Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 24)
| Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
| 1. Nhãn thực phẩm | 식품표시 |
| 2. Nhập cảng | 입항 |
| 3. Nhập khẩu | 수입 |
| 4. Nhà kính | 온실 |
| 5. Nhà nhập khẩu | 수입업자 |
| 6. Nhà ni lông | 비닐하우스 |
| 7. Nhà xuất khẩu | 수출업자 |
| 8. Nới lỏng kiểm dịch | 검역완화 |
| 9. Nới lỏng quy định | 규제완화 |
| 10. Nông dân | 농민 |
| 11. Nông hộ | 농가 |
| 12. Nông nghiệp | 농업 |
| 13. Nông nghiệp bền vững | 지속가능농업 |
| 14. Nông nghiệp chính xác | 정밀농업 |
| 15. Nông nghiệp cơ giới hóa | 기계화농업 |
| 16. Nông nghiệp quảng canh | 조방농업 |
| 17. Nông nghiệp thân thiện môi trường | 친환경농업 |
| 18. Nông nghiệp thâm canh | 집약농업 |
| 19. Nông sản | 농산물 |
| 20. Nông sản an toàn | 안전농산물 |
| 21. Nông sản hữu cơ | 유기농농산물 |
| 22. Nông sản tươi | 신선농산물 |
| 23. Nông sản ưu việt | 우수농산물 |
| 24. Nông trại | 농장 |
| 25. Nông trại thông minh | 스마트팜 |
| 26. Nông trường | 농원 |
| 27. Nước nhập khẩu | 수입국 |
| 28. Nước nông nghiệp | 농업용수 |
| 29. Nước xuất khẩu | 수출국 |
| 30. Ô nhiễm | 오염 |
| 31. Ô nhiễm đất | 토양오염 |
| 32. Ô nhiễm không khí | 대기오염 |
| 33. Ô nhiễm môi trường | 환경 오염 |
| 34. Ô nhiễm nước | 수질오염 |
| 35. Ô nhiễm phóng xạ | 방사능오염 |
| 36. Phân bón | 거름 / 비료 |
| 37. Phân bón hóa học | 화학비료 |
| 38. Phân bón hữu cơ | 유기 비료 |
| 39. Phân bón lỏng | 액비 |
| 40. Phân compost | 퇴비 |
| 41. Phân loại cấp | 등급 분류 |
| 42. Phân tích rủi ro | 위험분석 |
| 43. Pháp luật kiểm dịch | 검역법규 |
| 44. Phê duyệt nhập khẩu | 수입승인 |
| 45. Phê duyệt thông quan | 통관 승인 |
| 46. Phê duyệt xuất khẩu | 수출승인 |
| 47. Phí giao hàng | 배송비 |
| 48. Phí kiểm dịch | 검역 수수료 |
| 49. Phí môi giới | 중개수수료 |
| 50. Phiếu đóng gói | 포장명세서 |
| 51. Phụ gia thực phẩm | 식품첨가물 |
| 52. Phun thuốc trừ sâu | 농약 살포 |
| 53. Phương pháp hữu cơ | 유기농법 |
| 54. Phương pháp truyền thống | 전통 농법 |
| 55. Phương pháp trồng trọt | 재배 방법 |
| 56. Phòng dịch | 방역 |
| 57. Phòng trừ | 방제 |
| 58. Phòng trừ sâu bệnh | 병충해 방제 |
| 59. Qua hải quan | 세관통과 |
| 60. Qua kiểm dịch | 검역 통과 |
| 61. Quản lý an toàn thực phẩm | 식품 안전관리 |
| 62. Quản lý chuỗi cung ứng | 공급망관리 |
| 63. Quản lý chất lượng | 품질관리 / 품질 경영 |
| 64. Quản lý sau | 사후관리 |
| 65. Quản lý tồn kho | 재고 관리 |
| 66. Quản lý truy xuất | 추적관리 |
| 67. Quản lý vệ sinh | 위생 관리 |
| 68. Quan hệ đối tác kinh tế | 경제 파트너십 |
| 69. Quy cách | 규격 |
| 70. Quy chuẩn đóng gói xuất khẩu | 수출표장기준 |
| 71. Quy chuẩn kỹ thuật | 기술규정 |
| 72. Quy định kiểm dịch | 검역 규정 |
| 73. Quy định xuất xứ | 원산지규정 |
| 74. Quyền sở hữu trí tuệ | 지식재산권 |
| 75. Quy trình sản xuất | 제조 공장 (공정) |
| 76. Ruộng đất | 논밭 |
| 77. Ruộng khô, nương | 밭 |
| 78. Ruộng lúa | 논 |
| 79. Sản phẩm nông nghiệp | 농산품 |
| 80. Sản lượng | 수확량 / 생산량 |
| 81. Sâu hại | 해충 |
| 82. Sinh vật có hại | 유해생물 |
| 83. Sổ tay kiểm dịch | 검역매뉴얼 |
| 84. Tăng cường kiểm dịch | 검역 강화 |
| 85. Tăng cường sức cạnh tranh | 경쟁력강화 |
| 86. Thẩm định thông quan | 통관 심사 |
| 87. Thâm nhập thị trường | 시장진출 |
| 88. Thanh long | 용과 |
| 89. Thanh tra kiểm dịch | 검역관 |
| 90. Thành phần dinh dưỡng | 영양성분 |
| 91. Thân thiện môi trường | 친환경 |
| 92. Thiết bị sản xuất | 생산설비 |
| 93. Thông quan | 통관승인 |
| 94. Thông quan đơn giản | 간이통관 |
| 95. Thông quan điện tử | 전자통관 |
| 96. Thông quan nhanh | 신속통관 |
| 97. Thông quan nhập khẩu | 수입 통관 |
| 98. Thông quan xuất khẩu | 수출 통관 |
| 99. Thông tin kiểm dịch | 정보 |
| 100. Thư giới thiệu nhập khẩu | 수입 추천서 |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




