1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 6)

1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 6)

TOPIK II ( Level 3-4)

501V-()/ 셈이다coi như là…이제 끝난 셈이에요.Coi như xong rồi.
502A/V-() 셈이다coi như…그건 거짓말한 셈이에요.Coi như đã nói dối.
503V-()/ 척하다giả vờ…모르는 척했어요.Giả vờ không biết.
504A/V-() 척하다giả vờ…아픈 척했어요.Giả vờ bị bệnh.
505V-() ()trong trạng thái…문을 연 채로 나갔어요.Ra ngoài để cửa mở.
506A/V-() ()trong trạng thái…신발을 신은 채로 들어왔어요.Vào nhà vẫn mang giày.
507V-() 김에tiện thể…은행에 간 김에 편지도 보냈어요.Tiện đi ngân hàng nên gửi thư.
508V-() 나머지vì quá… nên…기쁜 나머지 울었어요.Vì quá vui nên khóc.
509A/V-() 나머지vì quá… nên…화난 나머지 소리쳤어요.Vì quá tức nên hét lên.
510V-() 끝에sau khi… cuối cùng…노력한 끝에 성공했어요.Sau khi cố gắng cuối cùng thành công.
511V-() 결과kết quả là…연습한 결과 실력이 늘었어요.Kết quả luyện tập nên giỏi hơn.
512V-() 반면에trong khi…형은 키가 큰 반면 저는 작아요.Anh tôi cao còn tôi thấp.
513A/V-() 반면에trong khi…도시는 편리한 반면 시끄러워요.Thành phố tiện nhưng ồn.
514V-() 대신()thay vì…택시 대신 버스를 탔어요.Thay vì taxi tôi đi bus.
515A/V-() 대신thay vì…외식 대신 집에서 먹어요.Thay vì ăn ngoài tôi ăn ở nhà.
516V-() 탓에vì… nên…늦은 탓에 시험을 못 봤어요.Vì trễ nên không thi.
517A/V-() 탓이다là do…내 실수 탓이에요.Là do lỗi của tôi.
518V-() 덕분에nhờ… nên…친구 덕분에 합격했어요.Nhờ bạn nên đậu.
519A/V-() 덕이다nhờ… nên…부모님 덕이에요.Nhờ bố mẹ.
520V-() 덕택에nhờ… nên…선생님 덕택에 이해했어요.Nhờ thầy nên hiểu.
521V-() 까닭에vì… nên…늦은 까닭에 못 만났어요.Vì trễ nên không gặp.
522A/V-() 까닭이다lý do là…바쁜 까닭이에요.Lý do là bận.
523V-() 바람에vì… nên… (kết quả xấu)비 온 바람에 취소했어요.Vì mưa nên hủy.
524A/V-() 탓으로vì… nên…내 탓으로 일이 망쳤어요.Vì lỗi tôi nên hỏng việc.
525V-() 후에sau khi…식사한 후에 공부해요.Sau khi ăn thì học.
526V-() 다음에sau khi…숙제한 다음에 놀아요.Làm bài xong rồi chơi.
527V-() 뒤에sau khi…회의한 뒤에 결정해요.Sau họp quyết định.
528V-() 이후에sau khi…졸업한 이후에 취직했어요.Sau khi tốt nghiệp thì đi làm.
529V-() đã… bao lâu한국에 온 지 3년 됐어요.Đến Hàn 3 năm.
530V-() 오래되다đã lâu…졸업한 지 오래됐어요.Tốt nghiệp đã lâu.
531V-() 무렵vào khoảng…해 질 무렵 집에 왔어요.Về nhà lúc hoàng hôn.
532V-() 때쯤vào lúc…도착할 때쯤 전화하세요.Gọi khi gần đến nơi.
533V-() 즈음vào khoảng…봄이 올 즈음 꽃이 펴요.Khi xuân đến hoa nở.
534V-() 적에khi…어렸을 적에 시골에 살았어요.Khi nhỏ sống ở quê.
535V-() 동안trong suốt…여행하는 동안 즐거웠어요.Trong suốt chuyến du lịch rất vui.
536V-() 사이에trong lúc…잠든 사이에 비가 왔어요.Trong lúc ngủ trời mưa.
537V-() 무렵에khoảng lúc…도착할 무렵 전화했어요.Gọi lúc gần đến nơi.
538V-() 무렵이면khi gần…봄이 올 무렵이면 따뜻해요.Gần xuân thì ấm.
539V-() 때면mỗi khi…비 올 때면 생각나요.Mỗi khi mưa tôi nhớ.
540V-() 때마다mỗi khi…시험 볼 때마다 긴장해요.Mỗi khi thi tôi căng thẳng.
541V-() 즈음에khoảng lúc…저녁 즈음에 도착해요.Đến khoảng buổi tối.
542V-() 때쯤이면khi gần…끝날 때쯤이면 전화해요.Gần xong thì gọi.
543V-() 무렵이면khi gần…가을 무렵이면 시원해요.Gần mùa thu thì mát.
544V-() 동안에trong suốt…여행하는 동안에 사진을 찍었어요.Trong chuyến đi chụp ảnh.
545V-() 사이에trong lúc…없는 사이에 도둑이 들어왔어요.Trong lúc vắng thì trộm vào.
546V-() 때까지cho đến khi…끝날 때까지 기다려요.Đợi đến khi xong.
547V-() 때부터từ khi…어릴 때부터 운동했어요.Tập thể dục từ nhỏ.
548V-() 때라도ngay cả khi…바쁠 때라도 연락하세요.Dù bận cũng hãy liên lạc.
549V-() 때조차ngay cả khi…아플 때조차 쉬지 않았어요.Ngay cả khi bệnh cũng không nghỉ.
550V-() 때마저ngay cả lúc…슬플 때마저 웃어요.Ngay cả lúc buồn vẫn cười.
551V-()면서도mặc dù… nhưng…힘들면서도 계속 공부해요.Mặc dù mệt nhưng vẫn học.
552A/V-()면서도dù… nhưng…바쁘면서도 운동해요.Dù bận vẫn tập thể dục.
553V-()면서까지đến mức… vẫn…돈을 빌리면서까지 여행했어요.Thậm chí vay tiền để đi du lịch.
554V-()면서 말이다… vậy mà…알면서 말이야 왜 안 했어?Biết vậy mà sao không làm?
555V-()… và…노래하며 춤췄어요.Vừa hát vừa nhảy.
556N()A cũng… B cũng…학생이며 선생님도 왔어요.Cả học sinh lẫn giáo viên đều đến.
557A/V-()còn… và…그는 친절하며 성실해요.Anh ấy vừa tốt bụng vừa chăm chỉ.
558V-()려니 (하다)nghĩ rằng…괜찮으려니 했어요.Tôi nghĩ chắc ổn.
559V-()려니와không chỉ… mà còn…비싸려니와 맛도 없어요.Không chỉ đắt mà còn dở.
560V-()려거든nếu muốn… thì…가려거든 빨리 가세요.Nếu muốn đi thì đi nhanh.
561V-()려다가 말다định… nhưng thôi말하려다가 말았어요.Định nói nhưng thôi.
562V-()려던 참이다đang định…전화하려던 참이에요.Tôi đang định gọi.
563V-()려던 차에đúng lúc định…나가려던 차에 비가 왔어요.Đúng lúc định ra ngoài thì mưa.
564V-()려는 참이다đang chuẩn bị…밥 먹으려는 참이에요.Tôi đang chuẩn bị ăn.
565V-()려는 순간ngay lúc định…말하려는 순간 전화가 왔어요.Ngay lúc định nói thì có điện thoại.
566V-() nhân tiện…운동할 겸 산책했어요.Nhân tiện tập thể dục nên đi dạo.
567V-() 겸해서nhân tiện…친구 만날 겸해서 갔어요.Nhân tiện gặp bạn nên đi.
568V-() 겸에nhân tiện…시장 갈 겸에 나왔어요.Nhân tiện đi chợ nên ra ngoài.
569V-() nhân tiện…공부할 겸 겸 도서관에 갔어요.Nhân tiện học nên đến thư viện.
570V-() 겸사겸사tiện thể…겸사겸사 들렀어요.Tiện thể ghé qua.
571V-()ㄹ까 하다định…집에 갈까 해요.Tôi định về nhà.
572V-()ㄹ까 싶다nghĩ rằng…늦을까 싶어요.Tôi nghĩ sẽ trễ.
573V-()ㄹ까 싶어서sợ rằng… nên…늦을까 싶어서 택시 탔어요.Sợ trễ nên đi taxi.
574V-()ㄹ까 보다định…전화할까 봐요.Tôi định gọi điện.
575V-()ㄹ까 말까 하다phân vân…갈까 말까 해요.Đang phân vân đi hay không.
576V-()ㄹ까 sợ rằng… nên…늦을까 봐 서둘렀어요.Sợ trễ nên vội.
577V-()ㄹ까 봐서sợ rằng… nên…비 올까 봐서 우산 가져왔어요.Sợ mưa nên mang ô.
578V-()ㄹ까 봐서라도dù chỉ vì sợ…늦을까 봐서라도 빨리 가요.Dù sợ trễ cũng đi nhanh.
579V-()ㄹ까 하다가định… nhưng…말할까 하다가 참았어요.Định nói nhưng nhịn.
580V-()ㄹ까 말까 고민하다phân vân…살까 말까 고민해요.Đang phân vân mua hay không.
581V-() 뿐만 아니라không chỉ… mà còn…친절할 뿐만 아니라 똑똑해요.Không chỉ tốt bụng mà còn thông minh.
582A/V-() 뿐만 아니라không những… mà còn…비쌀 뿐만 아니라 맛없어요.Không chỉ đắt mà còn dở.
583V-() 뿐이다chỉ… thôi…기다릴 뿐이에요.Chỉ còn biết chờ.
584V-() 따름이다chỉ… thôi…노력할 따름이에요.Chỉ còn biết cố gắng.
585V-() 수밖에 없다buộc phải…늦어서 뛰어갈 수밖에 없어요.Trễ nên buộc phải chạy.
586V-() 수밖에 없다니까요thực sự buộc phải…갈 수밖에 없다니까요.Thực sự buộc phải đi.
587V-() 수밖에 없는 상황tình huống buộc phải…도울 수밖에 없는 상황이에요.Tình huống buộc phải giúp.
588V-() 수밖에 없는 이유lý do buộc phải…그럴 수밖에 없는 이유가 있어요.Có lý do buộc phải vậy.
589V-() 수밖에 없게 되다đành phải…포기할 수밖에 없게 됐어요.Cuối cùng đành bỏ cuộc.
590V-() 수밖에 없었다đã buộc phải…떠날 수밖에 없었어요.Đã buộc phải rời đi.
591V-() 정도로đến mức…웃을 정도로 재미있어요.Vui đến mức cười.
592V-() 정도다đến mức…울 정도예요.Đến mức muốn khóc.
593V-() 정도였다đến mức…놀랄 정도였어요.Đến mức ngạc nhiên.
594V-() 정도가 아니다không chỉ mức…화낼 정도가 아니에요.Không đến mức phải tức.
595V-() 정도까지đến tận mức…울 정도까지 슬펐어요.Buồn đến mức khóc.
596V-() 정도면nếu đến mức…이 정도면 충분해요.Mức này là đủ.
597V-() 정도라도dù chỉ mức…도울 정도라도 해야 해요.Dù ít cũng phải giúp.
598V-() 정도쯤đến khoảng mức…알 정도쯤 됐어요.Đã đến mức hiểu.
599V-() 정도까지는đến mức…포기할 정도까지는 아니에요.Chưa đến mức bỏ cuộc.
600V-() 정도로는ở mức… thì…이 정도로는 부족해요.Mức này thì chưa đủ.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo