tôi đăng xuất. |
| 388 | 계정 | tài khoản | 계정을 만들어요. | Tôi tạo tài khoản. |
| 389 | 문서 | tài liệu | 문서를 작성해요. | Tôi soạn tài liệu. |
| 390 | 파일 | tệp | 파일을 저장해요. | Tôi lưu file. |
| 391 | 저장하다 | lưu | 문서를 저장해요. | Tôi lưu tài liệu. |
| 392 | 삭제하다 | xóa | 파일을 삭제해요. | Tôi xóa file. |
| 393 | 복사하다 | sao chép | 문서를 복사해요. | Tôi sao chép tài liệu. |
| 394 | 붙여넣다 | dán | 글을 붙여넣어요. | Tôi dán văn bản. |
| 395 | 프린트하다 | in | 문서를 프린트해요. | Tôi in tài liệu. |
| 396 | 종이 | giấy | 종이에 써요. | Tôi viết lên giấy. |
| 397 | 펜 | bút | 펜으로 써요. | Tôi viết bằng bút. |
| 398 | 연필 | bút chì | 연필을 사용해요. | Tôi dùng bút chì. |
| 399 | 지우다 | xóa | 글자를 지워요. | Tôi xóa chữ. |
| 400 | 완성하다 | hoàn thành | 숙제를 완성했어요. | Tôi hoàn thành bài tập. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823







