1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 5)

1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 5)

TOPIK II – Level 3 (401–550)

STTTừ vựngNghĩaVí dụDịch
401경험하다trải nghiệm한국 문화를 경험했어요.Tôi đã trải nghiệm văn hóa Hàn.
402발전하다phát triển도시가 빠르게 발전해요.Thành phố phát triển nhanh.
403변하다thay đổi날씨가 변했어요.Thời tiết đã thay đổi.
404증가하다tăng lên인구가 증가하고 있어요.Dân số đang tăng.
405감소하다giảm xuống가격이 감소했어요.Giá đã giảm.
406선호하다ưa thích저는 커피를 선호해요.Tôi thích cà phê hơn.
407포함하다bao gồm이 가격에는 세금이 포함돼요.Giá này bao gồm thuế.
408제외하다loại trừ그는 명단에서 제외됐어요.Anh ấy bị loại khỏi danh sách.
409기대하다mong đợi좋은 결과를 기대해요.Tôi mong kết quả tốt.
410실현하다thực hiện꿈을 실현하고 싶어요.Tôi muốn thực hiện ước mơ.
411선택chọn lựa좋은 선택이에요.Đó là lựa chọn tốt.
412판단하다phán đoán상황을 판단해요.Tôi đánh giá tình hình.
413비교하다so sánh두 제품을 비교해요.Tôi so sánh hai sản phẩm.
414설득하다thuyết phục친구를 설득했어요.Tôi thuyết phục bạn.
415거절하다từ chối제안을 거절했어요.Tôi từ chối đề nghị.
416허락하다cho phép부모님이 허락했어요.Bố mẹ đã cho phép.
417금지하다cấm여기서 흡연을 금지해요.Cấm hút thuốc ở đây.
418보호하다bảo vệ환경을 보호해야 해요.Phải bảo vệ môi trường.
419관리하다quản lý회사를 관리해요.Tôi quản lý công ty.
420유지하다duy trì건강을 유지해요.Tôi duy trì sức khỏe.
421공급하다cung cấp회사가 물건을 공급해요.Công ty cung cấp hàng hóa.
422생산하다sản xuất공장에서 자동차를 생산해요.Nhà máy sản xuất ô tô.
423소비하다tiêu dùng사람들이 많이 소비해요.Mọi người tiêu dùng nhiều.
424투자하다đầu tư주식에 투자했어요.Tôi đầu tư cổ phiếu.
425저축하다tiết kiệm돈을 저축해요.Tôi tiết kiệm tiền.
426계획하다lập kế hoạch여행을 계획해요.Tôi lên kế hoạch du lịch.
427실행하다thực hiện계획을 실행해요.Tôi thực hiện kế hoạch.
428참여하다tham gia행사에 참여해요.Tôi tham gia sự kiện.
429주최하다tổ chức학교가 행사를 주최해요.Trường tổ chức sự kiện.
430발표하다thuyết trình회의에서 발표했어요.Tôi thuyết trình trong cuộc họp.
431토론하다thảo luận문제에 대해 토론해요.Chúng tôi thảo luận vấn đề.
432연구하다nghiên cứu교수가 연구해요.Giáo sư nghiên cứu.
433발견하다phát hiện새로운 방법을 발견했어요.Tôi phát hiện phương pháp mới.
434개발하다phát triển회사가 앱을 개발해요.Công ty phát triển ứng dụng.
435개선하다cải thiện서비스를 개선해요.Tôi cải thiện dịch vụ.
436확인하다xác nhận예약을 확인했어요.Tôi xác nhận đặt chỗ.
437검사하다kiểm tra의사가 건강을 검사해요.Bác sĩ kiểm tra sức khỏe.
438측정하다đo lường온도를 측정해요.Tôi đo nhiệt độ.
439기록하다ghi chép내용을 기록해요.Tôi ghi chép nội dung.
440저장하다lưu trữ데이터를 저장해요.Tôi lưu dữ liệu.
441공유하다chia sẻ정보를 공유해요.Tôi chia sẻ thông tin.
442연결하다kết nối인터넷에 연결해요.Tôi kết nối internet.
443설치하다cài đặt프로그램을 설치해요.Tôi cài chương trình.
444업데이트하다cập nhật앱을 업데이트해요.Tôi cập nhật ứng dụng.
445다운로드하다tải xuống파일을 다운로드해요.Tôi tải file.
446업로드하다tải lên사진을 업로드해요.Tôi tải ảnh lên.
447확장하다mở rộng사업을 확장해요.Tôi mở rộng kinh doanh.
448축소하다thu hẹp회사가 규모를 축소했어요.Công ty thu hẹp quy mô.
449이동하다di chuyển다른 도시로 이동해요.Tôi di chuyển đến thành phố khác.
450정착하다ổn định외국에서 정착했어요.Tôi ổn định ở nước ngoài.
451환경môi trường환경이 중요해요.Môi trường quan trọng.
452오염ô nhiễm환경 오염이 심해요.Ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
453재활용tái chế재활용을 해야 해요.Cần tái chế.
454에너지năng lượng에너지를 절약해요.Tôi tiết kiệm năng lượng.
455자원tài nguyên자원이 부족해요.Tài nguyên thiếu.
456기술công nghệ기술이 발전했어요.Công nghệ phát triển.
457정보화xã hội thông tin정보화 사회예요.Đây là xã hội thông tin.
458교육giáo dục교육이 중요해요.Giáo dục quan trọng.
459경제kinh tế경제가 성장해요.Kinh tế phát triển.
460사회xã hội사회 문제가 있어요.Có vấn đề xã hội.
461정책chính sách정부 정책이 발표됐어요.Chính phủ đã công bố chính sách.
462제도chế độ, hệ thống교육 제도가 바뀌었어요.Hệ thống giáo dục đã thay đổi.
463규칙quy tắc규칙을 지켜야 해요.Phải tuân thủ quy tắc.
464법률pháp luật법률을 공부해요.Tôi học luật.
465권리quyền lợi사람은 권리가 있어요.Con người có quyền.
466의무nghĩa vụ의무를 지켜야 해요.Phải thực hiện nghĩa vụ.
467평등bình đẳng평등한 사회가 필요해요.Cần xã hội bình đẳng.
468자유tự do자유롭게 말해요.Tôi nói tự do.
469책임trách nhiệm책임을 져야 해요.Phải chịu trách nhiệm.
470협력하다hợp tác두 회사가 협력해요.Hai công ty hợp tác.
471경쟁하다cạnh tranh기업들이 경쟁해요.Các doanh nghiệp cạnh tranh.
472성과thành quả좋은 성과를 얻었어요.Đạt được thành quả tốt.
473목표mục tiêu목표를 세웠어요.Tôi đặt mục tiêu.
474과정quá trình과정이 중요해요.Quá trình quan trọng.
475결과kết quả결과가 좋았어요.Kết quả tốt.
476실수sai lầm실수를 했어요.Tôi mắc lỗi.
477경험담trải nghiệm경험담을 이야기해요.Tôi kể trải nghiệm.
478지식kiến thức지식을 쌓아요.Tôi tích lũy kiến thức.
479능력năng lực능력이 중요해요.Năng lực quan trọng.
480기술력năng lực kỹ thuật기술력이 뛰어나요.Năng lực kỹ thuật vượt trội.
481전문가chuyên gia전문가에게 물어봐요.Tôi hỏi chuyên gia.
482연구원nhà nghiên cứu연구원이 실험해요.Nhà nghiên cứu làm thí nghiệm.
483자료tài liệu자료를 준비해요.Tôi chuẩn bị tài liệu.
484통계thống kê통계를 분석해요.Tôi phân tích thống kê.
485분석하다phân tích데이터를 분석해요.Tôi phân tích dữ liệu.
486해석하다giải thích결과를 해석해요.Tôi giải thích kết quả.
487요약하다tóm tắt내용을 요약해요.Tôi tóm tắt nội dung.
488정리하다sắp xếp자료를 정리해요.Tôi sắp xếp tài liệu.
489작성하다soạn thảo보고서를 작성해요.Tôi viết báo cáo.
490제출하다nộp숙제를 제출해요.Tôi nộp bài tập.
491승인하다phê duyệt계획을 승인했어요.Kế hoạch được phê duyệt.
492거부하다từ chối신청을 거부했어요.Họ từ chối đơn.
493요청하다yêu cầu도움을 요청했어요.Tôi yêu cầu giúp đỡ.
494응답하다phản hồi메일에 응답해요.Tôi phản hồi email.
495연락하다liên lạc친구에게 연락해요.Tôi liên lạc với bạn.
496상담하다tư vấn전문가와 상담해요.Tôi tư vấn với chuyên gia.
497설명회buổi giới thiệu설명회에 참석해요.Tôi tham dự buổi giới thiệu.
498강의bài giảng강의를 들어요.Tôi nghe bài giảng.
499참석하다tham dự회의에 참석해요.Tôi tham dự cuộc họp.
500결석하다vắng mặt수업에 결석했어요.Tôi vắng lớp.
501출석하다có mặt수업에 출석해요.Tôi đi học đầy đủ.
502졸업식lễ tốt nghiệp졸업식이 열려요.Lễ tốt nghiệp diễn ra.
503장학금học bổng장학금을 받았어요.Tôi nhận học bổng.
504학위bằng cấp학위를 받았어요.Tôi nhận bằng.
505취업xin việc취업이 어려워요.Xin việc khó.
506면접phỏng vấn면접을 봤어요.Tôi phỏng vấn.
507채용tuyển dụng회사가 채용해요.Công ty tuyển dụng.
508승진thăng chức승진했어요.Tôi được thăng chức.
509월급lương tháng월급을 받았어요.Tôi nhận lương.
510보너스tiền thưởng보너스를 받았어요.Tôi nhận thưởng.
511퇴직nghỉ việc퇴직을 결정했어요.Tôi quyết định nghỉ việc.
512창업khởi nghiệp창업을 준비해요.Tôi chuẩn bị khởi nghiệp.
513사업kinh doanh사업이 성공했어요.Kinh doanh thành công.
514시장thị trường ( chợ)시장이 커요.Thị trường lớn
515고객khách hàng고객이 많아요.Có nhiều khách hàng.
516서비스dịch vụ서비스가 좋아요.Dịch vụ tốt.
517만족하다hài lòng고객이 만족해요.Khách hàng hài lòng.
518불만bất mãn불만이 있어요.Có sự bất mãn.
519해결책giải pháp해결책을 찾았어요.Tôi tìm giải pháp.
520개선책biện pháp cải thiện개선책을 제시해요.Tôi đề xuất giải pháp cải thiện.
521위험rủi ro위험이 있어요.Có rủi ro.
522안전an toàn안전이 중요해요.An toàn quan trọng.
523사고tai nạn사고가 발생했어요.Tai nạn xảy ra.
524예방하다phòng ngừa사고를 예방해요.Phòng ngừa tai nạn.
525대응하다ứng phó문제에 대응해요.Tôi ứng phó vấn đề.
526긴급khẩn cấp긴급 상황이에요.Tình huống khẩn cấp.
527구조cứu hộ구조 활동을 해요.Họ làm hoạt động cứu hộ.
528지원하다hỗ trợ정부가 지원해요.Chính phủ hỗ trợ.
529기부하다quyên góp돈을 기부했어요.Tôi quyên góp tiền.
530봉사하다tình nguyện봉사 활동을 해요.Tôi làm tình nguyện.
531지역khu vực지역 사회가 발전해요.Cộng đồng địa phương phát triển.
532공동체cộng đồng공동체가 중요해요.Cộng đồng quan trọng.
533전통문화văn hóa truyền thống전통문화를 지켜요.Gìn giữ văn hóa truyền thống.
534현대문화văn hóa hiện đại현대문화가 발전해요.Văn hóa hiện đại phát triển.
535대중문화văn hóa đại chúng대중문화가 인기예요.Văn hóa đại chúng phổ biến.
536예술nghệ thuật예술을 좋아해요.Tôi thích nghệ thuật.
537문학văn học문학 작품을 읽어요.Tôi đọc tác phẩm văn học.
538작품tác phẩm좋은 작품이에요.Đó là tác phẩm hay.
539작가tác giả작가가 유명해요.Tác giả nổi tiếng.
540독자độc giả독자가 많아요.Có nhiều độc giả.
541출판하다xuất bản책을 출판해요.Xuất bản sách.
542번역하다dịch소설을 번역해요.Dịch tiểu thuyết.
543언어ngôn ngữ언어를 배워요.Tôi học ngôn ngữ.
544의사소통giao tiếp의사소통이 중요해요.Giao tiếp quan trọng.
545표현하다biểu đạt생각을 표현해요.Tôi biểu đạt suy nghĩ.
546이해하다hiểu문장을 이해해요.Tôi hiểu câu.
547설명하다giải thích친구에게 설명해요.Tôi giải thích cho bạn.
548연습하다luyện tập발음을 연습해요.Tôi luyện phát âm.
549향상되다cải thiện실력이 향상됐어요.Kỹ năng đã cải thiện.
550완벽하다hoàn hảo결과가 완벽해요.Kết quả hoàn hảo.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo