1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 6)

1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 6)

TOPIK II – Level 4 (551–700)

STTTừ vựngNghĩaVí dụDịch
551현상hiện tượng이 현상이 자주 나타나요.Hiện tượng này thường xuất hiện.
552원인nguyên nhân사고의 원인을 찾았어요.Tìm được nguyên nhân tai nạn.
553영향ảnh hưởng환경이 건강에 영향을 줘요.Môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe.
554효과hiệu quả운동의 효과가 커요.Hiệu quả của việc tập thể dục lớn.
555결과적으로kết quả là결과적으로 성공했어요.Kết quả là đã thành công.
556결국cuối cùng결국 문제를 해결했어요.Cuối cùng đã giải quyết vấn đề.
557따라서do đó따라서 규칙을 지켜야 해요.Vì vậy phải tuân thủ quy tắc.
558반면에trái lại도시는 편리한 반면에 복잡해요.Thành phố tiện lợi nhưng phức tạp.
559게다가hơn nữa게다가 가격도 싸요.Hơn nữa giá cũng rẻ.
560특히đặc biệt특히 여름에 덥습니다.Đặc biệt mùa hè rất nóng.
561일반적으로thông thường일반적으로 아침에 일어나요.Thông thường thức dậy buổi sáng.
562점점dần dần날씨가 점점 추워져요.Thời tiết dần lạnh.
563점차dần dần경제가 점차 발전해요.Kinh tế dần phát triển.
564대부분phần lớn대부분 학생이에요.Phần lớn là sinh viên.
565일부một phần일부 사람만 동의해요.Chỉ một số người đồng ý.
566경우trường hợp이런 경우가 많아요.Có nhiều trường hợp như vậy.
567상황tình huống상황이 어려워요.Tình hình khó khăn.
568조건điều kiện조건이 중요해요.Điều kiện quan trọng.
569기준tiêu chuẩn기준이 높아요.Tiêu chuẩn cao.
570수준trình độ한국어 수준이 높아요.Trình độ tiếng Hàn cao.
571방식phương thức새로운 방식을 사용해요.Sử dụng phương thức mới.
572구조cấu trúc문장의 구조가 어려워요.Cấu trúc câu khó.
573체계hệ thống교육 체계가 좋아요.Hệ thống giáo dục tốt.
574특징đặc điểm이 제품의 특징이에요.Đây là đặc điểm của sản phẩm.
575장점ưu điểm장점이 많아요.Có nhiều ưu điểm.
576단점nhược điểm단점도 있어요.Cũng có nhược điểm.
577차이sự khác biệt문화 차이가 있어요.Có sự khác biệt văn hóa.
578유사하다tương tự두 문화가 유사해요.Hai nền văn hóa tương tự.
579차별sự phân biệt차별이 없어야 해요.Không nên có phân biệt.
580공평하다công bằng공평하게 판단해요.Đánh giá công bằng.
581신뢰하다tin tưởng친구를 신뢰해요.Tôi tin tưởng bạn.
582존중하다tôn trọng의견을 존중해요.Tôn trọng ý kiến.
583비판하다chỉ trích정책을 비판해요.Chỉ trích chính sách.
584평가하다đánh giá결과를 평가해요.Đánh giá kết quả.
585인정하다thừa nhận실수를 인정했어요.Tôi thừa nhận lỗi.
586부정하다phủ nhận사실을 부정했어요.Anh ta phủ nhận sự thật.
587주장하다khẳng định자신의 의견을 주장해요.Khẳng định ý kiến.
588제안하다đề xuất새 계획을 제안했어요.Tôi đề xuất kế hoạch mới.
589동의하다đồng ý의견에 동의해요.Tôi đồng ý với ý kiến.
590반대하다phản đối정책에 반대해요.Tôi phản đối chính sách.
591허용하다cho phép사진 촬영을 허용해요.Cho phép chụp ảnh.
592제한하다hạn chế사용을 제한해요.Hạn chế sử dụng.
593강조하다nhấn mạnh중요성을 강조해요.Nhấn mạnh tầm quan trọng.
594설립하다thành lập회사를 설립했어요.Tôi thành lập công ty.
595확립하다thiết lập질서를 확립해요.Thiết lập trật tự.
596유도하다dẫn đến변화를 유도해요.Dẫn đến sự thay đổi.
597유발하다gây ra문제를 유발해요.Gây ra vấn đề.
598촉진하다thúc đẩy경제 발전을 촉진해요.Thúc đẩy phát triển kinh tế.
599억제하다kiềm chế범죄를 억제해요.Kiềm chế tội phạm.
600조절하다điều chỉnh온도를 조절해요.Điều chỉnh nhiệt độ.
601적용하다áp dụng이 방법을 적용해요.Áp dụng phương pháp này.
602활용하다tận dụng기술을 활용해요.Tận dụng công nghệ.
603보완하다bổ sung단점을 보완해요.Bổ sung nhược điểm.
604개정하다sửa đổi법을 개정했어요.Sửa đổi luật.
605도입하다áp dụng mới제도를 도입해요.Áp dụng chế độ mới.
606확대하다mở rộng사업을 확대해요.Mở rộng kinh doanh.
607축소하다thu hẹp규모를 축소했어요.Thu hẹp quy mô.
608전환하다chuyển đổi방식을 전환해요.Chuyển đổi phương thức.
609변경하다thay đổi계획을 변경했어요.Thay đổi kế hoạch.
610갱신하다cập nhật정보를 갱신해요.Cập nhật thông tin.
611유지하다duy trì전통을 유지해요.Duy trì truyền thống.
612보존하다bảo tồn문화를 보존해요.Bảo tồn văn hóa.
613계승하다kế thừa전통을 계승해요.Kế thừa truyền thống.
614발전시키다phát triển문화를 발전시켜요.Phát triển văn hóa.
615확산되다lan rộng문화가 확산돼요.Văn hóa lan rộng.
616전파되다lan truyền정보가 전파돼요.Thông tin lan truyền.
617유행하다thịnh hành이 노래가 유행해요.Bài hát này thịnh hành.
618사라지다biến mất전통이 사라져요.Truyền thống biến mất.
619등장하다xuất hiện새 기술이 등장했어요.Công nghệ mới xuất hiện.
620발생하다xảy ra문제가 발생했어요.Vấn đề xảy ra.
621증가하다tăng lên비용이 증가했어요.Chi phí tăng.
622감소하다giảm xuống수요가 감소했어요.Nhu cầu giảm.
623유지되다được duy trì상태가 유지돼요.Trạng thái được duy trì.
624지속되다tiếp tục문제가 지속돼요.Vấn đề tiếp tục.
625중단되다bị gián đoạn서비스가 중단됐어요.Dịch vụ bị gián đoạn.
626완화되다được giảm bớt규제가 완화됐어요.Quy định được nới lỏng.
627강화되다được tăng cường법이 강화됐어요.Luật được tăng cường.
628확인되다được xác nhận사실이 확인됐어요.Sự thật được xác nhận.
629밝혀지다được làm rõ원인이 밝혀졌어요.Nguyên nhân được làm rõ.
630결정되다được quyết định날짜가 결정됐어요.Ngày đã được quyết định.
631선정되다được chọn대표가 선정됐어요.Đại diện được chọn.
632채택되다được thông qua법안이 채택됐어요.Dự luật được thông qua.
633실시되다được thực hiện정책이 실시돼요.Chính sách được thực hiện.
634진행되다được tiến hành행사가 진행돼요.Sự kiện được tiến hành.
635마무리되다được hoàn tất회의가 마무리됐어요.Cuộc họp kết thúc.
636정리되다được sắp xếp자료가 정리됐어요.Tài liệu được sắp xếp.
637기록되다được ghi lại역사에 기록됐어요.Được ghi vào lịch sử.
638보도되다được đưa tin뉴스에 보도됐어요.Được đưa tin trên báo.
639알려지다được biết đến세계에 알려졌어요.Được biết đến trên thế giới.
640인식되다được nhận thức문제가 인식됐어요.Vấn đề được nhận thức.
641평가되다được đánh giá높이 평가됐어요.Được đánh giá cao.
642비판되다bị chỉ trích정책이 비판됐어요.Chính sách bị chỉ trích.
643논의되다được thảo luận회의에서 논의됐어요.Được thảo luận trong cuộc họp.
644검토되다được xem xét계획이 검토됐어요.Kế hoạch được xem xét.
645조사되다được điều tra사건이 조사됐어요.Vụ việc được điều tra.
646분석되다được phân tích데이터가 분석됐어요.Dữ liệu được phân tích.
647연구되다được nghiên cứu주제가 연구됐어요.Chủ đề được nghiên cứu.
648발표되다được công bố결과가 발표됐어요.Kết quả được công bố.
649공개되다được công khai정보가 공개됐어요.Thông tin được công khai.
650완성되다được hoàn thành프로젝트가 완성됐어요.Dự án được hoàn thành.
651유지되다được duy trì평화가 유지돼요.Hòa bình được duy trì.
652발전되다được phát triển기술이 발전됐어요.Công nghệ phát triển.
653강화되다được tăng cường협력이 강화됐어요.Hợp tác được tăng cường.
654확장되다được mở rộng시장이 확장됐어요.Thị trường mở rộng.
655축소되다được thu hẹp사업이 축소됐어요.Kinh doanh thu hẹp.
656통합되다được hợp nhất시스템이 통합됐어요.Hệ thống được hợp nhất.
657분리되다được tách ra두 기관이 분리됐어요.Hai cơ quan được tách.
658연결되다được kết nối네트워크가 연결됐어요.Mạng được kết nối.
659차단되다bị chặn인터넷이 차단됐어요.Internet bị chặn.
660복구되다được khôi phục서비스가 복구됐어요.Dịch vụ được khôi phục.
661경향xu hướng요즘 소비 경향이 변했어요.Gần đây xu hướng tiêu dùng đã thay đổi.
662추세xu thế물가가 오르는 추세예요.Giá cả đang có xu hướng tăng.
663문제점điểm vấn đề이 정책에는 문제점이 있어요.Chính sách này có điểm vấn đề.
664해결하다giải quyết문제를 해결했어요.Đã giải quyết vấn đề.
665발견하다phát hiện새로운 방법을 발견했어요.Tôi phát hiện phương pháp mới.
666개발하다phát triển회사가 기술을 개발해요.Công ty phát triển công nghệ.
667생산하다sản xuất공장에서 자동차를 생산해요.Nhà máy sản xuất ô tô.
668소비하다tiêu dùng사람들이 전기를 많이 소비해요.Mọi người tiêu thụ nhiều điện.
669공급하다cung cấp회사가 서비스를 공급해요.Công ty cung cấp dịch vụ.
670수요nhu cầu수요가 증가하고 있어요.Nhu cầu đang tăng.
671경제력sức mạnh kinh tế경제력이 중요해요.Sức mạnh kinh tế quan trọng.
672발전하다phát triển도시가 빠르게 발전해요.Thành phố phát triển nhanh.
673성장하다tăng trưởng경제가 성장하고 있어요.Kinh tế đang tăng trưởng.
674침체하다suy thoái경기가 침체됐어요.Kinh tế suy thoái.
675회복하다phục hồi경제가 회복되고 있어요.Kinh tế đang phục hồi.
676투자하다đầu tư기업이 해외에 투자해요.Doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài.
677수출하다xuất khẩu한국은 자동차를 수출해요.Hàn Quốc xuất khẩu ô tô.
678수입하다nhập khẩu한국은 석유를 수입해요.Hàn Quốc nhập khẩu dầu.
679무역thương mại무역이 활발해요.Thương mại sôi động.
680시장경제kinh tế thị trường시장경제 체제예요.Đây là hệ thống kinh tế thị trường.
681기업công ty, doanh nghiệp큰 기업에서 일해요.Tôi làm ở doanh nghiệp lớn.
682창의력sự sáng tạo창의력이 필요해요.Cần sự sáng tạo.
683아이디어ý tưởng좋은 아이디어가 있어요.Tôi có ý tưởng hay.
684혁신đổi mới혁신이 중요해요.Đổi mới quan trọng.
685발명하다phát minh새 기계를 발명했어요.Tôi phát minh máy mới.
686연구하다nghiên cứu과학자가 연구해요.Nhà khoa học nghiên cứu.
687실험하다thí nghiệm연구실에서 실험해요.Tôi làm thí nghiệm trong phòng lab.
688성과를 내다đạt thành quả큰 성과를 냈어요.Đã đạt thành quả lớn.
689기여하다đóng góp사회에 기여해요.Đóng góp cho xã hội.
690영향력sức ảnh hưởng그 사람은 영향력이 커요.Người đó có sức ảnh hưởng lớn.
691중요성tầm quan trọng환경 보호의 중요성이 커요.Tầm quan trọng của bảo vệ môi trường lớn.
692인식하다nhận thức문제를 인식했어요.Tôi nhận thức vấn đề.
693관점quan điểm다른 관점이 있어요.Có quan điểm khác.
694입장lập trường정부의 입장이 발표됐어요.Lập trường của chính phủ được công bố.
695토론하다thảo luận학생들이 토론해요.Sinh viên thảo luận.
696논쟁하다tranh luận두 사람이 논쟁했어요.Hai người tranh luận.
697합의하다thống nhất양쪽이 합의했어요.Hai bên đã thống nhất.
698조정하다điều chỉnh의견을 조정해요.Điều chỉnh ý kiến.
699결론kết luận결론을 내렸어요.Đưa ra kết luận.
700종합하다tổng hợp자료를 종합했어요.Tôi tổng hợp tài liệu.

 

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo