1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 7)

1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 7)

TOPIK II ( Level 3-4)

601V-()ㄹ수록càng… càng…공부할수록 재미있어요.Càng học càng thú vị.
602A/V-()ㄹ수록càng… càng…생각할수록 이상해요.Càng nghĩ càng lạ.
603V-()ㄹ수록 càng… càng… hơn읽을수록 더 재미있어요.Càng đọc càng thú vị.
604V-()ㄹ수록 점점càng… càng… dần갈수록 점점 좋아져요.Càng ngày càng tốt hơn.
605V-()ㄹ수록 더욱càng… càng… hơn nữa볼수록 더욱 아름다워요.Càng nhìn càng đẹp.
606V-()ㄹ수록 힘들다càng… càng mệt일할수록 힘들어요.Càng làm càng mệt.
607V-()ㄹ수록 어렵다càng… càng khó배울수록 어려워요.Càng học càng khó.
608V-()ㄹ수록 좋다càng… càng tốt많을수록 좋아요.Càng nhiều càng tốt.
609V-()ㄹ수록 필요하다càng… càng cần…생각할수록 필요해요.Càng nghĩ càng thấy cần.
610V-()ㄹ수록 이해하다càng… càng hiểu읽을수록 이해돼요.Càng đọc càng hiểu.
611V-()ㄹ수록 알다càng… càng biết배울수록 많이 알아요.Càng học càng biết nhiều.
612V-()ㄹ수록 느끼다càng… càng cảm thấy볼수록 감동을 느껴요.Càng xem càng cảm động.
613V-()ㄹ수록 커지다càng… càng lớn시간이 갈수록 문제가 커져요.Càng lúc vấn đề càng lớn.
614V-()ㄹ수록 작아지다càng… càng nhỏ멀어질수록 작아져요.Càng xa càng nhỏ.
615V-()ㄹ수록 빨라지다càng… càng nhanh연습할수록 빨라져요.Càng luyện càng nhanh.
616V-()ㄹ수록 느려지다càng… càng chậm피곤할수록 느려져요.Càng mệt càng chậm.
617V-()ㄹ수록 강해지다càng… càng mạnh훈련할수록 강해져요.Càng luyện càng mạnh.
618V-()ㄹ수록 약해지다càng… càng yếu시간이 갈수록 약해져요.Càng ngày càng yếu.
619V-()ㄹ수록 깊어지다càng… càng sâu생각할수록 고민이 깊어져요.Càng nghĩ càng lo.
620V-()ㄹ수록 멀어지다càng… càng xa싸울수록 서로 멀어져요.Càng cãi càng xa nhau.
621V-()ㄹ수록 가까워지다càng… càng gần이야기할수록 가까워져요.Càng nói chuyện càng thân.
622V-()ㄹ수록 편해지다càng… càng thoải mái지낼수록 편해져요.Càng sống càng thoải mái.
623V-()ㄹ수록 익숙해지다càng… càng quen할수록 익숙해져요.Càng làm càng quen.
624V-()ㄹ수록 좋아지다càng… càng tốt연습할수록 좋아져요.Càng luyện càng tốt.
625V-()ㄹ수록 나빠지다càng… càng tệ시간이 갈수록 나빠져요.Càng lúc càng tệ.
626V-()ㄹ수록 달라지다càng… càng khác생각할수록 달라져요.Càng nghĩ càng khác.
627V-()ㄹ수록 변하다càng… càng thay đổi시간이 갈수록 변해요.Càng ngày càng thay đổi.
628V-()ㄹ수록 발전하다càng… càng phát triển노력할수록 발전해요.Càng cố gắng càng tiến bộ.
629V-()ㄹ수록 중요하다càng… càng quan trọng생각할수록 중요해요.Càng nghĩ càng quan trọng.
630V-()ㄹ수록 필요해지다càng… càng cần thiết나이가 들수록 필요해져요.Càng lớn càng cần.
631V-()ㄹ수록 재미있어지다càng… càng thú vị읽을수록 재미있어져요.Càng đọc càng thú vị.
632V-()ㄹ수록 긴장되다càng… càng căng thẳng시험이 다가올수록 긴장돼요.Càng gần thi càng căng thẳng.
633V-()ㄹ수록 걱정되다càng… càng lo생각할수록 걱정돼요.Càng nghĩ càng lo.
634V-()ㄹ수록 부담되다càng… càng áp lực책임이 클수록 부담돼요.Càng trách nhiệm càng áp lực.
635V-()ㄹ수록 화나다càng… càng tức생각할수록 화나요.Càng nghĩ càng tức.
636V-()ㄹ수록 슬퍼지다càng… càng buồn추억할수록 슬퍼져요.Càng nhớ càng buồn.
637V-()ㄹ수록 행복하다càng… càng hạnh phúc함께 있을수록 행복해요.Càng ở cùng càng hạnh phúc.
638V-()ㄹ수록 감사하다càng… càng biết ơn생각할수록 감사해요.Càng nghĩ càng biết ơn.
639V-()ㄹ수록 감동하다càng… càng cảm động들을수록 감동해요.Càng nghe càng cảm động.
640V-()ㄹ수록 만족하다càng… càng hài lòng사용할수록 만족해요.Càng dùng càng hài lòng.
641V-()ㄹ수록 놀라다càng… càng ngạc nhiên알수록 놀라요.Càng biết càng ngạc nhiên.
642V-()ㄹ수록 이해하다càng… càng hiểu설명할수록 이해돼요.Càng giải thích càng hiểu.
643V-()ㄹ수록 깨닫다càng… càng nhận ra생각할수록 깨달아요.Càng nghĩ càng nhận ra.
644V-()ㄹ수록 알게 되다càng… càng biết배울수록 알게 돼요.Càng học càng biết.
645V-()ㄹ수록 느끼게 되다càng… càng cảm thấy지낼수록 느끼게 돼요.Càng sống càng cảm nhận.
646V-()ㄹ수록 배우다càng… càng học được경험할수록 배워요.Càng trải nghiệm càng học.
647V-()ㄹ수록 익히다càng… càng thành thạo연습할수록 익혀요.Càng luyện càng thành thạo.
648V-()ㄹ수록 성장하다càng… càng trưởng thành경험할수록 성장해요.Càng trải nghiệm càng trưởng thành.
649V-()ㄹ수록 발전되다càng… càng phát triển연구할수록 발전돼요.Càng nghiên cứu càng phát triển.
650V-()ㄹ수록 완벽해지다càng… càng hoàn hảo연습할수록 완벽해져요.Càng luyện càng hoàn hảo.
651V-() 만하다đáng để…이 영화는 볼 만해요.Bộ phim này đáng xem.
652V-() 만한 Nđáng để…읽을 만한 책이에요.Đây là cuốn sách đáng đọc.
653V-() 만한 가치가 있다có giá trị để…배울 만한 가치가 있어요.Có giá trị để học.
654V-() 만한 이유lý do đáng để…믿을 만한 이유가 있어요.Có lý do đáng tin.
655V-() 만한 việc đáng…할 만한 일이에요.Việc đáng làm.
656V-() 만한 상황tình huống đáng…걱정할 만한 상황이에요.Tình huống đáng lo.
657V-() 만한 문제vấn đề đáng…생각할 만한 문제예요.Vấn đề đáng suy nghĩ.
658V-() 만한 경험kinh nghiệm đáng…기억할 만한 경험이에요.Kinh nghiệm đáng nhớ.
659V-() 만한 사람người đáng…존경할 만한 사람이에요.Người đáng kính trọng.
660V-() 만한 결과kết quả đáng…기대할 만한 결과예요.Kết quả đáng mong đợi.
661V-()ㄹ지도 모르다có thể…비가 올지도 몰라요.Có thể trời mưa.
662V-()ㄹ지도 모르겠다có lẽ…늦을지도 모르겠어요.Có lẽ sẽ trễ.
663V-()ㄹ지도 모른다có thể…그가 올지도 몰라요.Có thể anh ấy sẽ đến.
664V-()ㄹ지도 모르는 việc có thể…일어날지도 모르는 일이에요.Việc có thể xảy ra.
665V-()ㄹ지도 모르는 상황tình huống có thể…변할지도 모르는 상황이에요.Tình huống có thể thay đổi.
666V-()ㄹ지도 모르는 미래tương lai có thể…어떻게 될지 모르는 미래예요.Tương lai không biết sẽ ra sao.
667V-()ㄹ지도 모르는 사람người có thể…다시 만날지도 모르는 사람이에요.Người có thể gặp lại.
668V-()ㄹ지도 모르는 이유lý do có thể…늦을지도 모르는 이유예요.Lý do có thể trễ.
669V-()ㄹ지도 모르는 가능성khả năng có thể…성공할지도 모르는 가능성이 있어요.Có khả năng thành công.
670V-()ㄹ지도 모르는 변화sự thay đổi có thể…생길지도 모르는 변화예요.Sự thay đổi có thể xảy ra.
671V-()/ 데다가thêm vào đó…비도 오는데다가 바람도 불어요.Không chỉ mưa mà còn gió.
672A/V-() 데다가thêm vào đó…비싼 데다가 맛도 없어요.Không chỉ đắt mà còn dở.
673N 데다가thêm nữa…학생인 데다가 아르바이트도 해요.Vừa là sinh viên vừa làm thêm.
674V-() 데다가 thêm vào đó…늦은 데다가 더 피곤해요.Không chỉ trễ mà còn mệt.
675A/V-() 데다가 게다가thêm nữa…어려운 데다가 게다가 길어요.Không chỉ khó mà còn dài.
676V-() 데다가 thêm nữa…늦은 데다가 또 비가 와요.Không chỉ trễ mà còn mưa.
677V-() 데다가 심지어thậm chí…늦은 데다가 심지어 연락도 없어요.Không chỉ trễ mà còn không liên lạc.
678V-() 데다가 결국cuối cùng…늦은 데다가 결국 실패했어요.Không chỉ trễ mà cuối cùng còn thất bại.
679V-() 데다가 계속thêm nữa…문제가 생긴 데다가 계속 늘어요.Vấn đề không chỉ xảy ra mà còn tăng.
680V-() 데다가 이미thêm nữa…늦은 데다가 이미 시작했어요.Không chỉ trễ mà đã bắt đầu rồi.
681V-() 뿐만 아니라thêm vào đó…친절할 뿐만 아니라 똑똑해요.Không chỉ tốt bụng mà còn thông minh.
682A/V-() 뿐만 아니라không những… mà còn…예쁠 뿐만 아니라 착해요.Không chỉ đẹp mà còn tốt bụng.
683V-() 아니라không chỉ… mà còn…노력할 뿐 아니라 공부도 해요.Không chỉ cố gắng mà còn học.
684V-() 아니라 또한không chỉ… mà còn…일할 뿐 아니라 운동도 해요.Không chỉ làm việc mà còn tập thể dục.
685V-() 아니라 게다가thêm nữa…늦을 뿐 아니라 게다가 피곤해요.Không chỉ trễ mà còn mệt.
686V-() 아니라 심지어thậm chí…늦을 뿐 아니라 심지어 안 와요.Không chỉ trễ mà còn không đến.
687V-() 아니라 thêm nữa…좋을 뿐 아니라 더 싸요.Không chỉ tốt mà còn rẻ.
688V-() 아니라 역시thêm nữa…잘할 뿐 아니라 역시 빠릅니다.Không chỉ làm tốt mà còn nhanh.
689V-() 아니라 thêm nữa…공부할 뿐 아니라 또 운동해요.Không chỉ học mà còn tập thể dục.
690V-() 아니라 결국cuối cùng…노력할 뿐 아니라 결국 성공했어요.Không chỉ cố gắng mà cuối cùng còn thành công.
691V-() 뿐이다chỉ… thôi…기다릴 뿐이에요.Chỉ còn biết chờ.
692V-() 따름이다chỉ… thôi…노력할 따름이에요.Chỉ còn biết cố gắng.
693V-() 뿐이었다chỉ… thôi…말했을 뿐이었어요.Tôi chỉ nói vậy thôi.
694V-() 따름이었다chỉ… thôi…기다렸을 따름이었어요.Tôi chỉ chờ thôi.
695V-() 뿐이다만chỉ… thôi…도왔을 뿐이에요.Tôi chỉ giúp thôi.
696V-() 따름이다만chỉ… thôi…설명했을 따름이에요.Tôi chỉ giải thích thôi.
697V-() 뿐이었다만chỉ… thôi…말했을 뿐이었어요.Tôi chỉ nói vậy thôi.
698V-() 따름이었다만chỉ… thôi…노력했을 따름이었어요.Tôi chỉ cố gắng thôi.
699V-() 뿐이지만chỉ… thôi… nhưng…도왔을 뿐이지만 기뻐요.Tôi chỉ giúp thôi nhưng vui.
700V-() 따름이지만chỉ… thôi… nhưng…말했을 따름이지만 이해해 주세요.Tôi chỉ nói vậy thôi nhưng mong bạn hiểu.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo