1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 10)
TOPIK II (Level 5,6)
901 | V-(으)ㄴ/는 셈이다 | coi như là… | 포기한 셈이에요. | Coi như đã bỏ cuộc. |
902 | V-(으)ㄴ/는 셈이 되다 | trở thành coi như… | 실패한 셈이 됐어요. | Trở thành coi như thất bại. |
903 | V-(으)ㄴ/는 셈이 아니다 | không thể coi là… | 성공한 셈이 아니에요. | Không thể coi là thành công. |
904 | V-(으)ㄴ/는 셈이나 다름없다 | hầu như là… | 포기한 셈이나 다름없어요. | Gần như đã bỏ cuộc. |
905 | V-(으)ㄴ/는 셈과 같다 | giống như là… | 실패와 같은 셈이에요. | Giống như thất bại. |
906 | V-(으)ㄴ/는 결과를 낳다 | dẫn đến kết quả… | 문제를 낳았어요. | Dẫn đến vấn đề. |
907 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래하다 | gây ra kết quả… | 갈등을 초래했어요. | Gây ra xung đột. |
908 | V-(으)ㄴ/는 결과로 이어지다 | dẫn đến… | 성공으로 이어졌어요. | Dẫn đến thành công. |
909 | V-(으)ㄴ/는 결과로 나타나다 | xuất hiện thành… | 문제로 나타났어요. | Xuất hiện thành vấn đề. |
910 | V-(으)ㄴ/는 결과로 드러나다 | bộc lộ thành… | 문제가 드러났어요. | Vấn đề bộc lộ. |
911 | V-(으)ㄴ/는 결과를 가져오다 | mang lại kết quả… | 효과를 가져왔어요. | Mang lại hiệu quả. |
912 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래하게 되다 | dẫn đến… | 위기를 초래하게 됐어요. | Dẫn đến khủng hoảng. |
913 | V-(으)ㄴ/는 결과를 야기하다 | gây ra… | 문제를 야기했어요. | Gây ra vấn đề. |
914 | V-(으)ㄴ/는 결과를 불러오다 | gây ra… | 갈등을 불러왔어요. | Gây ra xung đột. |
915 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래할 수 있다 | có thể gây ra… | 문제를 초래할 수 있어요. | Có thể gây vấn đề. |
916 | V-(으)ㄴ/는 결과를 낳을 수 있다 | có thể dẫn đến… | 위험을 낳을 수 있어요. | Có thể dẫn đến nguy hiểm. |
917 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래하기 마련이다 | chắc chắn gây… | 문제를 초래하기 마련이에요. | Chắc chắn gây vấn đề. |
918 | V-(으)ㄴ/는 결과를 낳기 마련이다 | thường dẫn đến… | 갈등을 낳기 마련이에요. | Thường dẫn đến xung đột. |
919 | V-(으)ㄴ/는 결과를 가져오기 마련이다 | thường mang lại… | 변화를 가져오기 마련이에요. | Thường mang lại thay đổi. |
920 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래할 가능성이 있다 | có khả năng gây… | 문제를 초래할 가능성이 있어요. | Có khả năng gây vấn đề. |
921 | V-(으)ㄴ/는 결과를 낳을 가능성이 있다 | có khả năng… | 위험을 낳을 가능성이 있어요. | Có khả năng gây nguy hiểm. |
922 | V-(으)ㄴ/는 결과를 가져올 가능성이 있다 | có khả năng… | 변화를 가져올 가능성이 있어요. | Có khả năng mang lại thay đổi. |
923 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래할 우려가 있다 | có lo ngại… | 문제를 초래할 우려가 있어요. | Có lo ngại gây vấn đề. |
924 | V-(으)ㄴ/는 결과를 낳을 우려가 있다 | có lo ngại… | 위험을 낳을 우려가 있어요. | Có lo ngại gây nguy hiểm. |
925 | V-(으)ㄴ/는 결과를 가져올 우려가 있다 | có lo ngại… | 변화를 가져올 우려가 있어요. | Có lo ngại thay đổi. |
926 | V-(으)ㄴ/는 결과를 초래하지 않도록 하다 | tránh gây… | 문제를 초래하지 않도록 해요. | Tránh gây vấn đề. |
927 | V-(으)ㄴ/는 결과를 낳지 않도록 하다 | tránh dẫn đến… | 위험을 낳지 않도록 해요. | Tránh gây nguy hiểm. |
928 | V-(으)ㄴ/는 결과를 가져오지 않도록 하다 | tránh mang lại… | 혼란을 가져오지 않도록 해요. | Tránh gây hỗn loạn. |
929 | V-(으)ㄴ/는 결과를 최소화하다 | giảm thiểu… | 피해를 최소화했어요. | Giảm thiểu thiệt hại. |
930 | V-(으)ㄴ/는 결과를 극대화하다 | tối đa hóa… | 효과를 극대화했어요. | Tối đa hóa hiệu quả. |
931 | V-(으)ㄴ/는 결과를 방지하다 | ngăn chặn… | 문제를 방지했어요. | Ngăn chặn vấn đề. |
932 | V-(으)ㄴ/는 결과를 예방하다 | phòng ngừa… | 위험을 예방했어요. | Phòng ngừa nguy hiểm. |
933 | V-(으)ㄴ/는 결과를 해결하다 | giải quyết… | 문제를 해결했어요. | Giải quyết vấn đề. |
934 | V-(으)ㄴ/는 결과를 개선하다 | cải thiện… | 상황을 개선했어요. | Cải thiện tình hình. |
935 | V-(으)ㄴ/는 결과를 완화하다 | làm giảm… | 갈등을 완화했어요. | Làm giảm xung đột. |
936 | V-(으)ㄴ/는 결과를 해소하다 | giải tỏa… | 문제를 해소했어요. | Giải tỏa vấn đề. |
937 | V-(으)ㄴ/는 결과를 분석하다 | phân tích… | 결과를 분석했어요. | Phân tích kết quả. |
938 | V-(으)ㄴ/는 결과를 평가하다 | đánh giá… | 성과를 평가했어요. | Đánh giá thành quả. |
939 | V-(으)ㄴ/는 결과를 검토하다 | xem xét… | 문제를 검토했어요. | Xem xét vấn đề. |
940 | V-(으)ㄴ/는 결과를 비교하다 | so sánh… | 결과를 비교했어요. | So sánh kết quả. |
941 | V-(으)ㄴ/는 결과를 종합하다 | tổng hợp… | 자료를 종합했어요. | Tổng hợp tài liệu. |
942 | V-(으)ㄴ/는 결과를 정리하다 | tổng kết… | 결과를 정리했어요. | Tổng kết kết quả. |
943 | V-(으)ㄴ/는 결과를 도출하다 | rút ra… | 결론을 도출했어요. | Rút ra kết luận. |
944 | V-(으)ㄴ/는 결과를 제시하다 | trình bày… | 결과를 제시했어요. | Trình bày kết quả. |
945 | V-(으)ㄴ/는 결과를 설명하다 | giải thích… | 이유를 설명했어요. | Giải thích lý do. |
946 | V-(으)ㄴ/는 결과를 입증하다 | chứng minh… | 사실을 입증했어요. | Chứng minh sự thật. |
947 | V-(으)ㄴ/는 결과를 확인하다 | xác nhận… | 사실을 확인했어요. | Xác nhận sự thật. |
948 | V-(으)ㄴ/는 결과를 강조하다 | nhấn mạnh… | 중요성을 강조했어요. | Nhấn mạnh tầm quan trọng. |
949 | V-(으)ㄴ/는 결과를 부각하다 | làm nổi bật… | 문제를 부각했어요. | Làm nổi bật vấn đề. |
950 | V-(으)ㄴ/는 결과를 반영하다 | phản ánh… | 의견을 반영했어요. | Phản ánh ý kiến. |
951 | V-(으)ㄴ/는 결과를 고려하다 | xem xét… | 상황을 고려했어요. | Xem xét tình hình. |
952 | V-(으)ㄴ/는 결과를 감안하다 | cân nhắc… | 조건을 감안했어요. | Cân nhắc điều kiện. |
953 | V-(으)ㄴ/는 결과를 토대로 하다 | dựa trên… | 자료를 토대로 했어요. | Dựa trên tài liệu. |
954 | V-(으)ㄴ/는 결과를 기반으로 하다 | dựa vào… | 경험을 기반으로 했어요. | Dựa vào kinh nghiệm. |
955 | V-(으)ㄴ/는 결과를 중심으로 하다 | lấy làm trung tâm… | 문제를 중심으로 했어요. | Lấy vấn đề làm trung tâm. |
956 | V-(으)ㄴ/는 결과를 기준으로 하다 | lấy làm 기준… | 성적을 기준으로 했어요. | Lấy điểm làm 기준. |
957 | V-(으)ㄴ/는 결과를 바탕으로 하다 | dựa trên… | 경험을 바탕으로 했어요. | Dựa trên kinh nghiệm. |
958 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 알 수 있다 | có thể biết qua… | 연구를 통해 알 수 있어요. | Có thể biết qua nghiên cứu. |
959 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 나타나다 | thể hiện qua… | 결과를 통해 나타나요. | Thể hiện qua kết quả. |
960 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 드러나다 | bộc lộ qua… | 문제가 드러났어요. | Vấn đề bộc lộ. |
961 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 밝혀지다 | được làm rõ… | 사실이 밝혀졌어요. | Sự thật được làm rõ. |
962 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 입증되다 | được chứng minh… | 이론이 입증됐어요. | Lý thuyết được chứng minh. |
963 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 확인되다 | được xác nhận… | 내용이 확인됐어요. | Nội dung được xác nhận. |
964 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 제시되다 | được đề xuất… | 방안이 제시됐어요. | Giải pháp được đề xuất. |
965 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 도출되다 | được rút ra… | 결론이 도출됐어요. | Kết luận được rút ra. |
966 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 형성되다 | được hình thành… | 의견이 형성됐어요. | Ý kiến được hình thành. |
967 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 발전하다 | phát triển… | 기술이 발전했어요. | Công nghệ phát triển. |
968 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 강화되다 | được tăng cường… | 능력이 강화됐어요. | Năng lực tăng. |
969 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 확대되다 | được mở rộng… | 시장으로 확대됐어요. | Mở rộng thị trường. |
970 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 개선되다 | được cải thiện… | 문제가 개선됐어요. | Vấn đề được cải thiện. |
971 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 변화되다 | được thay đổi… | 환경이 변화됐어요. | Môi trường thay đổi. |
972 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 증가하다 | tăng lên… | 수요가 증가했어요. | Nhu cầu tăng. |
973 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 감소하다 | giảm xuống… | 비용이 감소했어요. | Chi phí giảm. |
974 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 유지되다 | được duy trì… | 상태가 유지됐어요. | Trạng thái được duy trì. |
975 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 지속되다 | tiếp tục… | 현상이 지속됐어요. | Hiện tượng tiếp tục. |
976 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 중단되다 | bị gián đoạn… | 활동이 중단됐어요. | Hoạt động bị dừng. |
977 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 확산되다 | lan rộng… | 문제가 확산됐어요. | Vấn đề lan rộng. |
978 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 축소되다 | bị thu hẹp… | 규모가 축소됐어요. | Quy mô thu hẹp. |
979 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 형성되다 | hình thành… | 문화가 형성됐어요. | Văn hóa hình thành. |
980 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 재구성되다 | tái cấu trúc… | 조직이 재구성됐어요. | Tổ chức tái cấu trúc. |
981 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 재편되다 | tái sắp xếp… | 시장 구조가 재편됐어요. | Cấu trúc thị trường thay đổi. |
982 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 변화 양상을 보이다 | cho thấy xu hướng… | 변화 양상을 보여요. | Cho thấy xu hướng thay đổi. |
983 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 영향을 미치다 | ảnh hưởng… | 결과에 영향을 미쳐요. | Ảnh hưởng kết quả. |
984 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 기여하다 | đóng góp… | 발전에 기여했어요. | Đóng góp phát triển. |
985 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 작용하다 | tác động… | 요인이 작용했어요. | Yếu tố tác động. |
986 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 반영되다 | được phản ánh… | 의견이 반영됐어요. | Ý kiến được phản ánh. |
987 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 규명되다 | được làm rõ… | 원인이 규명됐어요. | Nguyên nhân được làm rõ. |
988 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 밝혀내다 | làm sáng tỏ… | 문제를 밝혀냈어요. | Làm rõ vấn đề. |
989 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 분석되다 | được phân tích… | 자료가 분석됐어요. | Tài liệu được phân tích. |
990 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 검증되다 | được kiểm chứng… | 이론이 검증됐어요. | Lý thuyết được kiểm chứng. |
991 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 확인 가능하다 | có thể xác nhận… | 사실 확인 가능해요. | Có thể xác nhận sự thật. |
992 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 파악되다 | được nắm bắt… | 상황이 파악됐어요. | Tình hình được nắm rõ. |
993 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 드러내다 | bộc lộ… | 문제를 드러냈어요. | Làm lộ vấn đề. |
994 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 설명되다 | được giải thích… | 현상이 설명됐어요. | Hiện tượng được giải thích. |
995 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 해석되다 | được diễn giải… | 자료가 해석됐어요. | Tài liệu được diễn giải. |
996 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 이해되다 | được hiểu… | 내용이 이해됐어요. | Nội dung được hiểu. |
997 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 인식되다 | được nhận thức… | 문제가 인식됐어요. | Vấn đề được nhận thức. |
998 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 평가되다 | được đánh giá… | 성과가 평가됐어요. | Thành quả được đánh giá. |
999 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 판단되다 | được 판단… | 상황이 판단됐어요. | Tình hình được đánh giá. |
1000 | V-(으)ㄴ/는 결과를 통해 결론짓다 | đi đến kết luận… | 연구를 결론지었어요. | Kết luận nghiên cứu. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




