1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 5)
TOPIK II ( Level 3-4)
| 401 | V-느라고 | vì mải… nên… | 숙제하느라고 못 잤어요. | Vì mải làm bài tập nên không ngủ. |
| 402 | V-느라 | vì mải… nên… | 일하느라 바빴어요. | Vì làm việc nên bận. |
| 403 | V-는 바람에 | vì… nên… (kết quả xấu) | 비 오는 바람에 늦었어요. | Vì mưa nên trễ. |
| 404 | A/V-기는 하지만 | mặc dù… nhưng… | 비싸기는 하지만 좋아요. | Mặc dù đắt nhưng tốt. |
| 405 | A/V-기는 하다 | đúng là… nhưng… | 좋기는 해요. | Đúng là tốt. |
| 406 | V-기는커녕 | đừng nói… mà… | 도와주기는커녕 화만 냈어요. | Đừng nói giúp mà còn nổi giận. |
| 407 | A/V-기만 하면 | hễ… là… | 시험만 보면 긴장해요. | Hễ thi là căng thẳng. |
| 408 | V-기만 하다 | chỉ… thôi… | 먹기만 해요. | Chỉ ăn thôi. |
| 409 | V-기 시작하다 | bắt đầu… | 비가 오기 시작했어요. | Bắt đầu mưa. |
| 410 | V-기 어렵다 | khó… | 믿기 어려워요. | Khó tin. |
| 411 | V-기 쉽다 | dễ… | 이 책은 읽기 쉬워요. | Sách này dễ đọc. |
| 412 | V-기 힘들다 | khó… | 이 일은 하기가 힘들어요. | Việc này khó làm. |
| 413 | V-기 위해(서) | để… | 돈을 벌기 위해 일해요. | Làm việc để kiếm tiền. |
| 414 | V-기 때문에 | vì… nên… | 비가 오기 때문에 안 가요. | Vì mưa nên không đi. |
| 415 | V-기만 해도 | chỉ cần… cũng… | 생각하기만 해도 무서워요. | Chỉ nghĩ thôi cũng sợ. |
| 416 | V-다 보니 | cứ làm rồi… | 살다 보니 알게 됐어요. | Sống rồi mới hiểu. |
| 417 | V-다 보니까 | cứ làm nên… | 운동하다 보니까 건강해졌어요. | Tập thể dục nên khỏe hơn. |
| 418 | V-다 보면 | cứ làm thì… | 연습하다 보면 잘해요. | Luyện tập rồi sẽ giỏi. |
| 419 | V-다 보니 | cuối cùng… | 먹다 보니 다 먹었어요. | Ăn rồi cuối cùng ăn hết. |
| 420 | V-다가는 | nếu cứ… thì… | 늦다가는 버스를 놓쳐요. | Nếu trễ sẽ lỡ bus. |
| 421 | V-다시피 하다 | gần như… | 울다시피 했어요. | Gần như khóc. |
| 422 | V-다 못해 | đến mức… | 화가 나다 못해 울었어요. | Tức đến mức khóc. |
| 423 | V-다 말다 | đang… thì dừng… | 말하다 말았어요. | Đang nói thì dừng. |
| 424 | V-다 말고 | đang… thì chuyển… | 밥 먹다 말고 나갔어요. | Đang ăn thì ra ngoài. |
| 425 | V-다 보니 | cuối cùng… | 가다 보니 길을 잃었어요. | Đi rồi cuối cùng lạc đường. |
| 426 | V-다고 하다 | nói rằng… | 간다고 했어요. | Nói là sẽ đi. |
| 427 | A/V-다고 하다 | nói rằng… | 좋다고 했어요. | Nói là tốt. |
| 428 | N(이)라고 하다 | gọi là… | 이건 김치라고 해요. | Cái này gọi là kimchi. |
| 429 | V-냐고 하다 | hỏi rằng… | 언제 오냐고 했어요. | Hỏi khi nào đến. |
| 430 | V-(으)라고 하다 | bảo rằng… | 가라고 했어요. | Bảo đi. |
| 431 | A/V-(으)라고 하다 | bảo hãy… | 조용하라고 했어요. | Bảo hãy yên lặng. |
| 432 | V-자고 하다 | rủ rằng… | 같이 가자고 했어요. | Rủ đi cùng. |
| 433 | V-자마자 | vừa… thì… | 집에 오자마자 잤어요. | Vừa về nhà thì ngủ. |
| 434 | V-자마자마자 | ngay khi… | 도착하자마자 전화했어요. | Vừa đến đã gọi. |
| 435 | V-자니 | cứ… thì… | 먹자니 배가 안 고파요. | Ăn thì không đói. |
| 436 | V-자고 하니까 | khi rủ… thì… | 가자고 하니까 좋아했어요. | Khi rủ đi thì thích. |
| 437 | V-자고 하니 | vì rủ… nên… | 같이 가자고 하니 기뻐했어요. | Vì rủ đi cùng nên vui. |
| 438 | V-자고 해서 | vì rủ… nên… | 놀자고 해서 만났어요. | Vì rủ chơi nên gặp. |
| 439 | V-자면 | nếu… thì… | 가자면 갈게요. | Nếu rủ đi thì tôi đi. |
| 440 | V-자고 하면 | nếu rủ… | 가자고 하면 갈게요. | Nếu rủ thì tôi đi. |
| 441 | V-자니 | cứ… thì… | 자니 피곤해요. | Ngủ thì mệt. |
| 442 | V-자마자 바로 | vừa… lập tức… | 보자마자 알았어요. | Vừa nhìn đã biết. |
| 443 | V-자마자 곧 | vừa… liền… | 도착하자마자 시작했어요. | Vừa đến liền bắt đầu. |
| 444 | V-자마자 바로 | vừa… thì… | 전화 받자마자 나갔어요. | Vừa nhận điện thoại thì đi. |
| 445 | V-자마자 금방 | vừa… thì… | 먹자마자 졸려요. | Vừa ăn xong buồn ngủ. |
| 446 | V-자마자 바로 | vừa… ngay… | 일어나자마자 공부해요. | Vừa dậy thì học. |
| 447 | V-자마자 곧 | vừa… ngay… | 수업 끝나자마자 집에 갔어요. | Vừa hết giờ học về nhà. |
| 448 | V-자마자 즉시 | vừa… lập tức… | 문 열자마자 들어왔어요. | Vừa mở cửa vào ngay. |
| 449 | V-자마자 바로 | vừa… thì… | 도착하자마자 쉬었어요. | Vừa đến thì nghỉ. |
| 450 | V-자마자 곧 | vừa… thì… | 만나자마자 웃었어요. | Vừa gặp đã cười. |
| 451 | V-게 마련이다 | chắc chắn sẽ… | 노력하면 성공하게 마련이에요. | Nếu cố gắng thì chắc chắn sẽ thành công. |
| 452 | A/V-기 짝이 없다 | vô cùng… | 기쁘기 짝이 없어요. | Vô cùng vui. |
| 453 | A/V-기 그지없다 | cực kỳ… | 감사하기 그지없습니다. | Vô cùng biết ơn. |
| 454 | V-고 나니(까) | sau khi… thì… | 먹고 나니까 배가 불러요. | Sau khi ăn thì no. |
| 455 | V-고 보니 | sau khi… mới thấy… | 다시 보니 틀렸어요. | Xem lại mới thấy sai. |
| 456 | V-고 보니까 | sau khi thử… thì… | 가 보니까 사람이 많았어요. | Đến rồi mới thấy đông người. |
| 457 | V-고도 남다 | dư sức… | 합격하고도 남아요. | Dư sức đậu. |
| 458 | V-고 해서 | vì… nên… | 비가 오고 해서 안 갔어요. | Vì mưa nên không đi. |
| 459 | V-고자 하다 | mong muốn… | 성공하고자 노력해요. | Cố gắng để thành công. |
| 460 | V-고자 | để… | 문제를 해결하고자 노력해요. | Cố gắng để giải quyết vấn đề. |
| 461 | A/V-거니와 | không chỉ… mà còn… | 친절하거니와 성실해요. | Không chỉ tốt bụng mà còn chăm chỉ. |
| 462 | A/V-건만 | mặc dù… nhưng… | 열심히 했건만 실패했어요. | Mặc dù cố gắng nhưng thất bại. |
| 463 | V-거늘 | thế mà… | 그렇게 말했거늘 듣지 않았어요. | Tôi đã nói vậy mà không nghe. |
| 464 | A/V-거든 | hễ… thì… | 시간 있거든 전화하세요. | Nếu có thời gian thì gọi. |
| 465 | V-거든요 | vì… nên… | 지금 바쁘거든요. | Vì tôi đang bận. |
| 466 | V-거든요 그래서 | vì vậy… | 늦었거든요 그래서 못 갔어요. | Vì trễ nên không đi được. |
| 467 | A/V-(으)ㄴ가 보다 | có vẻ như… | 비가 오는가 봐요. | Có vẻ trời mưa. |
| 468 | V-(으)ㄴ가 보다 | có vẻ đã… | 간가 봐요. | Có vẻ đã đi. |
| 469 | V-(으)려나 (보다) | có lẽ… | 올려나 봐요. | Có lẽ sẽ đến. |
| 470 | V-(으)려던 참이다 | đúng lúc định… | 전화하려던 참이었어요. | Tôi đang định gọi điện. |
| 471 | V-(으)려다가 | định… nhưng… | 말하려다가 참았어요. | Định nói nhưng nhịn. |
| 472 | V-(으)려면 | nếu muốn… thì… | 합격하려면 공부해야 해요. | Muốn đậu phải học. |
| 473 | V-(으)려 하다 | định… | 나가려 해요. | Tôi định ra ngoài. |
| 474 | V-(으)려던 차에 | đúng lúc… | 집에 가려던 차에 전화가 왔어요. | Đúng lúc định về nhà thì có điện thoại. |
| 475 | V-(으)려던 참에 | đúng lúc… | 물어보려던 참이에요. | Tôi đang định hỏi. |
| 476 | V-(으)ㄹ 따름이다 | chỉ… thôi… | 기다릴 따름이에요. | Chỉ còn biết chờ. |
| 477 | V-(으)ㄹ 지경이다 | đến mức… | 울 지경이에요. | Đến mức muốn khóc. |
| 478 | V-(으)ㄹ 지경에 이르다 | đến mức… | 포기할 지경에 이르렀어요. | Đến mức muốn bỏ cuộc. |
| 479 | V-(으)ㄹ 나위가 없다 | không gì hơn… | 기쁠 나위가 없어요. | Không gì vui hơn. |
| 480 | V-(으)ㄹ 바에야 | thà… còn hơn… | 포기할 바에야 다시 해요. | Thà làm lại còn hơn bỏ cuộc. |
| 481 | V-(으)ㄹ 뿐더러 | không chỉ… mà còn… | 친절할 뿐더러 성실해요. | Không chỉ tốt bụng mà còn chăm chỉ. |
| 482 | A/V-(으)ㄹ 뿐더러 | không những… mà còn… | 맛있을 뿐더러 싸요. | Không chỉ ngon mà còn rẻ. |
| 483 | V-(으)ㄹ 따름이다 | chỉ… thôi… | 기다릴 따름이에요. | Chỉ còn biết chờ. |
| 484 | V-(으)ㄹ세라 | sợ rằng… | 늦을세라 서둘렀어요. | Sợ trễ nên vội. |
| 485 | V-(으)ㄹ세라 해서 | sợ rằng… nên… | 잊을세라 해서 적어 놓았어요. | Sợ quên nên ghi lại. |
| 486 | V-(으)ㄹ세라 하고 | sợ rằng… nên… | 넘어질세라 하고 잡았어요. | Sợ ngã nên giữ lại. |
| 487 | V-(으)ㄹ까 싶다 | nghĩ rằng… | 늦을까 싶어요. | Tôi nghĩ sẽ trễ. |
| 488 | V-(으)ㄹ까 싶어서 | sợ rằng… nên… | 늦을까 싶어서 택시 탔어요. | Sợ trễ nên đi taxi. |
| 489 | V-(으)ㄹ까 말까 하다 | phân vân… | 갈까 말까 해요. | Đang phân vân đi hay không. |
| 490 | V-(으)ㄹ까 보다 | định… | 집에 갈까 봐요. | Tôi định về nhà. |
| 491 | V-(으)ㄹ 테니 | vì sẽ… nên… | 내가 할 테니 걱정 마세요. | Tôi sẽ làm nên đừng lo. |
| 492 | V-(으)ㄹ 테니까 | vì sẽ… nên… | 곧 올 테니까 기다리세요. | Sẽ đến sớm nên hãy đợi. |
| 493 | V-(으)ㄹ 테면 | nếu muốn… | 할 테면 해 보세요. | Muốn làm thì thử đi. |
| 494 | V-(으)ㄹ걸 | lẽ ra… | 더 공부할걸. | Lẽ ra nên học thêm. |
| 495 | V-(으)ㄹ걸 그랬다 | lẽ ra nên… | 갈걸 그랬어요. | Lẽ ra nên đi. |
| 496 | V-(으)ㄹ지도 모르다 | có thể… | 비가 올지도 몰라요. | Có thể trời mưa. |
| 497 | V-(으)ㄹ지라도 | dù cho… | 힘들지라도 해야 해요. | Dù khó vẫn phải làm. |
| 498 | V-(으)ㄹ지언정 | thà… còn hơn… | 죽을지언정 포기 안 해요. | Thà chết chứ không bỏ cuộc. |
| 499 | V-(으)ㄹ지 말지 | … hay không… | 갈지 말지 고민이에요. | Đang phân vân đi hay không. |
| 500 | V-(으)ㄹ지 모르겠다 | không biết… không | 올지 모르겠어요. | Không biết có đến không. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





